豊永利行
Acting
Nổi bật với

Dáng Hình Thanh Âm
Satoshi Mashiba (voice) · 2016

Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh?
Kazuhiro (voice) · 2017

Hoa hồng Versailles
André Grandier (voice) · 2025

Cuộc Chiến Sinh Tử 2
Shota Hikasa · 2003

Văn Hào Lưu Lạc: Quả Táo Tử Thần
Junichirou Tanizaki (voice) · 2018

given: Về Phía Biển
Taisuke Suzuki (voice) · 2024

Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1
Hawk's Eye (voice) · 2021

劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編
Asahi Shiina (voice) · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (33)
| 2025 | Hoa hồng Versailles | André Grandier (voice) |
| 2024 | given: Về Phía Biển | Taisuke Suzuki (voice) |
| Honkai: Star Rail - Taking It Easy | Jiaoqiu (voice) | |
| 2022 | Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Asahi Shiina (voice) |
| 2021 | 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Asahi Shiina (voice) |
| 劇場版 ポリス×戦士 ラブパトリーナ!〜怪盗からの挑戦! ラブでパパッとタイホせよ!〜 | — | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Hawk's Eye (voice) | |
| 2018 | メカウデ | Hikaru (Voice) |
| Văn Hào Lưu Lạc: Quả Táo Tử Thần | Junichirou Tanizaki (voice) | |
| 2017 | Dance with Devils -Fortuna- | Marius |
| Free!: Take Your Marks | Asahi Shiina (voice) | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Kazuhiro (voice) | |
| 劇場版 Free! -Timeless Medley- 約束 | Asahi Shiina (voice) | |
| Free!: Timeless Medley - The Bond | Asahi Shiina (voice) | |
| 2016 | Dáng Hình Thanh Âm | Satoshi Mashiba (voice) |
| アイカツ!~ねらわれた魔法のアイカツ!カード~ | Naoto Suzukawa (voice) | |
| 2015 | High☆Speed!: Free! Starting Days | Asahi Shiina (voice) |
| 2014 | Aikatsu! The Movie | Naoto Suzukawa (voice) |
| 2013 | 死ガ二人ヲワカツマデ・・・ 第二章 南瓜花-nananka- | — |
| 2011 | Cậu Bé Này Có Thể Đánh Bại Người Ngoài Hành Tinh | Arikawa (voice) |
| 2006 | ミュージカル『テニスの王子様』コンサート Dream Live 3rd | Kachiro Kato |
| ザ・コテージ | Kai | |
| ミュージカル『テニスの王子様』 The Imperial Match 氷帝学園 in winter 2005-2006 | Kachiro Kato | |
| 2005 | ミュージカル『テニスの王子様』 The Imperial Match 氷帝学園 | Kachiro Kato |
| 絶対恐怖 Pray プレイ | Shima | |
| ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 山吹 feat. 聖ルドルフ学院 | Kachiro Kato | |
| ミュージカル 『テニスの王子様』 in winter 2004-2005 side 不動峰~special match~ | Kachiro Kato | |
| 2004 | ミュージカル 『テニスの王子様』 More than Limit 聖ルドルフ学院 | Kachiro Kato |
| ミュージカル 『テニスの王子様』コンサート Dream Live 1st | Kachiro Kato | |
| ミュージカル『テニスの王子様』 Remarkable 1st Match 不動峰 | Kachiro Kato | |
| 2003 | ミュージカル『テニスの王子様』 | Kachiro Kato |
| Cuộc Chiến Sinh Tử 2 | Shota Hikasa | |
| 1997 | 学校の怪談3 | Satoru Kimura |
Câu hỏi thường gặp
豊永利行 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 豊永利行 có 1 phim với tổng doanh thu 55.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 豊永利行 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Free! The Final Stroke" (2022) với 55.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
豊永利行 làm nghề gì?
豊永利行 là diễn viên, sinh tại Hachioji, Tokyo, Japan.

