







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 深度安靜 | Zhi-cheng |
| 2025 | 進行曲 | Director Wang |
| 雲在兩千米 | — | |
| Tôi Có Bệnh Mới Thích Cậu | Jade's Dad | |
| 獵人兄弟 | Lin Zheng | |
| 2024 | 餘燼 | — |
| 2023 | BIG | — |
| 2022 | ホテルアイリス | — |
| 2021 | 月老 | Ghost Head |
| 聽見歌 再唱 | Bukut | |
| 2020 | 消失的情人節 | Police Officer |
| 2018 | 市長夫人的秘密 | Earnest Yang |
| 2015 | 百日告別 | Jen-Yo |
| 2012 | 甜.祕密 | Hsiang |
| 賽德克‧巴萊 | Temu Walis | |
| 2011 | 賽德克‧巴萊:彩虹橋 | Temu Walis |
| 賽德克‧巴萊:太陽旗 | Temu Walis | |
| 2008 | 囧男孩 | Liar #1's Father |
| 2004 | 20 30 40 | Hsiao Chi |
| 2003 | 夢幻部落 | — |
| 鹹豆漿 | — |
| 2014 | KANO | Director |
| 2010 | 飄搖的竹林 | Director |
| 2009 | 我在這邊唱 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 馬志翔 có 1 phim với tổng doanh thu 491.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tôi Có Bệnh Mới Thích Cậu" (2025) với 491.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
馬志翔 là diễn viên, sinh tại Yuli, Hualien, Taiwan.