井上喜久子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 2.61 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Maki (voice) · 1989

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa
Hinowa (voice) · 2026

Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta
Azusa (voice) · 2026

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Chianti (voice) · 2023

Clannad: The Motion Picture
Sanae Furukawa (voice) · 2007

Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây
Zhòu Xún Yīn (voice) · 2019

Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối
Chianti (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen
Chianti (voice) · 2009
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (104)
| 2026 | Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta | Azusa (voice) |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa | Hinowa (voice) | |
| 2025 | 原神:尘间星旅 | Alice |
| 2024 | 王様戦隊キングオージャー 最終三話TTFC特別バージョン | Nephila (voice) |
| 2023 | Komada – A Whisky Family | Miō Komada (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Chianti (voice) | |
| 2022 | Shimajiro và Hoàng Tử Vương Quốc Lấp Lánh | Shimajiro's Mother (voice) |
| 2021 | The Irregular at Magic High School: Reminiscence Arc | Miya Shiba |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Tsubaki (voice) | |
| バイオ村であそぼ♪ | Dimitrescu | |
| 2020 | Yêu anh, yêu anh không | Akari's mother (voice) |
| Cells at Work!! Kẻ địch mạnh nhất trở lại: Đại náo trong ruột! | Macrophage (voice) | |
| 2019 | Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây | Zhòu Xún Yīn (voice) |
| Khủng Long Ăn Chay | — | |
| 巧虎大飞船历险记 | Shimajiro's Mother (voice) | |
| GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした | Murasaki Shikibu (voice) | |
| Shimajiro và Heroland của Ururu | Shimajiro's Mother (voice) | |
| 2018 | Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Rikka (voice) |
| しまじろう まほうのしまのだいぼうけん | Shimajiro's Mother | |
| Chuunibyo demo Koi ga Shitai! Take On Me | Nanase Tsukumo (voice) | |
| 2017 | Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Cecile Croomy (voice) |
| Shimajiro và Ốc Đảo Cầu Vồng | Shimajiro's Mother / Coco's Mother | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Chianti (voice) | |
| 2016 | Shimajiro ở Xứ Sở Sách | Shimajiro's Mother |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Chianti (voice) | |
| 2015 | ヒーローカンパニー | — |
| Love Live! The School Idol Movie | Mother Nishikino (Maki's Mother) (voice) | |
| Shimajiro và Cây Mẹ | Shimajiro's Mother | |
| 2014 | Aikatsu! The Movie | Asuka Amahane (voice) |
| ファンタシースターオンライン2-ON STAGE- | Reiko | |
| Space Battleship Yamato 2199: A Voyage to Remember | Starsha | |
| ねむれ思い子 空のしとねに | Satomi Shionoha | |
| Shimajiro Và Bài Ca Của Cá Voi | Shimajiro's Mother | |
| 2013 | 幻影ヲ駆ケル太陽 踏み込めない心 | Ariel Valtiel Westcott |
| 小鳥遊六花・改 ~劇場版 中二病でも恋がしたい!~ | Nanase Tsukumo (voice) | |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Eifie / Leafia (voice) | |
| Cuộc Phiêu Lưu Lớn Của Shimajiro Và Fufu: Giải Cứu Bông Hoa Bảy Màu! | Shimajiro's Mother | |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Insarn (voice) |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Insarn (voice) | |
| 2011 | 海賊戦隊ゴーカイジャー キンキンに!ド派手に行くぜ!36段ゴーカイチェンジ!! | Insarn (Voice) |
| Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Development Technical Officer Insarn (Voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Insarn (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 19: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Điệp Vụ Hoàng Kim | Narao (voice) | |
| Siêu Rau Củ Ninninman | Milk (voice) | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Grace O'Connor (voice) | |
| 2010 | Halo Legends | Han (segment "The Duel") |
| 2009 | Giáo Sư Layton và Diva Vĩnh Cửu | Celia Raidley (voice) |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Grace O'Connor | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Chianti (voice) | |
| 2008 | METAL GEAR SOLID 2 BANDE DESSINÉE | Rosemary (voice) |
| METAL GEAR SOLID 2 BANDE DESSINÉE | Karen Hojo (voice) | |
| Metal Gear Solid 4: Guns of the Patriots Epilogue: Naked Sin | Sunny / Rosemary (voice) | |
| 2007 | Clannad: The Motion Picture | Sanae Furukawa (voice) |
| Kiddy Grade III TRUTH DAWN | Alv | |
| Kiddy Grade II: Maelstrom | Alv | |
| Kiddy Grade I IGNITION | Alv | |
| 2006 | びんちょうタン | Narrator |
| 2005 | メタルギアソリッド3 EXISTENCE | The Boss (voice) |
| OVALxOVER | Glavis (voice) | |
| Air: The Motion Picture | Uraha (voice) | |
| 2004 | Phantom: The Animation | Claudia McCunnen (voice) |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Izayoi (voice) |
| パラサイトドールズ | Elza "Angel" Lynch (voice) | |
| ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Hibiya Chitose | |
| 2000 | Sin: The Movie | Jennifer Christina "JC" Armack (voice) |
| Ah! Nữ Thần Của Tôi: The Movie | Belldandy (voice) | |
| 1999 | Sakura và chuyến du lịch HongKong | Yelan Li (Shaoran's mother) (voice) |
| め組の大吾 火事場のバカヤロー | — | |
| 天地無用! in LOVE2 ~遙かなる想い~ | Haruna | |
| 電脳戦隊ヴギィ'ズ☆エンジェル FOREVER AND EVER | — | |
| 1998 | 機動戦士ガンダム 第08MS小隊 ミラーズ・リポート | Aina Sahalin (voice) |
| 1997 | スレイヤーズぐれえと / SLAYERS: GREAT | Leia 'Rya' Einburg (voice) |
| ヘルメス - 愛は風の如く | Ariadonne (voice) | |
| 1996 | 小鉄の大冒険 | Kuon Miho |
| Black Jack: Bản Điện Ảnh | Betty McCall (voice) | |
| Super Atragon - Part II | Avatar (voice) | |
| Battle Skipper The Movie | Reika Ayanokouji | |
| 闘神伝 | Uranus | |
| ハーメルンのバイオリン弾き | Queen (voice) | |
| 1995 | Super Atragon - Part I | Avatar (voice) |
| Super Atragon | Avatar (voice) / Satomi Arisaka (voice) | |
| Megami Tengoku | — | |
| プリンセス ミネルバ | Blue Morris Rui Elmitage (voice) | |
| 1994 | 天使なんかじゃない | Hiroko Maki (voice) |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Lily McGurie (voice) | |
| 七都市物語 ~北極海戦線~ | — | |
| 1993 | ふぁんたじあ | Short |
| 人魚の傷 | Yukie | |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Elza | |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Lily McGuire | |
| モルダイバー | Brooke (voice) | |
| 1992 | コロンブスの大冒険 | — |
| バトルファイターズ餓狼伝説 | Lily McGuire (voice) | |
| 花平バズーカ | The spirit of the World Tree (voice) | |
| らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!! | Kasumi Tendo (voice) | |
| 1991 | ねこ・ねこ・幻想曲 | Satoko Kimura (voice) |
| らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Kasumi Tendo (voice) | |
| おたくのビデオ | Misty May (voice) / Yoshiko Ueno (voice) | |
| ふしぎの海のナディア 劇場版 | Electra (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Electra (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Electra (voice) | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Electra (voice) | |
| 江口寿史の寿五郎ショウ | College Student (voice)/ Ruriko Kuroki (voice)/ Receptionist A (voice) | |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Maki (voice) |
Tham gia sản xuất (2)
| 1996 | Battle Skipper The Movie | Theme Song Performance |
| 1991 | おたくのビデオ | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
井上喜久子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 井上喜久子 có 2 phim với tổng doanh thu 2.61 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 井上喜久子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Khủng Long Ăn Chay" (2019) với 1.77 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
井上喜久子 làm nghề gì?
井上喜久子 là diễn viên, sinh tại Yokosuka, Kanagawa, Japan.

