







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 1991 | Cực Đạo Truy Tung | Meng Tieh-Lan |
| Tung Hoành Tứ Hải | Red Bean / Cherie | |
| 1989 | Ái Nhân Đồng Chí | Yuan Hong |
| 相見好 | Cherry Tung | |
| 日落巴黎 | Cherie | |
| Đồng Hành Thiên Nhai | Cher Lee | |
| 小男人周記 | Mrs Lam | |
| 1988 | Lưu Kim Tuế Nguyệt | Chu So-so |
| 好女十八嫁 | Gigi Ho | |
| 殺之戀 | Cecilia Yau Po Shan / Tai Kam | |
| 月亮星星太陽 | GiGi | |
| 金裝大酒店 | Chung | |
| 獵鷹計劃 | Miss Chung | |
| 火舞风云 | Ho | |
| 三對鴛鴦一張床 | Mary Huang | |
| 婚外情 | — | |
| 愛情謎語 | Rockie | |
| 一妻兩夫 | Sogo / Frances | |
| Bát Tinh Báo Hỷ | Beautiful | |
| 1987 | 金燕子 | Siu Suet |
| 呷醋大丈夫 | Josephine | |
| 鬼馬保鑣賊美人 | Ko Sau Ping | |
| Quỷ Tân Nương | Wei Hsiao-Tieh | |
| 意亂情迷 | Cherie | |
| Đồng Thoại Mùa Thu | Jennifer Lee | |
| 沙喲嘩拉再見 | — | |
| 1986 | Tam Nữ Anh Hùng | Sheung Hung |
| 歡樂叮噹 | Din Din | |
| 1985 | 竹籬笆外的春天 | — |
| 花心紅杏 | Dianna | |
| 女人心 | Sha Niu | |
| 鬼馬飛人 | Miss Cheung | |
| 1984 | 雪兒 | Cherie Teng |
| 魔殿屠龍 | Mongolian Princess | |
| 我愛神仙遮 | Qing, the Genie | |
| 上天救命 | Cathy | |
| 英倫琵琶 | Amy | |
| 青蛙王子 | 郁德美 | |
| 窺情 | Rita | |
| 1983 | 日劫 | Princess |
| 男與女 | Man Si Sun | |
| Ngũ Phúc Tinh | Shirley | |
| 花心大少 | Ah Mei | |
| 田鸡过河 | 蒙蒙猪 | |
| 星際鈍胎 | Li Tien Zhen / Li Tian-Zhen | |
| 1982 | Tang Lễ Và Lễ Tang | Siu Yuen |
| 難兄難弟 | Ah Chu | |
| 巡城馬 | Guifa | |
| 薄荷咖啡 | Betty | |
| 1981 | 胡越的故事 | Shum Ching |
| 1980 | 碧水寒山奪命金 | Yao Puipui |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Chung Sở Hồng có 1 phim với tổng doanh thu 2.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tung Hoành Tứ Hải" (1991) với 2.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Chung Sở Hồng là diễn viên, sinh tại Hong Kong, China.