安田顕
Acting
Nổi bật với

Vùng Đất Linh Hồn
Oshira-sama (voice) · 2001

Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl
(voice) · 2004

Vong Nhi Cúp Bế
Yamamoto · 2025

ビリギャル
Takashi Nishimura · 2015

Loài Mèo Trả Ơn
Machida (voice) · 2002

Marnie Trong Ký Ức
Toichi (voice) · 2014

Anh Hùng Cương Dương
Takahiro Asami · 2015

Shin Kamen Rider
Criminal · 2023
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (78)
| 2026 | 架空の犬と嘘をつく猫 | — |
| 2025 | Vong Nhi Cúp Bế | Yamamoto |
| おいしくて泣くとき | — | |
| 光る川 | Tsunekichi | |
| 2024 | 朽ちないサクラ | Toshiyuki Togashi |
| PICU 小児集中治療室 スペシャル2024 | Ueno Hajime | |
| アリバイ崩し承りますスペシャル | Saji Yoshiyuki | |
| 2023 | Yêu Giữa Vùng Nước Dữ | Michihiko |
| アナウンサーたちの戦争 | Mera Tadamaro | |
| 神の手 | — | |
| Shin Kamen Rider | Criminal | |
| 2022 | ラーゲリより愛を込めて | — |
| ハザードランプ | Sugai | |
| とんび | Mitsumo | |
| リング・ワンダリング | Seiichi Kawauchi | |
| 2021 | 私はいったい、何と闘っているのか | Haruo Izawa |
| Vice Versa: Chyna | Self | |
| Fable: Sát Thủ Ẩn Danh | Ebihara | |
| 2020 | ホテルローヤル | Daikichi Tanaka |
| アメリカに負けなかった男~バカヤロー総理 吉田茂~ | Eisaku Sato | |
| 2019 | 影裏 | Hiasa Kaoru |
| Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn | Pusan (voice) | |
| Sát Thủ Ẩn Danh | Ebihara | |
| 母を亡くした時、僕は遺骨を食べたいと思った。 | Satoshi | |
| 2018 | Aではない君と | Seto |
| 愛しのアイリーン | Iwao Shishido | |
| 家に帰ると妻が必ず死んだふりをしています。 | Jun Kagami | |
| 北の桜守 | Hisashi Sugimoto | |
| 不能犯 | Ko Kawazumura | |
| 2017 | DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Joker (voice) |
| Linh Hồn Bạc | Tetsuya Murata | |
| 茅ヶ崎物語 ~MY LITTLE HOMETOWN~ | — | |
| 追憶 | — | |
| きょうのキラ君 | Takahiro Okamura | |
| 嘘の戦争 | — | |
| 2016 | 聖の青春 | Seiichiro Tachibana |
| 必殺仕事人2016 | — | |
| 任侠野郎 | — | |
| HK 変態仮面 アブノーマル・クライシス | Kiman | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Yumehiko Nubatama (voice) | |
| 実録ドラマスペシャル 女の犯罪ミステリー | — | |
| 俳優・亀岡拓次 | Takuji Kameoka | |
| 2015 | Anh Hùng Cương Dương | Takahiro Asami |
| みんな!エスパーだよ! ~欲望だらけのラブ・ウォーズ~ | Prof. Asami | |
| 新宿スワン | Matsukata | |
| ビリギャル | Takashi Nishimura | |
| 龍三と七人の子分たち | Nishi | |
| みんな!エスパーだよ!番外編 ~エスパー、都へ行く~ | Takahiro Asami | |
| アゲイン 28年目の甲子園 | — | |
| 2014 | 小川町セレナーデ | Angel |
| 白銀ジャック | Yoshiyuki Irie | |
| Marnie Trong Ký Ức | Toichi (voice) | |
| わたしのハワイの歩きかた | — | |
| 女子ーズ | Minagawa | |
| Hắc Quản Gia | Ichizo Tokisawa | |
| 2013 | 劇場版 SPEC~結~ 爻ノ篇 | Ryota Unno |
| 劇場版 SPEC~結~ 漸ノ篇 | Ryota Unno | |
| HK/変態仮面 | Teacher Towatari | |
| らくごえいが | — | |
| 2012 | WARRIOR ~唄い続ける侍ロマン | — |
| 車イスで僕は空を飛ぶ | Naoya Komiyama | |
| Hotaru: Tia Sáng Trong Đời | Shoji Futatsugi | |
| SPEC〜翔〜 | Unno Ryouta | |
| 2009 | 下荒井兄弟のスプリング、ハズ、カム | — |
| 大洗にも星はふるなり | — | |
| TEAM NACS FILMS N43° | Ken Yasuda | |
| 2008 | 先生はエライっ! | Akio Aoyama |
| 2007 | たとえ世界が終わっても | Kanji Nakata |
| 2006 | 雨の町 | — |
| 2005 | Điệp Vụ Mặt Trời | Yakuza |
| 2004 | 銀のエンゼル | Yuki's Boss |
| Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | (voice) | |
| 2003 | リバー | — |
| 山田家の人々 | — | |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Machida (voice) |
| 2001 | Vùng Đất Linh Hồn | Oshira-sama (voice) |
| man-hole | Masayoshi Kobayashi | |
| man-hole・ メイキング | — |
Tham gia sản xuất (2)
| 2009 | TEAM NACS FILMS N43° | Director |
| TEAM NACS FILMS N43° | Writer |
Câu hỏi thường gặp
安田顕 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 安田顕 có 1 phim với tổng doanh thu 58.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 安田顕 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "ラーゲリより愛を込めて" (2022) với 58.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
安田顕 làm nghề gì?
安田顕 là diễn viên, sinh tại Muroran, Hokkaido, Japan.