Arimura Kasumi
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 731.4 tr qua 3 phim
Nổi bật với

Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết
Tomoe Yukishiro · 2021

Marnie Trong Ký Ức
Marnie (voice) · 2014

ビリギャル
Sayaka Kudo · 2015

Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu
Tomoe Yukishiro · 2021

Tôi Là Chihiro
Chihiro · 2023

Tôi Là Người Hùng
Hiromi Hayakari · 2016

Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa
Kinu Hachiya · 2021

Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn
Bianca (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (60)
| 2026 | さとこはいつも | — |
| マジカル・シークレット・ツアー | — | |
| 2025 | ブラック・ショーマン | Mayo Kamio |
| mopim | — | |
| 花まんま | Kato Fumiko | |
| 2024 | 恋のおしまい | — |
| ディア・ファミリー | Yamamoto Yuko | |
| 2023 | Tôi Là Chihiro | Chihiro |
| アクターズ・ショート・フィルム3 | — | |
| プレリュード | Momoko | |
| 2022 | 月の満ち欠け | Ruri Masaki |
| 前科者 | Kayo Agawa | |
| 潜水艦カッペリーニ号の冒険 | Ruri Masaki | |
| 2021 | 人と仕事 | Herself |
| 友達 | 次女 | |
| 太陽の子 | Asakura Setsu | |
| おふみとかすみの休日 | — | |
| Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Tomoe Yukishiro | |
| Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết | Tomoe Yukishiro | |
| バイプレイヤーズ もしも100人の名脇役が映画を作ったら | — | |
| Tình Ta Đẹp Tựa Đóa Hoa | Kinu Hachiya | |
| 2019 | 駅までの道をおしえて | Adult Sayaka (voice) |
| 劇場版 そして、生きる | Ikuta Toko | |
| Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn | Bianca (voice) | |
| フォルトゥナの瞳 | Aoi Kiryu | |
| 2018 | かぞくいろ―RAILWAYS わたしたちの出発― | Akira Okuzono |
| コーヒーが冷めないうちに | Kazu Tokita | |
| 2017 | 有村架純 カナダ大自然の旅 | — |
| ナラタージュ | Izumi Kudo | |
| 関ヶ原 | Hatsume | |
| 3月のライオン 後編 | Kyoko Koda | |
| 3月のライオン 前編 | Kyoko Koda | |
| 2016 | 何者 | Mizuki Tanabe |
| Thị Trấn Nơi Chỉ Mình Tôi Lưu Lạc | Airi Katagiri | |
| 夏美のホタル | Natsumi Kawai | |
| Tôi Là Người Hùng | Hiromi Hayakari | |
| 2015 | 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~傑作復活編~ | Miwa Nakajima |
| 永遠のぼくら sea side blue | Aoi Matsuoka | |
| ビリギャル | Sayaka Kudo | |
| ようこそ、わが家へ | Nana Kurata | |
| ストロボ・エッジ | Ninako Kinoshita | |
| 2014 | 隣のレジの梅木さん | — |
| くるみ割り人形 | Clara (voice) | |
| SHORT MOVIE CRASH 2nd CRASH | — | |
| Marnie Trong Ký Ức | Marnie (voice) | |
| 女子ーズ | Kano Midoriyama (Green) | |
| 有村架純 オーロラに逢いたい! 北欧ひとり旅 | — | |
| 2013 | 劇場版 SPEC~結~ 爻ノ篇 | Miyabi Masaki |
| こうのとりのゆりかご〜「赤ちゃんポスト」の6年間と救われた92の命の未来〜 | — | |
| チキンレース | Kumi Sakurai | |
| JUDGE/ジャッジ | Lion | |
| 劇場版 SPEC~結~ 漸ノ篇 | Miyabi Masaki | |
| 有村架純「熱量」 | — | |
| 世にも奇妙な物語 '13春の特別編 | Sumiko Tsujiura | |
| コドモ警察 | — | |
| リトル・マエストラ | Misaki Yoshikawa | |
| 2012 | 劇場版 SPEC~天~ | Miyabi Masaki |
| SPEC〜翔〜 | Miyabi Masaki | |
| 2011 | ギャルバサラ-戦国時代は圏外です- | Asami Ōta |
| 阪急電車 片道15分の奇跡 | Etsuko Kadota |
Câu hỏi thường gặp
Arimura Kasumi đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Arimura Kasumi có 3 phim với tổng doanh thu 731.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Arimura Kasumi là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "フォルトゥナの瞳" (2019) với 639.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
Arimura Kasumi làm nghề gì?
Arimura Kasumi là diễn viên, sinh tại Itami, Hyogo, Japan.








