Kuroki Haru
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 36.75 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki
Yuki (voice) · 2012

Cậu Bé và Quái Vật
Young Ichirohiko (voice) · 2015

Thanh xuân 18×2: Lữ trình hướng về em
Yukiko · 2024

Ước Nguyện 10 Năm
Kikyo Takabayashi · 2022

Mirai: Em Gái Đến Từ Tương Lai
Mirai (voice) · 2018

来る
Kana Tahara · 2018

Ngôi Làng
Misaki Nakai · 2023

時には懺悔を
2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (57)
| 2026 | 日曜のあと | — |
| 時には懺悔を | — | |
| マジカル・シークレット・ツアー | — | |
| 2025 | 丹下左膳~大岡越前外伝~ | Ofuji |
| THE オリバーな犬、(Gosh!!) このヤロウ MOVIE | — | |
| 2024 | アイミタガイ | Azusa Akimura |
| 八犬伝 | Oji | |
| fukusuke | — | |
| Thanh xuân 18×2: Lữ trình hướng về em | Yukiko | |
| ゴールド・ボーイ | — | |
| 2023 | キリエのうた | Fumi Teraishi |
| ほつれる | Eri | |
| #マンホール | Natsumi Orihara | |
| せかいのおきく | Okiku | |
| Ngôi Làng | Misaki Nakai | |
| ケンジトシ | — | |
| イチケイのカラス スペシャル | Sakama Chizuru | |
| 映画 イチケイのカラス | Chizuru Sakama | |
| 2022 | 彼が奏でるふたりの調べ | Tamami Sakurai (voice) |
| Ước Nguyện 10 Năm | Kikyo Takabayashi | |
| ノイズ | Kana Izumi | |
| 2021 | 先生、私の隣に座っていただけませんか? | Sawako |
| 2020 | 星の子 | Shoko |
| 浅田家! | Wakana | |
| 甘いお酒でうがい | Wakabayashi | |
| プレイタイム | — | |
| 2019 | 疑惑 | Shirakawa Kumako |
| 2018 | 来る | Kana Tahara |
| ビブリア古書堂の事件手帖 | Shioriko Shinokawa | |
| 億男 | Masako | |
| 日日是好日 | Noriko | |
| 散り椿 | Satomi Sakashita | |
| Mirai: Em Gái Đến Từ Tương Lai | Mirai (voice) | |
| Duality | Mother | |
| 2017 | 海辺のリア | Nobuko |
| ちょっと今から仕事やめてくる | Miki Igarashi | |
| 2016 | 永い言い訳 | Chihiro Fukunaga |
| エミアビのはじまりとはじまり | Natsumi Takahashi | |
| リップヴァンウィンクルの花嫁 | Nanami Minagawa | |
| 2015 | 母と暮せば | Machiko Sata |
| Cậu Bé và Quái Vật | Young Ichirohiko (voice) | |
| ソロモンの偽証 後篇・裁判 | Emiko Moriuchi | |
| ソロモンの偽証 前篇・事件 | Emiko Moriuchi | |
| 幕が上がる | Yoshioka Misako | |
| 花とアリス殺人事件 | Satomi Ogino (voice) | |
| 繕い裁つ人 | Yoko | |
| オリエント急行殺人事件 | Miki Sayuri | |
| 2014 | 銀の匙 Silver Spoon | Ayame Minamikugo |
| 小さいおうち | Young Taki | |
| 小さいおうち | Taki Nunomiya | |
| 2013 | くじけないで | Shizuko (young adult) |
| 世にも奇妙な物語 '13秋の特別編 | — | |
| シャニダールの花 | Kyoko | |
| 舟を編む | Midori Kishibe | |
| 2012 | Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki | Yuki (voice) |
| 2011 | あゝ、荒野 | — |
| 東京オアシス | Yasuko |
Câu hỏi thường gặp
Kuroki Haru đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kuroki Haru có 2 phim với tổng doanh thu 36.75 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Kuroki Haru là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh xuân 18×2: Lữ trình hướng về em" (2024) với 34.66 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Kuroki Haru làm nghề gì?
Kuroki Haru là diễn viên, sinh tại Takatsuki, Osaka, Japan.

