須賀健太
Acting
Nổi bật với

ゴジラ ファイナルウォーズ
Kenta Taguchi · 2004

Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato
2010

Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
Junnosuke Furuyuki · 2005

仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z
Inazuman (voice) / Sanagiman (voice) / Geki Red (voice) · 2013

ダブルミンツ
Mitsuo Ichikawa (high school days) · 2017

Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2
Junnosuke Furuyuki · 2007

ハイパープロジェクション演劇「ハイキュー!!」頂いただきの景色
Shouyou Hinata · 2016

仮面ライダー×仮面ライダー ウィザード&フォーゼ MOVIE大戦アルティメイタム
Saburo Kazeta / Inazuman · 2012
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (51)
| 2025 | ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」"最強さいきょうの場所 | — |
| ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」"勝者しょうしゃと敗者はいしゃ | — | |
| 2024 | 劇場版 君と世界が終わる日に FINAL | Shinji Syuto |
| 2022 | 血の婚礼 | — |
| 必殺仕事人2022 | — | |
| そこにいようとおもう | — | |
| 2021 | 雨に叫べば | — |
| 2020 | おかえり ただいま | — |
| 2019 | 遮那王 お江戸のキャンディー3 | Shana-ō |
| けむりの軍団 | — | |
| 劇場版パタリロ! | (cameo appearance) | |
| 凜-りん- | Yuta (Osaragi) Ishikura | |
| 2018 | ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」"はじまりの巨人 | — |
| パーフェクトワールド 君といる奇跡 | Hirotaka Koreda | |
| サイモン&タダタカシ | Tada Takashi | |
| ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」"進化しんかの夏なつ | — | |
| ちょっとまて野球部! | — | |
| 2017 | 獣道 | Ryota Sakuma |
| ダブルミンツ | Mitsuo Ichikawa (high school days) | |
| ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」"烏野からすの, 復活ふっかつ! | Hinata Shoyo | |
| 2016 | バースデーカード | Masao |
| ハイパープロジェクション演劇「ハイキュー!!」頂いただきの景色 | Shouyou Hinata | |
| 昼も夜も | — | |
| ディアスポリス DIRTY YELLOW BOYS | — | |
| シマウマ | Aka | |
| ハイパープロジェクション演劇えんげき「ハイキュー!!」 | Shōyō Hinata | |
| 2015 | 劇場版 媚空-ビクウ- | Daichi |
| Live Spectacle 火影忍者 | Gaara | |
| でーれーガールズ | Jun Suzuki | |
| 2014 | 青鬼 | Shun |
| スイートプールサイド | Toshihiko Ota | |
| 2013 | 淋しい狩人 | — |
| 不安の種 | Seiji | |
| 生贄のジレンマ 下 | — | |
| 生贄のジレンマ | Junichi Shinohara | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z | Inazuman (voice) / Sanagiman (voice) / Geki Red (voice) | |
| ひまわり ~沖縄は忘れない、あの日の空を~ | Ryuichi Ishimine | |
| 2012 | 仮面ライダー×仮面ライダー ウィザード&フォーゼ MOVIE大戦アルティメイタム | Saburo Kazeta / Inazuman |
| Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3 | Junnosuke Furuyuki | |
| 2010 | Chiến Hạm Vũ Trụ Yamato | — |
| 桜田門外ノ変 | — | |
| 2009 | 釣りキチ三平 | Sanpei Mihira |
| 2008 | 死にぞこないの青 | Masao Sasaki |
| 2007 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2 | Junnosuke Furuyuki |
| 舞妓Haaaan!!! | — | |
| 2006 | コワイ女 | Michio Hishikawa |
| 花田少年史 幽霊と秘密のトンネル | Ichiro Hanada | |
| 2005 | Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn | Junnosuke Furuyuki |
| ズー | Satoshi | |
| 2004 | ゴジラ ファイナルウォーズ | Kenta Taguchi |
| 雨鱒の川 | Young Sinpei |
Câu hỏi thường gặp
須賀健太 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 須賀健太 có 1 phim với tổng doanh thu 273.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 須賀健太 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版 君と世界が終わる日に FINAL" (2024) với 273.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
須賀健太 làm nghề gì?
須賀健太 là diễn viên, sinh tại Edogawa, Tokyo, Japan.
