鷲尾真知子
Acting
Nổi bật với

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Teacher (voice) · 1988

Laputa: Lâu Đài Trên Không
Okami (voice) · 1986

うる星やつら3 リメンバー・マイ・ラヴ
Sakura (voice) · 1985

うる星やつら4 ラム・ザ・フォーエバー
Sakura (voice) · 1986

うる星やつら: 了子の9月のお茶会
Sakura (voice) · 1985

名探偵コナン スペシャルドラマ 3「工藤新一への挑戦状 ~怪鳥伝説の謎」
Tomi Haji · 2011

うる星やつら いつだってマイ・ダーリン
Sakura (voice) · 1991

ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2
Shizuko Goshirakawa · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (49)
| 2023 | シェアの法則 | — |
| 生理のおじさんとその娘 | — | |
| 2022 | 浅見光彦 軽井沢殺人事件 | — |
| 2021 | 友達 | 管理人 |
| 2020 | おらおらでひとりいぐも | Librarian |
| 2018 | シャンハイムーン | — |
| 2017 | 花実のない森 | — |
| 2016 | ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2 | Shizuko Goshirakawa |
| 西村京太郎トラベルミステリー66 釧路・帯広殺人ルート | Hanae Furuya | |
| 大奥 | — | |
| 坊っちゃん | — | |
| 2015 | ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 | Shizuko Goshirakawa |
| 2014 | ホットロード | Kazuki's Teacher |
| 2011 | 名探偵コナン スペシャルドラマ 3「工藤新一への挑戦状 ~怪鳥伝説の謎」 | Tomi Haji |
| 2007 | 転々 | Midde-aged Woman of Jelly Shop |
| Luật sư tỉnh Shimane | Kinuyo | |
| 2006 | 大奥スペシャル~もうひとつの物語~ | — |
| 大奥 | Kuzuoka | |
| 仕掛人 藤枝梅安 | — | |
| 2004 | 白蝋の死美人 | — |
| 2001 | 千年の恋 ひかる源氏物語 | — |
| 外科医佐伯真の殺人カルテ | — | |
| 1999 | 黒い家 | Dr. Hatano |
| ほんとにあった怖い話 - スペシャル1 | — | |
| 1994 | グスコーブドリの伝記 | Okami-san |
| 1991 | うる星やつら いつだってマイ・ダーリン | Sakura (voice) |
| うる星やつら: 乙女ばしかの恐怖 | Sakura (voice) | |
| 1990 | 麿子 | Tamiko Yomota (voice) |
| 1989 | うる星やつら ハートをつかめ | Sakura (voice) |
| うる星やつら: ヤギさんとチーズ | Sakura (voice) | |
| 善人の条件 | — | |
| スティル・ライフ−霧子とマリエの犯罪的同棲生活 | — | |
| 1988 | 恋子の毎日 | — |
| うる星やつら: 怒れシャーベット | Sakura (voice) | |
| 極道渡世の素敵な面々 | — | |
| Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Teacher (voice) | |
| うる星やつら 完結篇 | Sakura (voice) | |
| 1987 | 夢の仕掛人・因幡くん登場! ラムの未来はどうなるっちゃ? | — |
| 紅い眼鏡 | Midori Washio | |
| 1986 | 愛しのチィパッパ | — |
| Laputa: Lâu Đài Trên Không | Okami (voice) | |
| うる星やつら4 ラム・ザ・フォーエバー | Sakura (voice) | |
| 1985 | 祝辞 | Teruko, Kinuyo's friend |
| うる星やつら: 了子の9月のお茶会 | Sakura (voice) | |
| うる星やつら3 リメンバー・マイ・ラヴ | Sakura (voice) | |
| 1984 | うる星やつら2 ビューティフル・ドリーマー | Sakura (voice) |
| 1983 | うる星やつら オンリー・ユー | Sakura |
| 1981 | の・ようなもの | — |
| 1975 | 櫛の火 | — |
Câu hỏi thường gặp
鷲尾真知子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 鷲尾真知子 có 1 phim với tổng doanh thu 1.26 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 鷲尾真知子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Laputa Lâu Đài Trên Không" (1986) với 1.26 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
鷲尾真知子 làm nghề gì?
鷲尾真知子 là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.

