Tổng 369.3 tr qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | キングダム 魂の決戦 | Ka Ryo Ten (He Liao Diao) |
| 新劇場版☆ケロロ軍曹 復活して速攻地球滅亡の危機であります! | Kagura (voice) | |
| 2025 | Trò Chơi Tìm Xác: Đêm Cuối Cùng | Asuka Morisaki |
| 2024 | Vương giả thiên hạ 4: Đại tướng khải hoàn | Ka Ryo Ten (He Liao Diao) |
| 万博の太陽 | Asano Kyoko | |
| 舞台 『千と千尋の神隠し』 | Chihiro | |
| 2023 | 第74回NHK紅白歌合戦 | — |
| Thám Tử Quàng Khăn Đỏ | Little Red Riding Hood | |
| 禁じられた遊び | Hiroko Kurasawa | |
| 春に散る | Kanako Hirooka | |
| Vương Giả Thiên Hạ 3: Ngọn Lửa Định Mệnh | Ka Ryo Ten (He Liao Diao) | |
| 舞台『千と千尋の神隠し』 | 千尋 | |
| 映画 ネメシス 黄金螺旋の謎 | Yotsuba Tomomi | |
| 湯道 | Izumi Akiyama | |
| 湯道への道 | — | |
| 2022 | 第73回NHK紅白歌合戦 | Host |
| ブラックナイトパレード | Shino Hojo | |
| Trò Chơi Tìm Xác | Asuka Morisaki | |
| Hành Vi Bạo Ngược | Kei Kikuno | |
| Vương Giả Thiên Hạ 2: Đại Địa Viễn Chinh | Ka Ryo Ten (He Liao Diao) | |
| 2021 | ほんとにあった怖い話 秋の特別編2021 | Reina Minegishi |
| ルパンの娘 劇場版 | Mikumo Hojo | |
| かぐや様は告らせたい ~天才たちの恋愛頭脳戦~ ファイナル | Kaguya Shinomiya | |
| 2020 | 新解釈・三國志 | Lady Huang |
| 小説の神様 君としか描けない物語 | — | |
| 戦争童画集 ~75年目のショートストーリー~ | — | |
| 弱虫ペダル | Miki Kanzaki | |
| 今日から俺は!! 劇場版 | Kyoko Hayakawa | |
| シグナル100 | Rena Kashimura | |
| 2019 | 午前0時、キスしに来てよ | Hinana Hanazawa |
| かぐや様は告らせたい ~天才たちの恋愛頭脳戦~ | Kaguya Shinomiya | |
| Vương Giả Thiên Hạ | Ka Ryo Ten (He Liao Diao) | |
| 十二人の死にたい子どもたち | Ryoko | |
| 2018 | Gintama Linh Hồn Bạc 2: Luật Lệ Đặt Ra Là Để Phá Bỏ | Kagura |
| 2017 | 斉木楠雄のΨ難 | Kokomi Teruhashi |
| Linh Hồn Bạc | Kagura | |
| ハルチカ | Chika Homura | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát 2: Tốt Nghiệp | Ritsu |
| セーラー服と機関銃 -卒業- | Izumi Hoshi | |
| 2015 | Lớp Học Ám Sát | Ritsu |
| 2011 | Phép Màu | Kanna |
| 2016 | セーラー服と機関銃 -卒業- | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 橋本環奈 có 2 phim với tổng doanh thu 369.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "禁じられた遊び" (2023) với 277.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
橋本環奈 là diễn viên, sinh tại Fukuoka, Fukuoka, Japan.