Famke Janssen
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1.67 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

X-Men 5: Ngày Cũ Của Tương Lai
Jean Grey · 2014

Cưỡng Đoạt 3
Lenore St. John · 2014

Cưỡng Đoạt
Lenore St. John · 2008

Cưỡng Đoạt 2
Lenore St. John · 2012

Điệp Viên 007: Điệp Vụ Mắt Vàng
Xenia Onatopp · 1995

Chuộc Lại Tình Yêu
Duchess · 2022

Hansel & Gretel: Thợ Săn Phù Thủy
Muriel · 2013

The Faculty
Miss Elizabeth Burke · 1998
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (67)
| 2024 | Chàng Trai Chọi Cả Thế Giới | Hilda Van Der Koy |
| 2023 | Khóa trong | Katherine Carter |
| Áo Giáp Vàng: Thánh Chiến Khởi Đầu | Guraad | |
| Door Mouse | Mama | |
| 2022 | Chuộc Lại Tình Yêu | Duchess |
| 2021 | Hiểm Nguy | Agent Shaughnessy |
| Siêu trộm | Margaret | |
| 2020 | Elegies for Angels, Punks and Raging Queens | Sally |
| Mãi Bên Em | Lee Douglas | |
| Bưu thiếp chết chóc | Valerie Kanon | |
| 2019 | Quái Vật Nguyên Sinh | Dr. Ellen Taylor |
| Bông Hồng Chết Người | Jayne Hunt | |
| 2018 | Asher | Sophie |
| Bayou Caviar | Nic | |
| Ứng Dụng Vi Diệu | Katherine Alden | |
| Ước Mơ Của Tôi | Vanessa | |
| 2017 | The Show | Ilana Katz |
| Bố Già Xứ Venice | Katey Ford | |
| 2016 | Jack of the Red Hearts | Kay Adams |
| 2015 | Unity | Narrator (voice) |
| 2014 | Cưỡng Đoạt 3 | Lenore St. John |
| X-Men 5: Ngày Cũ Của Tương Lai | Jean Grey | |
| A Fighting Man | Diane Schuler | |
| 2013 | The Wolverine: Path of a Ronin | Self |
| X-Men: Người Sói Wolverine | Jean Grey / Phoenix | |
| Hansel & Gretel: Thợ Săn Phù Thủy | Muriel | |
| 2012 | Điệp Viên 007: Những Điều Chưa Kể | Self |
| Cưỡng Đoạt 2 | Lenore St. John | |
| 2011 | Down the Shore | Mary |
| 2010 | The Chameleon | Jennifer Johnson |
| 2008 | 100 Feet | Marnie Watson |
| The Wackness | Kristin Squires | |
| Turn the River | Kailey | |
| Cưỡng Đoạt | Lenore St. John | |
| 2007 | The Ten | Gretchen Reigert |
| The Treatment | Allegra Marshall | |
| 2006 | X-Men 3: Phán Xét Cuối Cùng | Jean Grey / Phoenix |
| 2005 | Trốn Tìm | Katherine |
| 2004 | Eulogy | Judy Arnolds |
| 2003 | The Second Uncanny Issue of X-Men! Making X2 | Self |
| X2 Global Webcast Highlights | Self | |
| X-Men 2: Liên Minh Dị Nhân | Jean Grey | |
| Evolution X - The Making of X-Men | — | |
| 2002 | I Spy | Rachel |
| 2001 | De Superman à Spider-Man: L'aventure des super-héros | Jean Grey (archive footage) |
| Không Được Hé Môi | Aggie Conrad | |
| Made | Jessica | |
| 2000 | X-Men 1: Dị Nhân | Jean Grey |
| X-Men: The Mutant Watch | Self - 'Jean Grey' | |
| Circus | Lily | |
| Love & Sex | Kate Welles | |
| 1999 | House on Haunted Hill | Evelyn Stockard-Price |
| 1998 | The Faculty | Miss Elizabeth Burke |
| Monument Ave. | Katy | |
| Celebrity | Bonnie | |
| Chơi Bài | Petra | |
| The Adventures of Sebastian Cole | Fiona | |
| RPM | Claudia Haggs | |
| Bạch Tuộc Khổng Lồ | Trillian St. James | |
| The Gingerbread Man | Leeanne Magruder | |
| 1997 | City of Industry | Rachel Montana |
| 1996 | Dead Girl | Treasure |
| 1995 | Điệp Viên 007: Điệp Vụ Mắt Vàng | Xenia Onatopp |
| Lord of Illusions | Dorothea Swann | |
| 1994 | Relentless IV: Ashes to Ashes | Dr. Sara Lee Jaffee |
| Model by Day | Lex / Lady X | |
| 1992 | Fathers & Sons | Kyle Christian |
Tham gia sản xuất (2)
| 2011 | Bringing Up Bobby | Screenplay |
| Bringing Up Bobby | Director |
Câu hỏi thường gặp
Famke Janssen đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Famke Janssen có 2 phim với tổng doanh thu 1.67 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Famke Janssen là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Quái Vật Nguyên Sinh" (2019) với 1.14 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Famke Janssen làm nghề gì?
Famke Janssen là diễn viên, sinh tại Amstelveen, Noord-Holland, Netherlands.








