Tsuchiya Tao
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 43.8 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết
Makimachi Misao · 2021

Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto
Makimachi Misao · 2014

Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại
Makimachi Misao · 2014

Ultraman Zero: Belial Báo Thù
Princess Emerana Luludo Esmeralda · 2010

わたしの幸せな結婚
Sumi Saimori · 2023

Bản Giao Hưởng Tokyo
Mika · 2008

orange-オレンジ-
Naho Takamiya · 2015

兄に愛されすぎて困ってます
Setoka Tachibana · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (52)
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう | Yukiko Kashiwagi |
| それいけ!アンパンマン パンタンと約束の星 | Pantan | |
| 2025 | 盤上の向日葵 | Natsuko |
| マクベス | — | |
| 2024 | 八犬伝 | Fusehime |
| 赤羽骨子のボディガード | Jingu Masachika | |
| 帰ってきた あぶない刑事 | Ayaka Nagamine | |
| マッチング | Rinka Tadashima | |
| 2023 | わたしの幸せな結婚 | Sumi Saimori |
| アクターズ・ショート・フィルム3 | — | |
| プレリュード | Ayuka | |
| 2022 | 世にも奇妙な物語 '22秋の特別編 | ミカ |
| 大怪獣のあとしまつ | Yukino Amane | |
| 優しい音楽~ティアーズ・イン・ヘヴン 天国のきみへ~ | — | |
| 2021 | アイの歌声を聴かせて | Shion Ashimori (voice) |
| 鳩の撃退法 | Nahomi Torikai | |
| ヒノマルソウル~舞台裏の英雄たち~ | Sachie Nishikata | |
| Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết | Makimachi Misao | |
| 哀愁しんでれら | Koharu Fukuura | |
| 2020 | 4つの不思議なストーリー~超常ミステリードラマSP | Mochizuki Kanako |
| フード・ラック!食運 | Shizuka Takenaka | |
| 2019 | Wの悲劇 | — |
| 砂の器 | Rieko | |
| 約束のステージ ~時を駆けるふたりの歌~ | Ozawa Tsubasa | |
| 七つの会議 | Misawa Nanako | |
| 2018 | 春待つ僕ら | Mitsuki Haruno |
| 累 ―かさね― | Nina Tanzawa / Kasane Fuchi | |
| となりの怪物くん | Shizuku Mizutani | |
| 2017 | 一茶 | — |
| 8年越しの花嫁 奇跡の実話 | Mai Nakahara | |
| トリガール! | Yukina Toriyama | |
| 兄に愛されすぎて困ってます | Setoka Tachibana | |
| ドラマ・ミステリーズ~カリスマ書店員が選んだ珠玉の一冊~ | — | |
| PとJK | Kako Motoya | |
| 2016 | 金メダル男 | Midori Yokoi |
| 青空エール | Tsubasa Ono | |
| 女性作家ミステリーズ 美しき三つの嘘 | — | |
| 2015 | orange-オレンジ- | Naho Takamiya |
| Cuộc Chiến Ở Thư Viện: Nhiệm Vụ Cuối Cùng | Marie Nakazawa | |
| 図書館戦争 BOOK OF MEMORIES | Marie Nakazawa | |
| 2014 | Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại | Makimachi Misao |
| Trò Chơi Ma Sói 2 | Yuka Kabayama | |
| Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto | Makimachi Misao | |
| 2013 | 赤々煉恋 | Juri |
| アルカナ | Maki / Satsuki Nagase | |
| 映画 鈴木先生 | Somi Ogawa | |
| 2011 | ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅱ<最終巻> 流星の誓い | Princess Emerana Luludo Esmeralda |
| ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅰ 鋼鉄の宇宙 | Princess Emerana Luludo Esmeralda | |
| 日輪の遺産 | Suuchan | |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù | Princess Emerana Luludo Esmeralda |
| 2009 | 釣りキチ三平 | Yuri Takayama |
| 2008 | Bản Giao Hưởng Tokyo | Mika |
Tham gia sản xuất (3)
| 2023 | プレリュード | Director |
| プレリュード | Writer | |
| アクターズ・ショート・フィルム3 | Director |
Câu hỏi thường gặp
Tsuchiya Tao đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Tsuchiya Tao có 2 phim với tổng doanh thu 43.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Tsuchiya Tao là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "8年越しの花嫁 奇跡の実話" (2017) với 24.8 tr tại phòng vé Việt Nam.
Tsuchiya Tao làm nghề gì?
Tsuchiya Tao là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.








