加藤ローサ
Acting
Nổi bật với

Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai
Alice (voice) · 2007

デトロイト・メタル・シティ
Yuri Aikawa · 2008

こんにちは、母さん
2023

夜のピクニック
Anna Sakaki · 2006

東京タワー
2005

Thám tử trung học Kindaichi: Truyền thuyết Ma cà rồng giết người
Yuria Tsuji · 2005

DOOR TO DOOR ~僕は脳性まひのトップセールスマン~
Saori Nozaki · 2009

天国はまだ遠く
Chizuru · 2008
Đã đóng (21)
| 2023 | こんにちは、母さん | — |
| 2022 | 凪の島 | Mao Harada |
| 2012 | ガール | Hiroko Anzai |
| 2010 | パーフェクト・ブルー | — |
| 2009 | DOOR TO DOOR ~僕は脳性まひのトップセールスマン~ | Saori Nozaki |
| 2008 | 天国はまだ遠く | Chizuru |
| ほんとにあった怖い話 夏の特別編2008 | — | |
| デトロイト・メタル・シティ | Yuri Aikawa | |
| 2007 | スマイル 聖夜の奇跡 | Shizuka Yamaguchi |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Alice (voice) | |
| アンフェア the movie | Hiroko | |
| 2006 | いちばんきれいな水 | — |
| 夜のピクニック | Anna Sakaki | |
| ピクニックの準備 | Anna Sakaki | |
| 陽気なギャングが地球を回す | Shoko | |
| キャッチ ア ウェーブ | Julia | |
| シムソンズ | Kazuko Ito | |
| TAKI 183 | Wana | |
| 2005 | イツカ波ノ彼方ニ | — |
| Thám tử trung học Kindaichi: Truyền thuyết Ma cà rồng giết người | Yuria Tsuji | |
| 東京タワー | — |