渡辺大知
Acting
Nổi bật với

寝ても覚めても
Okazaki · 2018

Cảnh đồi mờ xám
Shigeo Matsuda · 2025

世にも奇妙な物語35周年SP 秋の特別編
Inagaki (from Green Light Red Light) · 2025

渇き。
Hiroshi Kawamoto · 2014

ストリート・キングダム 自分の音を鳴らせ。
2026

見えない目撃者
Tsukasa Yokoyama · 2019

わたしは光をにぎっている
Ginji Ogata · 2019

Khúc Hát Trên Bờ Môi
Akio Kuwahara · 2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (37)
| 2026 | ストリート・キングダム 自分の音を鳴らせ。 | — |
| 道行き | — | |
| 2025 | 世にも奇妙な物語35周年SP 秋の特別編 | Inagaki (from Green Light Red Light) |
| アフター・ザ・クエイク | Zenya | |
| Cảnh đồi mờ xám | Shigeo Matsuda | |
| 雪子 a.k.a. | — | |
| 2023 | 市子 | Masao Koizumi |
| 正欲 | Shū Nishiyama | |
| 2022 | 彼女が好きなものは | Kondo Hayato |
| 峠 最後のサムライ | — | |
| Ribbon | — | |
| HOMESTAY (ホームステイ) | — | |
| ノイズ | Mutsuo Omisaka | |
| 2021 | 太陽の子 | — |
| 暴れる、⼥ | — | |
| 2020 | 甘いお酒でうがい | — |
| 僕の好きな女の子 | Kato Yusuke | |
| 2019 | わたしは光をにぎっている | Ginji Ogata |
| 見えない目撃者 | Tsukasa Yokoyama | |
| 浮世の画家 | Enchi | |
| ブルーアワーにぶっ飛ばす | Sunada's Husband | |
| ココア | — | |
| 2018 | ギャングース | Takeo |
| 体操しようよ | Kaoru Baba | |
| ここは退屈迎えに来て | Shinpo-kun | |
| 寝ても覚めても | Okazaki | |
| 2017 | 勝手にふるえてろ | Ni |
| 2015 | ボクは坊さん。 | Takanori Minegishi |
| Khúc Hát Trên Bờ Môi | Akio Kuwahara | |
| 2014 | 渇き。 | Hiroshi Kawamoto |
| 大人ドロップ | — | |
| 2013 | Starry Night | — |
| 僕が父親になるまで | Shimazaki Takumi | |
| 2011 | ラーメン侍 | Hikari Kamishiro |
| 見えないほどの遠くの空を | — | |
| スリー☆ポイント | Fumihiro | |
| 2009 | 色即ぜねれいしょん | Jun |
Tham gia sản xuất (2)
| 2022 | Good News, | Director |
| Good News, | Writer |
Câu hỏi thường gặp
渡辺大知 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 渡辺大知 có 1 phim với tổng doanh thu 111.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 渡辺大知 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "遠い山なみの光" (2025) với 111.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
渡辺大知 làm nghề gì?
渡辺大知 là diễn viên, sinh tại Kobe, Hyogo, Japan.


