Ayano Go
Acting
Nổi bật với

TAJOMARU
2009

Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại
Gein · 2012

Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ
Nyx Ulric (voice: Japanese version) · 2016

Bá Vương Học Đường 2
Ryo Urushibara · 2009

Nhan Sắc Tàn Phai
Shin Okumura · 2012

Á Nhân
Sato · 2017

Tình Yêu Tội Lỗi
Sinner · 2008

Yakuza và Gia Đình
Kenji Yamamoto · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (76)
| 2026 | mentor | — |
| 2025 | 星と月は天の穴 | Katsuji Yazoe |
| Danh Tính Của Kẻ Ngốc | Kenshi Kajitani | |
| でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男 | — | |
| 2024 | 劇場版 ドクターX FINAL | — |
| 本心 | Nakao | |
| まる | Yokoyama | |
| ラストマイル | Ai Ibuki | |
| Cuộc Diễu Hành | Movie Screening Audience | |
| Đi Karaoke Đi! | Kyouji Narita | |
| 2023 | 花腐し | Shuichi Kutani |
| Những Ngày Khó Khăn | Takayuki Yazaki | |
| 2021 | HOMUNCULUS | Susumu Nakoshi |
| Yakuza và Gia Đình | Kenji Yamamoto | |
| 2020 | ドクター・デスの遺産-BLACK FILE- | Hayato Inukai |
| 2019 | 影裏 | Konno Shuichi |
| TAKAYUKI YAMADA DOCUMENTARY「No Pain, No Gain」 | — | |
| 閉鎖病棟 それぞれの朝 | Mr. Chu | |
| 楽園 | Takeshi Nakamura | |
| 2018 | パンク侍、斬られて候 | Junoshin Kake |
| 2017 | ラストレシピ ~麒麟の舌の記憶~ | Ken Yanagisawa |
| Á Nhân | Sato | |
| 武曲 MUKOKU | Kengo Yatabe | |
| 新宿スワンⅡ | Tatsuhiko Shiratori | |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final | Inui |
| Ushijima the Loan Shark Part 3 | Inui | |
| 怒り | Naoto Onishi | |
| Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ | Nyx Ulric (voice: Japanese version) | |
| 日本で一番悪い奴ら | Morohoshi | |
| 64-ロクヨン-後編 | Police Officer Suwa | |
| 64-ロクヨン-前編 | Police Officer Suwa | |
| リップヴァンウィンクルの花嫁 | Yukimasu Amuro | |
| 2015 | 天空の蜂 | Saika |
| ピース オブ ケイク | Kyoshiro Sugahara | |
| S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE | Iori Soga | |
| 新宿スワン | Tatsuhiko Shiratori | |
| ソレダケ that's it | Kan Senju | |
| 2014 | ルパン三世 | Goemon Ishikawa |
| Ushijima the Loan Shark Part 2 | Inui | |
| 白ゆき姫殺人事件 | Yuji Akahoshi | |
| そこのみにて光輝く | Tatsuo Sato | |
| 最高の離婚Special 2014 | 上原谅 | |
| 2013 | 夏の終り | Ryota Kinoshita |
| ガッチャマン | Joe | |
| シャニダールの花 | Kenji Otaki | |
| ダブル・ミーニング〜Yes or No? | Wataru Machida | |
| 横道世之介 | Yusuke Kato | |
| 2012 | たとえば檸檬 | Ishiyama |
| その夜の侍 | Hideaki Kobayashi | |
| 新しい靴を買わなくちゃ | Kango | |
| Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại | Gein | |
| Nhan Sắc Tàn Phai | Shin Okumura | |
| はさみ | Ryosuke Tozaki | |
| 2011 | 目を閉じてギラギラ | Yagisawa |
| うさぎドロップ | Kyoichi | |
| あぜ道のダンディ | — | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Man in Black 1 | |
| 孤独な惑星 | — | |
| 2010 | さよならロビンソンクルーソー | — |
| アンダーウェア・アフェア | — | |
| シュアリー・サムデイ | Shuto | |
| 渋谷 | — | |
| 2009 | TAJOMARU | — |
| Bá Vương Học Đường 2 | Ryo Urushibara | |
| 2008 | Tình Yêu Tội Lỗi | Sinner |
| 奈緒子 | Susumu Kuroda | |
| アクエリアンエイジ 劇場版 | — | |
| 魁!!男塾 | — | |
| すみれ人形 | — | |
| 2007 | ライフ | Yu Isamu |
| 妖怪奇談 | — | |
| 2006 | ハヴァ、ナイスデー | — |
| La Vallée des fleurs | — | |
| 2005 | NANA | — |
| 2004 | 2番目の彼女 | — |
| ブラックキス | — |
Câu hỏi thường gặp
Ayano Go đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ayano Go có 1 phim với tổng doanh thu 72.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Ayano Go là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "カラオケ行こ!" (2024) với 72.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
Ayano Go làm nghề gì?
Ayano Go là diễn viên, sinh tại Gifu Prefecture, Japan.

