Tổng 14.75 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Mượn Rượu Đẩy Kèo | Jeon Mi-ra |
| 2023 | Muôn Kiếp Nhân Duyên | Nora's Mom |
| 2022 | Máu Nóng | In-sook |
| 2019 | 호흡 | Jung-ju |
| 2016 | Asura: Thành Phố Tội Ác | Cha Seung-mi |
| 2015 | 한양기방 명기전 | — |
| 2014 | Kỷ Nguyên Tàn Bạo | Ma-hyang |
| 아카이브의 유령들 | Woman (segment 4) | |
| 2011 | 절정 | — |
| 2010 | 채식주의자 | Hye-kyeong |
| 2006 | 예의없는 것들 | She |
| 2005 | 강력 3반 | Kim Tae-hee |
| 가능한 변화들 | Yoon-jung | |
| 2003 | 봄날의 곰을 좋아하세요? | Park Mi-ran |
| 2000 | 물고기 자리 | Hee-soo |
| 청춘 | Ha-ra | |
| 1998 | 여고괴담 | Kim Jung-sook |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 윤지혜 có 2 phim với tổng doanh thu 14.75 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Muôn Kiếp Nhân Duyên" (2023) với 11.39 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
윤지혜 là diễn viên, sinh tại South Korea.