原日出子
Acting
Nổi bật với

Gia Đình Cho Thuê
Keiko Ikeda · 2025

Ước Nguyện 10 Năm
Yuriko Takabayashi · 2022

劇場版 ウルトラマンR/B セレクト!絆のクリスタル
Yukie Toi · 2019

正体
Yuko · 2024

Shall we ダンス?
Masako Sugiyama · 1996

夏、至るころ
Sho's Grandmother · 2020
ホ・ギ・ラ・ラ
2003

徒花 –ADABANA–
2024
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (60)
| 2026 | 人はなぜラブレターを書くのか | — |
| 2025 | Gia Đình Cho Thuê | Keiko Ikeda |
| 2024 | 正体 | Yuko |
| あるいは、ユートピア | Akiho Suenaga | |
| 徒花 –ADABANA– | — | |
| 大いなる不在 | Naomi | |
| 2023 | 隣人X -疑惑の彼女- | — |
| 月 | — | |
| 有り、触れた、未来 | — | |
| 2022 | 終着駅シリーズ38 十月のチューリップ | Maezono Takako |
| Ước Nguyện 10 Năm | Yuriko Takabayashi | |
| ポプラン | Machiko Tagami | |
| 2021 | Chúng Ta Chẳng Thể Trưởng Thành | Megumi's Mother |
| 護られなかった者たちへ | — | |
| 片袖の魚 | Nakayama Keiko | |
| 樹海村 | Yuiko Amasawa | |
| 2020 | 夏、至るころ | Sho's Grandmother |
| 生きちゃった | Miyuki Sugita | |
| スイッチ | Hoshino Yoriko | |
| 一度死んでみた | Cleaning lady | |
| 2019 | 夏の夜空と秋の夕日と冬の朝と春の風 | Hakamada Yoshihiko |
| 乱反射 | Michiko Kayama | |
| 劇場版 女の機嫌の直し方 | 新谷 里子 | |
| うちの執事が言うことには | Kanae Yukikura | |
| 劇場版 ウルトラマンR/B セレクト!絆のクリスタル | Yukie Toi | |
| 荒野の証明 | — | |
| 2018 | 鈴木家の嘘 | Yuko Suzuki |
| 2017 | トマトのしずく | Seiko Taubakiyama |
| 2016 | 怒り | Takako Fujita, Yuma's Mother |
| リップヴァンウィンクルの花嫁 | Kayako | |
| 2013 | 劇場版 ATARU THE FIRST LOVE&THE LAST KILL | Yuriko Inoguchi |
| つやのよる ある愛に関わった、女たちの物語 | — | |
| 2011 | 屋上のあるアパート | — |
| 2010 | シュアリー・サムデイ | — |
| 2008 | ぼくのおばあちゃ | Chieko Murata |
| ネコナデ | Shizuko Onizuka | |
| 2007 | あなたを忘れない | Shie Hoshino |
| 2006 | 私が私であるために | — |
| プリズン・ガール | Madre de Tomomi | |
| 君はまだ、無名だった。 | — | |
| 2004 | 69 sixty nine | Kenichi's Mother |
| さすらい署長風間昭平2 こまち田沢湖殺人事件 | Yukie Sato | |
| 2003 | 宇宙の夏 | Hiromi Sato |
| ホ・ギ・ラ・ラ | — | |
| 天国への応援歌 チアーズ~チアリーディングに懸けた青春 | — | |
| 2002 | 黄昏流星群 同窓会星団 | Michiko Ogura |
| 2000 | 風を見た少年 | Amon's Mother (voice) |
| 1996 | 学校 II | — |
| スーパーの女 | Pato | |
| Shall we ダンス? | Masako Sugiyama | |
| 1995 | 日本一短い「母」への手紙 | — |
| 1992 | 追いつめる | — |
| 1991 | ZAP! 運が良けりゃの話じゃん! | — |
| 1990 | バカヤロー!3 へんな奴ら | — |
| 探偵神津恭介の殺人推理10 | — | |
| 1988 | …これから物語 少年たちのブルース | — |
| 1986 | 國士無双 | Ohatsu |
| 1983 | ひとりぼっちのオリンピック | — |
| ションベン・ライダー | Arare | |
| 1981 | とりたての輝き | — |
Câu hỏi thường gặp
原日出子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 原日出子 có 1 phim với tổng doanh thu 2.08 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 原日出子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Ước Nguyện 10 Năm" (2022) với 2.08 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
原日出子 làm nghề gì?
原日出子 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.