内村光良
Acting
Nổi bật với

クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ
Self (voice) · 2004

Trapezium
Shuichi Itami (voice) · 2024

七人のおたく cult seven
Minoru Kondō · 1992

サヨナラ Color
2005

ボクの女に手を出すな
Fisherman · 1986

ゼブラーマン
Ippongi · 2004

木更津キャッツアイ 日本シリーズ
Joji Murata (Smiley George) · 2003

西遊記
Sa Gojou/Friar Sand · 2007
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (21)
| 2025 | Mrs. GREEN APPLEのデビュー10周年特番 | himself |
| 2024 | Trapezium | Shuichi Itami (voice) |
| 2016 | 金メダル男 | Senichi Akita |
| 2015 | 内村さまぁ~ずTHEMOVIEエンジェル | — |
| 2007 | 西遊記 | Sa Gojou/Friar Sand |
| 2006 | ピーナッツ | Koichi Akiyoshi |
| 2005 | サヨナラ Color | — |
| 2004 | Making of Zebraman | — |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ | Self (voice) | |
| ゼブラーマン | Ippongi | |
| 2003 | 木更津キャッツアイ 日本シリーズ | Joji Murata (Smiley George) |
| 1992 | 七人のおたく cult seven | Minoru Kondō |
| 1991 | 笑いの殿堂 〜目覚めよアーバニスト〜 | — |
| 1990 | 笑いの殿堂 星降る夜お逢いしましょう | — |
| 笑いの殿堂・自画自賛 | — | |
| 1989 | 笑いの殿堂 5 | — |
| 笑いの殿堂 4 | — | |
| 笑いの殿堂 3 | — | |
| ダウンタウン ホラー 大魔神怒る | — | |
| 1988 | 笑いの殿堂 2 | — |
| 1986 | ボクの女に手を出すな | Fisherman |
Tham gia sản xuất (6)
| 2016 | 金メダル男 | Director |
| 金メダル男 | Screenplay | |
| 2013 | ボクたちの交換日記 | Director |
| ボクたちの交換日記 | Screenplay | |
| 2006 | ピーナッツ | Director |
| ピーナッツ | Writer |
Câu hỏi thường gặp
内村光良 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 内村光良 có 1 phim với tổng doanh thu 78.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 内村光良 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Trapezium" (2024) với 78.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
内村光良 làm nghề gì?
内村光良 là diễn viên, sinh tại Kumamoto Prefecture, Japan.
