浪川大輔
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 6.45 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Choso (voice) · 2025

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Jack the Ripper (voice) · 2023

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Gilbert Bougainvillea (voice) · 2020

Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo
Tomoya Sakaguchi (voice) · 2020

Lupin III vs. Cat's Eye
Goemon Ishikawa XIII (voice) · 2023

Biệt Đội Siêu Anh Hùng Bí Mật: Black Widow và Punisher
Amadeus Cho (voice) · 2014

Boruto: Naruto The Movie
Momoshiki (voice) · 2015

Lupin Đệ III: Lần Đầu
Goemon Ishikawa XIII (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (106)
| 2026 | Sekiro: No Defeat | Wolf (voice) |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Choso (voice) |
| Lupin the IIIrd: Huyết Thống Bất Tử | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| LUPIN THE IIIRD: Zenigata and the Two Lupins | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| 2024 | すっぴんヒーロー | — |
| 2023 | Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- | Lord El-Melloi II (voice) |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Jack the Ripper (voice) | |
| Collar×Malice -deep cover- The Movie: Part 1 | Takeru Sasazuka (voice) | |
| Lupin III vs. Cat's Eye | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| 2021 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Tưởng | Gilbert Bougainvillea (voice) |
| 子供はわかってあげない | Count Cement (voice) | |
| Kakushigoto Theatrical Edition | Mario (voice) | |
| 2020 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Gilbert Bougainvillea (voice) |
| Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Tomoya Sakaguchi (voice) | |
| 2019 | Lupin Đệ III: Lần Đầu | Goemon Ishikawa XIII (voice) |
| Lupin Đệ Tam: Nhà tù của quá khứ | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| 劇場版パタリロ! | (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Hotaru Haganezuka (voice) | |
| Final Fantasy XV: Episode Ardyn - Mở Đầu | — | |
| Lupin Đệ Tam: Tạm biệt Đồng Đội | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Eustass Kid (voice) | |
| 2018 | K: Seven Stories Movie 6 – Circle Vision – Bài Hát Vô Danh | Yashiro Isana |
| K: Seven Stories Movie 5 - Ký ức đỏ - Burn | Yashiro Isana (voice) | |
| 宇宙の法-黎明編- | Professor Yoake (voice) | |
| Usuzumizakura: GARO | Fujiwara no Yasusuke (voice) | |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー 10 YEARS GRANDPRIX | Speedor (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Lupin Vẫn Đang Cháy Chứ? | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| The Idol K | — | |
| K: Seven Stories Movie 1 - R:B - Blaze | Yashiro Isana (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 3: Đại Chiến Biển Xanh | Leonard Testarossa (Voice) | |
| 2017 | DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Flash (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Professor Hyakkoi (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Daigo Nishijima (voice) | |
| 鬼平~その男、長谷川平蔵~ | Hasegawa Tatsuzou (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Huyết Khói của Ishikawa Goemon | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| 2016 | 「英雄」解体 | Megane |
| Maho Girls Precure! the Movie: The Miraculous Transformation! Cure Mofurun! | Dark Matter/Shadow Master Kumata | |
| Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Daigo Nishijima (voice) | |
| 劇場版 明治東亰恋伽 〜花鏡の幻想曲〜 | Ogai Mori | |
| Garo: Ngọn Lửa Thiên | Leon "Garo" Luis (voice) | |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Daigo Nishijima (voice) | |
| KING OF PRISM by PrettyRhythm | Ryō Yamada (voice) | |
| Lupin III: Trò chơi Ý | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| 2015 | Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Daigo Nishijima (voice) |
| ヒーローカンパニー | — | |
| Định luật vũ trụ – Phần 0 | Professor Yoake (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Toru Oikawa (voice) | |
| Tokyo Ghoul: Jack | Kishou Arima (voice) | |
| Boruto: Naruto The Movie | Momoshiki (voice) | |
| 劇場版「明治東亰恋伽」~弦月の小夜曲~ | Ōgai Mori | |
| 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 | Track Maintenance Worker / Tank Top Shadow | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Mariacchi (voice) | |
| 2014 | 十三支演義~偃月三国伝~ | Kakouen (voice) |
| K: Missing Kings | Yashiro Isana (voice) | |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Riddhe Marcenas | |
| Thánh Đấu Sĩ Seiya: Huyền Thoại Thánh Vực | Camus (Voice) | |
| 薔薇色のブー子 | Kugayama Shusei (voice) | |
| Biệt Đội Siêu Anh Hùng Bí Mật: Black Widow và Punisher | Amadeus Cho (voice) | |
| 2013 | 劇場版 HUNTER×HUNTER -The LAST MISSION- | Hisoka Morow (voice) |
| Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| ベヨネッタ ブラッディフェイト | Luka Redgrave (voice) | |
| ルパン三世 princess of the breeze ~隠された空中都市~ | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| GAMBO | Nigenji (voice) | |
| コドモ警察 | — | |
| Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện | Hisoka Morow (voice) | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Kazuya Aoshima (voice) |
| Lupin the Third: The Secret Page of Marco Polo | Goemon Ishikawa XIII (voice) | |
| PERSONA4 the Animation -The Factor of Hope- | Yu Narukami (voice) | |
| 2011 | Lupin the Third: Blood Seal of the Eternal Mermaid | Goemon Ishikawa XIII (voice) |
| 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — | |
| Công Chúa Và Chàng Phi Công | Joaquin (voice) | |
| Mardock Scramble: The Second Combustion | Tweedledum | |
| 縁-enishi- | Ryo | |
| Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! | Takamaru Saitou (voice) | |
| 2010 | .hack//Quantum | Iyoten (voice) |
| Hôm Nay, Bắt Đầu Yêu | Kyouta Tsubaki (voice) | |
| Wonderful World | — | |
| Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | North Italy/South Italy (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Engine Speedor (voice) | |
| 2009 | Chiến Hạm Không Gian Yamato Hồi Sinh | Jun Kobayashi (voice) |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Michael Trinity (voice) | |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー ファイナルライブツアー2009 | Engine Speedor (voice) | |
| ツバサ 春雷記 前編, Tsubasa Shunraiki | Fay (voice) | |
| 劇場版 炎神戦隊ゴーオンジャーVSゲキレンジャー | Engine Speedor (voice) | |
| 2008 | 炎神戦隊ゴーオンジャー スペシャルDVD ゼミナールだよ!全員GO-ON! | Engine Speedor (voice) |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー BUNBUN!BANBAN!劇場BANG!! | Speedor (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Toki | Bat (voice) | |
| 2007 | Tsubasa Tokyo Revelations | Fay (voice) |
| Wellber no Monogatari: Kanashimi no Senshi Galahad no Banka | Galahad Eiger | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt | Bat (voice) | |
| 2006 | 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Bat (voice) |
| 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 | Katz Kobayashi (voice) | |
| 2005 | Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình | Katz Kobayashi (voice) |
| Final Fantasy VII: Last Order | The Turks - Rod (voice) | |
| Tsubasa Chronicle The Movie: Công Chúa Vương Quốc Lồng Chim | Fay (voice) | |
| Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Lucario (voice) | |
| 機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者 | Katz Hawin (voice) | |
| 1997 | Yakumo Tatsu | — |
| 1992 | YAWARA! それゆけ腰ぬけキッズ!! | (voice) |
| トトイ | Tottoi (voice) | |
| 1990 | Sol Bianca | Rim Delapaz (voice) |
| 1989 | 機動戦士ガンダム 0080 ポケットの中の戦争 | Alfred Izuruha (voice) |
| 1988 | 激突!キョンシー小僧VS史上最強のカンフー悪魔軍団 | Baby Vampire (voice) |
| はれときどきぶた | Noriyasu Hatakeyama (voice) | |
| 1987 | 瞳のなかの少年 十五少年漂流記 | Jack (voice) |
| ロボット・カーニバル | Child B (voice) |
Tham gia sản xuất (2)
| 2016 | 「 ヘタリア The World Twinkle 」 えくすとらでぃすく | Theme Song Performance |
| 2010 | Wonderful World | Director |
Câu hỏi thường gặp
浪川大輔 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 浪川大輔 có 3 phim với tổng doanh thu 6.45 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 浪川大輔 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên" (2020) với 3.25 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
浪川大輔 làm nghề gì?
浪川大輔 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
