Simon Pegg
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 110.01 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Nghiệp Báo Cuối Cùng
Benji Dunn · 2025

Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt
Buck (voice) · 2012

Kỷ Băng Hà: Trời Sập
Buck (voice) · 2016

Đấu Trường Ảo
Curator / Ogden Morrow · 2018

Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc
Buck (voice) · 2009

Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VII - Thần Lực Thức Tỉnh
Unkar Plutt · 2015

Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Nghiệp Báo Phần 1
Benji Dunn · 2023

Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Chiến Dịch Bóng Ma
Benji · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (96)
| 2027 | Kỷ Băng Hà: Điểm Bùng Nổ | Buck (voice) |
| 2026 | Only What We Carry | Julian Johns |
| 2025 | Making Mission: Impossible - A 10 News First Special | Self |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Nghiệp Báo Cuối Cùng | Benji Dunn | |
| 2024 | Angel Pavement | Sid Bunkin |
| 2023 | Nandor Fodor and the Talking Mongoose | Nandor Fodor |
| Tom Cruise: Impossible Missions | Self | |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Nghiệp Báo Phần 1 | Benji Dunn | |
| The Rise of the Comic Strip | Self | |
| Right Here, Right Now | Self | |
| 2022 | Thời Vận - Luck | Bob (voice) |
| Kỷ Băng Hà: Cuộc Phiêu Lưu Của Buck Wild | Buck (voice) | |
| 2021 | The Disappearance of Toby Blackwood | Garth Arthur |
| America: The Motion Picture | King James (voice) | |
| The Sparks Brothers | John Lennon (voice) | |
| 2020 | Gia Tài Tội Lỗi | Morgan Warner |
| Lost Transmissions | Theo Ross | |
| 2019 | Piney: The Lonesome Pine | Jackster |
| The Crystal Calls - Making The Dark Crystal: Age of Resistance | Self | |
| Thương Mến, Antosha | Self | |
| 2018 | Quy tắc của Lò mổ | Meredith Houseman |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Sụp Đổ | Benji Dunn | |
| Terminal | Bill | |
| Đấu Trường Ảo | Curator / Ogden Morrow | |
| Nghịch Lý Cloverfield | Radio Voice | |
| 2016 | Quantum Is Calling | Himself (voice) |
| Scrat: Spaced Out | Buck (voice) (uncredited) | |
| For the Love of Spock | Self | |
| Building Star Trek | Himself | |
| 50 Years of Star Trek | Self | |
| Star Trek: Không Giới Hạn | Lieutenant Commander Montgomery 'Scotty' Scott | |
| Kỷ Băng Hà: Trời Sập | Buck (voice) | |
| Secrets of the Force Awakens: A Cinematic Journey | Self | |
| 2015 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VII - Thần Lực Thức Tỉnh | Unkar Plutt |
| Robots | Narrator | |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Quốc Gia Bí Ẩn | Benji Dunn | |
| Man Up | Jack | |
| Ba Lần Chết Hụt | Charlie Wolfe | |
| Cầu Được Ước Thấy | Neil | |
| 2014 | Rik Mayall: Lord of Misrule | Self |
| Phineas and Ferb: Night of the Living Pharmacists | Shaun (voice) | |
| Hội Quái Hộp | Herbert Trubshaw (voice) | |
| Hector and the Search for Happiness | Hector | |
| Phineas and Ferb: Star Wars | Candace's C.O. / C-3PO (voice) | |
| Doc of the Dead | Self | |
| Cuban Fury | Driver during car park dance off (uncredited) | |
| 2013 | Completing the Golden Mile: The Making of The World's End | Himself / Gary King |
| Tận Thế | Gary King | |
| Star Trek: Chìm Vào Bóng Tối | Lieutenant Commander Montgomery 'Scotty' Scott | |
| 2012 | Room on the Broom | Narrator (voice) |
| 30 Years of Comic Strip | — | |
| Star Wars: The Clone Wars - Darth Maul Returns | Dengar (voice) | |
| The Olympic Ticket Scalper | Himself | |
| Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt | Buck (voice) | |
| Ảo Giác Ma Quái | Jack | |
| 2011 | A Night with the Stars | Self |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Chiến Dịch Bóng Ma | Benji | |
| The Death and Return of Superman | John Landis | |
| Những Cuộc Phiêu Lưu Của Tintin | Thompson (voice) | |
| Paul: Kẻ Đào Tẩu Kỳ Quái | Graeme Willy | |
| Derren Brown: Behind the Mischief | Self | |
| Star Wars Spoofs | Himself | |
| 2010 | Scrat's Continental Crack-Up | Buck (voice) |
| Biên Niên Sử Narnia: Hành Trình Trên Tàu Dawn Treader | Reepicheep (Voice) | |
| Burke & Hare | William Burke | |
| 2009 | Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc | Buck (voice) |
| Star Trek: Du Hành Giữa Các Vì Sao | Lieutenant Commander Montgomery 'Scotty' Scott | |
| 2008 | Fantastic Flesh: The Art of Make-Up EFX | Self |
| How to Lose Friends & Alienate People | Sidney Young | |
| 2007 | The Fuzzball Rally | Himself |
| Mất Lực Vì Yêu | Dennis | |
| Conclusive: We Made Hot Fuzz | Self | |
| Diary of the Dead | Newsreader (voice) (uncredited) | |
| Grindhouse | Bearded Cannibal (segment "Don't") (uncredited) | |
| Siêu Cớm | Nicholas Angel | |
| The Good Night | Paul | |
| 2006 | Big Nothing | Gus |
| Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi 3 | Benji | |
| 2005 | The Perfect Scary Movie | Self |
| When Shaun Met George | Self | |
| Alan Partridge Presents: The Cream of British Comedy | Jonathan Pearce | |
| Land of the Dead | Photo Booth Zombie | |
| The League of Gentlemen's Apocalypse | Peter Cow | |
| Comic Aid | — | |
| 2004 | Bottom Mindless Violence | Mr. Nice (archive footage) (uncredited) |
| Spaced: Skip to the End | Self | |
| Giữa Bầy Xác Sống | Shaun | |
| The Reckoning | Gaoler | |
| Danger! 50,000 Zombies | Dr Russel Fell | |
| 2003 | Appointment with Dr. Terrible | Interviewee – Actor |
| Final Demand | Colin Taylor | |
| 2002 | 24 Hour Party People | Journalist |
| 2001 | The Parole Officer | Deflated Husband |
| 1999 | Guest House Paradiso | Mr. Nice |
| Tube Tales | Clerk (segment "Steal Away") | |
| Steve Coogan: The Man Who Thinks He's It | — |
Tham gia sản xuất (15)
| 2023 | Nandor Fodor and the Talking Mongoose | Executive Producer |
| 2018 | Quy tắc của Lò mổ | Executive Producer |
| Sara Pascoe vs Monogamy | Executive Producer | |
| 2016 | Star Trek: Không Giới Hạn | Writer |
| 2015 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VII - Thần Lực Thức Tỉnh | Thanks |
| Man Up | Executive Producer | |
| 2013 | Tận Thế | Writer |
| Tận Thế | Executive Producer | |
| 2012 | Ảo Giác Ma Quái | Executive Producer |
| 2011 | Paul: Kẻ Đào Tẩu Kỳ Quái | Writer |
| 2007 | Mất Lực Vì Yêu | Screenplay |
| Conclusive: We Made Hot Fuzz | Producer | |
| Diary of the Dead | Thanks | |
| Siêu Cớm | Screenplay | |
| 2004 | Giữa Bầy Xác Sống | Writer |
Câu hỏi thường gặp
Simon Pegg đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Simon Pegg có 5 phim với tổng doanh thu 110.01 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Simon Pegg là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Nhiệm Vụ: Bất Khả Thi - Nghiệp Báo Phần 1" (2023) với 60.62 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Simon Pegg làm nghề gì?
Simon Pegg là diễn viên, sinh tại Brockworth, Gloucestershire, England, UK.








