Nick Frost
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 71.45 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Bí Kíp Luyện Rồng
Gobber · 2025

Tiếng Còi Tử Thần
Mr. Craven · 2026

Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt
Flynn (voice) · 2012

Giữa Bầy Xác Sống
Ed · 2004

Tiểu Thư Giang Hồ
Mr. Christopher · 2008

Siêu Cớm
PC Danny Butterman · 2007

Tomb Raider: Huyền Thoại Bắt Đầu
Alan (uncredited) · 2018

Những Cuộc Phiêu Lưu Của Tintin
Thomson (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (61)
| 2027 | Bí Kíp Luyện Rồng 2 | Gobber |
| 2026 | Finding Harry: The Craft Behind the Magic | Narrator (voice) |
| Tiếng Còi Tử Thần | Mr. Craven | |
| 2025 | Grow | Arlo |
| Bí Kíp Luyện Rồng | Gobber | |
| Soaring to Life: The Making of How to Train Your Dragon | Self | |
| 2024 | Lạc Vào Ác Mộng | Richard |
| Cuốc Xe Kinh Hoàng | Ian | |
| Timestalker | George | |
| Krazy House | Bernie Christian | |
| Seize Them! | Bobik | |
| How to Date Billy Walsh | William | |
| 2023 | Right Here, Right Now | Self |
| 2021 | Gia Đình Quái Vật | Frank Wishbone (voice) |
| Thợ Săn Yêu Tinh: Titan Trỗi Dậy | Stuart (voice) | |
| The Sparks Brothers | Ringo Starr (voice) | |
| Scooby-Doo! The Sword and the Scoob | Merlin (voice) | |
| Tuyệt Chủng | Captain (voice) | |
| 2020 | Vert | Jeff |
| 2019 | Liên Quân Siêu Thú | Buddy (voice) |
| Horrible Histories: The Movie — Rotten Romans | Arghus | |
| Gia Đình Đại Chiến | Patrick 'Rowdy Ricky' Knight | |
| 2018 | Quy tắc của Lò mổ | Woody Chapman |
| The Festival | Ricky | |
| Tomb Raider: Huyền Thoại Bắt Đầu | Alan (uncredited) | |
| 2017 | Gia Đình Là Tất Cả | Frank Wishbone (voice) |
| 2016 | Syrenia | Dr. Welles |
| Thợ Săn: Cuộc Chiến Mùa Đông | Nion | |
| 2015 | Phi Vụ Bất Thành | Bill Whilmsley |
| 2014 | Doctor Who: Last Christmas | Santa Claus |
| Lennon or McCartney | Self | |
| Doctor Who: Dark Water / Death in Heaven | Santa Claus | |
| Phineas and Ferb: Night of the Living Pharmacists | Ed (voice) | |
| Hội Quái Hộp | Mr. Trout (voice) | |
| Cuban Fury | Bruce | |
| 2013 | Completing the Golden Mile: The Making of The World's End | Himself / Andy Knightley |
| Tận Thế | Andrew Knightley | |
| 2012 | Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt | Flynn (voice) |
| Bạch Tuyết và Gã Thợ Săn | Nion | |
| 2011 | Scrat's Continental Crack-Up: Part 2 | Flynn (voice) |
| Behind the Block | Self | |
| Những Cuộc Phiêu Lưu Của Tintin | Thomson (voice) | |
| Tổng Tấn Công | Ron | |
| Paul: Kẻ Đào Tẩu Kỳ Quái | Clive Gollings | |
| Star Wars Spoofs | Himself | |
| 2009 | The Boat That Rocked | Dave |
| 2008 | Tiểu Thư Giang Hồ | Mr. Christopher |
| 2007 | Suck My Geek! | Self |
| The Fuzzball Rally | Himself | |
| Penelope | Max | |
| Conclusive: We Made Hot Fuzz | Self | |
| Grindhouse | Baby Eater (segment "Don't") (uncredited) | |
| Siêu Cớm | PC Danny Butterman | |
| 2005 | Kinky Boots | Don |
| 2004 | Spaced: Skip to the End | Self |
| Giữa Bầy Xác Sống | Ed | |
| Danger! 50,000 Zombies | Nick Frost | |
| 2003 | Celebrity Naked Ambition | Self - Presenter |
| Mint Royale: Blue Song | Bank Robber | |
| 2001 | Forced Hilarity | — |
| 1996 | Jim's Gift | Wally |
Tham gia sản xuất (10)
| 2024 | Lạc Vào Ác Mộng | Writer |
| Lạc Vào Ác Mộng | Producer | |
| Cuốc Xe Kinh Hoàng | Writers' Assistant | |
| Cuốc Xe Kinh Hoàng | Executive Producer | |
| Krazy House | Producer | |
| 2018 | Quy tắc của Lò mổ | Executive Producer |
| Sara Pascoe vs Monogamy | Executive Producer | |
| 2014 | Cuban Fury | Executive Producer |
| 2013 | Tận Thế | Executive Producer |
| 2011 | Paul: Kẻ Đào Tẩu Kỳ Quái | Writer |


