朝倉あき
Acting
Nổi bật với

Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya
The Princess Kaguya (voice) · 2013

21世紀の女の子
(segment "Mirror") · 2019

七つの会議
Yui Hamamoto · 2019

横道世之介
Yui Akutsu · 2013

Vòng Lặp Hai Phút
Megumi · 2020

グランメゾン東京 スペシャル
Ebina Miyu · 2024

속닥속닥
Yeong-ju · 2018

高畑勲、『かぐや姫の物語』をつくる。〜ジブリ第7スタジオ、933日の伝説〜
Self · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (30)
| 2026 | 恒星の向こう側 | — |
| 2025 | そこにきみはいて | — |
| 鬼平犯科帳 暗剣白梅香 | — | |
| 鬼平犯科帳 老盗の夢 | — | |
| 2024 | グランメゾン東京 スペシャル | Ebina Miyu |
| 2022 | 桜色の風が咲く | Mizuho Iida |
| ガリレオ 禁断の魔術 | Akiho Koshiba | |
| さかなのこ | Shoko Hamano | |
| 2020 | 僕の好きな女の子 | — |
| BLOOD-CLUB DOLLS 2 | Mana | |
| Vòng Lặp Hai Phút | Megumi | |
| 2019 | 21世紀の女の子 | (segment "Mirror") |
| 七つの会議 | Yui Hamamoto | |
| 2018 | Blood-Club Dolls 1 | Mana |
| 속닥속닥 | Yeong-ju | |
| 四月の永い夢 | Hatsumi Takimoto | |
| 2017 | 西村京太郎トラベルミステリー68 山形・陸羽西線に消えた女 | Yuka Shiraishi |
| 2016 | 往復書簡~十五年後の補習 | Yumi Tsuboi |
| 吉原裏同心~新春吉原の大火~ | — | |
| 2015 | 4/猫 -ねこぶんのよん- | — |
| ハロウィンナイトメア | Saki | |
| 2014 | 高畑勲、『かぐや姫の物語』をつくる。〜ジブリ第7スタジオ、933日の伝説〜 | Self |
| 白ゆき姫殺人事件 | Announcer | |
| TRICK 新作スペシャル3 | — | |
| ジブリの風景 ~高畑勲が描いた“日本”を訪ねて~ | Self | |
| 2013 | Chuyện Nàng Công Chúa Kaguya | The Princess Kaguya (voice) |
| 横道世之介 | Yui Akutsu | |
| 2011 | 神様のカルテ | Youko Mizunashi |
| 2008 | 彼方からの手紙 | — |
| 歓喜の歌 | — |
Câu hỏi thường gặp
朝倉あき đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 朝倉あき có 1 phim với tổng doanh thu 894.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 朝倉あき là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chuyện Công Chúa Kaguya" (2013) với 894.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
朝倉あき làm nghề gì?
朝倉あき là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.






