







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | 進撃の巨 -the Musical- | Erwin Smith |
| 2021 | Color of Theater 「ROSSO」 | — |
| 2019 | Bの戦場 | — |
| 2018 | 旅猫リポート | Shusuke Sugi |
| ヒーローを作った男 石ノ森章太郎物語 | Hiroo Terada | |
| 2017 | 猫忍 | Kagerota |
| サバイバルファミリー | Ryosuke Saitoh | |
| 天才バカボン2 | Young Officer | |
| 2016 | 望郷 | (segment "Kumo no ito") |
| がっぱ先生! | Makoto Muramoto | |
| ラスト・アタック~引き裂かれた島の記憶 | — | |
| ホーンテッド・キャンパス | Izumi Kuruouma | |
| 高台家の人々 | Shigemasa Kodai | |
| セーラー服と機関銃 -卒業- | Yuji | |
| 9つの窓 | — | |
| 2014 | くるみ割り人形 | Fortune-teller (voice) |
| Hắc Quản Gia | Takaaki | |
| 2013 | Saitama Kazoku | — |
| 2012 | Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh | Tatsuji Wada |
| 2010 | インシテミル 7日間のデス・ゲーム | Setsuzin Maki |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 大野拓朗 có 1 phim với tổng doanh thu 27.3 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "旅猫リポート" (2018) với 27.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
大野拓朗 là diễn viên, sinh tại Itabashi, Tokyo, Japan.