金元寿子
Acting
Nổi bật với

銀河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き
Akane (voice) · 2026

BanG Dream! 10th Anniversary LIVE「In the name of BanG Dream!」
Hazawa Tsugumi · 2026

Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương
Elmesia (voice) · 2026

Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta
Hinano Kurahashi (voice) · 2026

Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng
Mini-Dora (voice) · 2018

しゃばけ
Princess Suzuhiko (voice) · 2021

Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú
Asuna Watase (voice) · 2011

Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày
Hinano Kurahashi (voice) · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (49)
| 2026 | Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta | Hinano Kurahashi (voice) |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第3幕 | — | |
| BanG Dream! 10th Anniversary LIVE「In the name of BanG Dream!」 | Hazawa Tsugumi | |
| Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Elmesia (voice) | |
| 銀河特急 ミルキー☆サブウェイ 各駅停車劇場行き | Akane (voice) | |
| ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第2幕 | — | |
| 2025 | ガールズ&パンツァー もっとらぶらぶ作戦です! 第1幕 | — |
| 新星ギャルバース | Vega (voice) | |
| 2024 | ガールズ&パンツァー タイチョウ・ウォー! | — |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Ami Mizuno / Sailor Mercury (voice) | |
| 2022 | 女の園の星 | Mayumi Kubota (voice) |
| ヘアピンダブル | Kyouko Usui / Hairpin Blue (voice) | |
| BanG Dream! Poppin'Dream! | Tsugumi Hazawa (voice) | |
| 2021 | BanG Dream! FILM LIVE 2nd Stage | Tsugumi Hazawa (voice) |
| しゃばけ | Princess Suzuhiko (voice) | |
| BanG Dream! Episode of Roselia II: Song I am. | Tsugumi Hazawa (voice) | |
| シドニアの騎士 あいつむぐほし | Yuhata Midorikawa (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Ami Mizuno / Eternal Sailor Mercury (voice) | |
| 夏目友人帳 石起こしと怪しき来訪者 | Mitsumi (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Ami Mizuno / Super Sailor Mercury (voice) | |
| 2020 | バジャのスタジオ ~バジャのみた海~ | Kanako (voice) |
| 2019 | BanG Dream! FILM LIVE | Tsugumi Hazawa (voice) |
| ガールズ&パンツァー 最終章 第2話 | (voice) | |
| 2018 | 映画 HUGっと!プリキュア♡ふたりはプリキュア オールスターズメモリーズ | Yayoi Kise / Cure Peace (voice) |
| 宇宙の法-黎明編- | Halle (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Mini-Dora (voice) | |
| 2017 | ガールズ&パンツァー 最終章 第1話 | (voice) |
| バジャのスタジオ | Kanako (voice) | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Hinano Kurahashi (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Hinano Kurahashi | |
| PERSONA5 the Animation - THE DAY BREAKERS - | Hina (voice) | |
| ガールズ&パンツァー ファンイベント「第2次ハートフル・タンク・カーニバル」 in パシフィコ横浜 2016.8.28.Sun | Self | |
| ガールズ&パンツァー 劇場版 映像特典 愛里寿・ウォー! | Hoshino (voice) | |
| 2015 | Cuộc Chiến Xe Tăng | Hoshino / Katyusha (voice) |
| UFO学園の秘密 | Halle (voice) | |
| 劇場版 シドニアの騎士 | Yuhata Midorikawa (voice) | |
| 2014 | ガールズ&パンツァー これが本当のアンツィオ戦です! | Hoshino (voice) |
| モーレツ宇宙海賊 ABYSS OF HYPERSPACE -亜空の深淵- | Grunhilde Serenity (voice) | |
| 2013 | 劇場版 空の境界 未来福音 the Garden of sinners/recalled out summer | Mana Ryougi (voice) |
| アークIX | — | |
| AURA ~魔竜院光牙最後の闘い~ | Kobato Shinako (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し~ミネルヴァの箱~in 河口湖オルゴールの森美術館 | — | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Yayoi Kise / Cure Peace (voice) | |
| 2012 | ゆめくり | (voice) |
| 映画 スマイルプリキュア! 絵本の中はみんなチグハグ! | Yayoi Kise / Cure Peace (voice) | |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Yayoi Kise / Cure Peace (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Watayuki Amatsuka (voice) |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Asuna Watase (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
金元寿子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 金元寿子 có 1 phim với tổng doanh thu 1.54 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 金元寿子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương" (2026) với 1.54 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
金元寿子 làm nghề gì?
金元寿子 là diễn viên, sinh tại Okayama, Japan.
