P

吉岡秀隆

Acting

Sự nghiệp doanh thu

Tổng 6.59 tỷ qua 3 phim

Nổi bật với

Godzilla Minus One
Godzilla Minus One
Kenji Noda · 2023
Godzilla Trừ Không
Godzilla Trừ Không
Kenji Noda · 2026
Giai Điệu Tháng Tám
Giai Điệu Tháng Tám
Tateo · 1991
5 Centimet Trên Giây
5 Centimet Trên Giây
Ryuichi Ogawa · 2025
Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước
Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước
Hiroki Fujisawa (voice) · 2004
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn
Ryunosuke Chagawa · 2005
Đức Phật 2: Hành Trình Vô Tận
Đức Phật 2: Hành Trình Vô Tận
Siddhartha Gotama / Buddha (voice) · 2014
雨あがる
雨あがる
Gonnojo Sakakibara · 2000

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Đã đóng (93)

2026Godzilla Trừ KhôngKenji Noda
20255 Centimet Trên GiâyRyuichi Ogawa
2023Godzilla Minus OneKenji Noda
WinnyToshiro Senba
2022Dr.コトー診療所Kensuke Goto
峠 最後のサムライ—
宇宙でいちばんあかるい屋根Toshio Oishi
この花咲くやTsumura Koujiro
2021川っぺりムコリッタKenichi Mizoguchi
護られなかった者たちへKamisaki
未来へのかたち—
エアガールMatsuki Shizuo
2020天国からのラブソング—
Fukushima 50: Thảm Hoạ KépTakumi Maeda
2019男はつらいよ お帰り 寅さん满男
八つ墓村金田一耕助
こどもしょくどうSakurou Takano
2018悪魔が来りて笛を吹く—
2017追憶Mitsuo Yamagata
富士ファミリー 2017Kinoshita Hideo
2016海賊とよばれた男Tadashi Shinonome
64-ロクヨン-後編Kazuki Kota
64-ロクヨン-前編Kazuki Kota
2015グラスホッパーAsagao
2014Đức Phật 2: Hành Trình Vô TậnSiddhartha Gotama / Buddha (voice)
小さいおうちShoji Itakura
2012猫弁と透明人間百瀬太郎
はやぶさ 遥かなる帰還Yasuo Moriuchi
Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 3Ryunosuke Chagawa
2011Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ ĐạiSiddhartha Gotama / Buddha (voice)
遺恨あり 明治十三年 最後の仇討Masatsugu Nakae
2010ゴールデンスランバーShingo Morita
2007Mãi Mãi Buổi Hoàng Hôn 2Ryunosuke Chagawa
2006ダメジンHanazawa
博士の愛した数式Root
2005Mãi Mãi Buổi Hoàng HônRyunosuke Chagawa
四日間の奇跡—
またの日の知華Junichi
2004Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn ƯớcHiroki Fujisawa (voice)
Ấn Kiếm Trảo QuỷSamon Shimada
花とアリスCrying Acting Coach (voice)
半落ちKeigo Fujibayashi
2003北の国から 記憶 前編演员
2002阿弥陀堂だよりDr. Nakamura
北の国から 2002遺言 後編—
北の国から記憶演员
海は見ていたFusanosuke
2001釣りバカ日誌12 史上最大の有給休暇Uesugi Susumu
2000ジュブナイルYusuke Sakamoto, 20 years later
雨あがるGonnojo Sakakibara
1999鉄道員Hideo Sugiura
1998学校IIIYamamoto
1997虹をつかむ男 南国奮斗篇—
男はつらいよ 寅次郎ハイビスカスの花(特別篇)满男
1996虹をつかむ男Ryo Hirayama
学校 II—
1995男はつらいよ 寅次郎紅の花满男
北の国から ’95秘密 後編—
北の国から ’95秘密 前編—
1994男はつらいよ 拝啓車寅次郎様满男
青空に一番近い場所Shuntaro Kitagawa
ラストソングKazuya Inaba
1993男はつらいよ 寅次郎の縁談满男
Chưa Được NhaTakayama's Son
1992男はつらいよ 寅次郎の青春满男
北の国か '92巣立ち 前編—
1991男はつらいよ 寅次郎の告白满男
Giai Điệu Tháng TámTateo
1990男はつらいよ 寅次郎の休日满男
1989男はつらいよ ぼくの伯父さん满男
男はつらいよ 寅次郎心の旅路满男
北の国から'89帰郷—
1988男はつらいよ 寅次郎サラダ記念日满男
優駿 ORACIÓNMakoto Tano
1987男はつらいよ 寅次郎物語满男
男はつらいよ 知床慕情Mitsuo
北の国から'87初恋—
1986男はつらいよ 幸福の青い鳥满男
キネマの天地—
1985男はつらいよ 柴又より愛をこめて满男
男はつらいよ 寅次郎恋愛塾满男
1984男はつらいよ 寅次郎真実一路满男
北の国から'84夏—
男はつらいよ 夜霧にむせぶ寅次郎满男
1983男はつらいよ 口笛を吹く寅次郎满男
男はつらいよ 旅と女と寅次郎满男
北の国から '83冬—
1982男はつらいよ 花も嵐も寅次郎满男
男はつらいよ 寅次郎あじさいの恋满男
1981男はつらいよ 寅次郎紙風船满男
男はつらいよ 浪花の恋の寅次郎满男
1980遙かなる山の呼び声Takeshi Kazami
1977八つ墓村Tatsuya Terada (Young)

Tham gia sản xuất (1)

1994ラストソングTheme Song Performance

Câu hỏi thường gặp

吉岡秀隆 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 吉岡秀隆 có 3 phim với tổng doanh thu 6.59 tỷ.

Phim doanh thu cao nhất của 吉岡秀隆 là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "Godzilla Minus One" (2025) với 3.87 tỷ tại phòng vé Việt Nam.

吉岡秀隆 làm nghề gì?

吉岡秀隆 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.