Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2021 | 漁港の肉子ちゃん | Director |
| 2019 | Những Đứa Con Của Hải Thú | Director |
| 2014 | 宇宙兄弟#0 | Director |
| 大きい1年生と小さな2年生 | Director | |
| 2009 | Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ | Mechanical Designer |
| 2008 | Doraemon: Nobita và Người Khổng Lồ Xanh | Director |
| Doraemon: Nobita và Người Khổng Lồ Xanh | Storyboard Artist | |
| 2006 | Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Director |
| Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Screenplay | |
| 2004 | Doraemon: Nobita Ở Vương Quốc Chó Mèo | Supervising Animation Director |
| Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン タコDEポン!アシHAポン! | Director | |
| Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン タコDEポン!アシHAポン! | Screenplay | |
| 2003 | Doraemon: Nobita và Những Pháp Sư Gió Bí Ẩn | Supervising Animation Director |
| Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン | Director | |
| Pa-Pa-Pa ザ☆ムービー パーマン | Screenplay | |
| 2002 | Doraemon: Ngày Tớ Ra Đời | Director |
| 2001 | Doraemon: Cố lên Jaian | Director |
| 2000 | Doraemon: Kỉ Niệm Về Bà | Director |
| 1999 | Doraemon: Đêm Trước Đám Cưới Nobita | Director |
| 1998 | Doraemon Trở Lại | Director |
| 1992 | Doraemon: Nobita và Vương Quốc Trên Mây | Animation Director |
| 1991 | 映画ドラミちゃん アララ・少年山賊団/ザ・ドラえもんズ おかしなお菓子なオカシナナ?/のび太の結婚前夜 | Director |
| 1989 | Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Key Animation |
| 1988 | Doraemon: Nobita Tây Du Kí | Key Animation |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 渡辺歩 có 1 phim với tổng doanh thu 57.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Những Đứa Con Của Hải Thú" (2019) với 57.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
渡辺歩 là đạo diễn, sinh tại Tokyo, Japan.