







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 男ともだち | — |
| 2025 | 不思議の国でアリスと –Dive in Wonderland– | The Queen of Hearts (voice) |
| 2023 | 劇場版 シルバニアファミリー フレアからのおくりもの | Stella Chocolate (voice) |
| 愛にイナズマ | — | |
| 軍港の子 ~よこすかクリーニング1946~ | Misa | |
| スクロール | — | |
| 2022 | ヘルドッグス | Emiri Kisa |
| ノンレムの窓 | — | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Piina (voice) | |
| 2021 | 騙し絵の牙 | Megumi Takano |
| 2020 | 劇場 | Saki |
| デジモンアドベンチャー LAST EVOLUTION 絆 | Menoa Bellucci (voice) | |
| 2019 | 磯野家の人々〜20年後のサザエさん | Wakame |
| ひとよ | Sonoko Inamura | |
| 蜜蜂と遠雷 | Aya Eiden | |
| Vùng Đất Kỳ Diệu | Akane (voice) | |
| 2018 | Gia Đình Đạo Tặc | Aki Shibata |
| 黒井戸殺し | Hanako Kuroido | |
| リトル・フォレスト 四季 | Kikko | |
| Lá Bài Cổ 3: Hồi Kết | Shinobu Wakamiya | |
| blank13 | Saori Nishida | |
| 2017 | 勝手にふるえてろ | Yoshika |
| 2016 | Dáng Hình Thanh Âm | Shouya Ishida as an Elementary School Boy (voice) |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Kimia (voice) | |
| Lá Bài Cổ 2: Hồi Hạ Cú | Shinobu Wakamiya | |
| Lá Bài Cổ 1: Hồi Thượng Cú | Shinobu Wakamiya | |
| 実録ドラマスペシャル 女の犯罪ミステリー | — | |
| 猫なんかよんでもこない。 | Ume | |
| 渚の恋人たち | — | |
| 2015 | 磁石男2015 | — |
| Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc | Momo | |
| サムライフ | — | |
| Sống giữa đời: Đông Xuân | Kikko | |
| 2014 | Sống giữa đời: Hè Thu | Kikko |
| 放課後ロスト | Rika | |
| 2013 | 絶叫学級 | Erika |
| はじまりのみち | Yaeko | |
| 2012 | Bài Học Của Ác Quỷ | Satomi Shirai |
| 桐島、部活やめるってよ | Sana | |
| ポテチ | Miyu | |
| 2011 | 木筏 | — |
| 2008 | Tình Yêu Tội Lỗi | Yuri |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松岡茉優 có 1 phim với tổng doanh thu 5.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "蜜蜂と遠雷" (2019) với 5.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
松岡茉優 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.