越川道夫
Production
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Tham gia sản xuất (30)
| 2023 | 水いらずの星 | Director |
| 路辺花草 | Director | |
| Khi Bầu Trời Gặp Biển Cả Ở Giữa Là Chúng Ta | Director | |
| Khi Bầu Trời Gặp Biển Cả Ở Giữa Là Chúng Ta | Screenplay | |
| 2022 | 背中 | Director |
| 背中 | Screenplay | |
| 2021 | アララト 誰でもない恋人たちの風景 vol.3 | Director |
| アララト 誰でもない恋人たちの風景 vol.3 | Writer | |
| 2020 | あざみさんのこと 誰でもない恋人たちの風景 vol.2 | Director |
| あざみさんのこと 誰でもない恋人たちの風景 vol.2 | Writer | |
| 2019 | 夕陽のあと | Director |
| 愛の小さな歴史 誰でもない恋人たちの風景 vol.1 | Director | |
| 愛の小さな歴史 誰でもない恋人たちの風景 vol.1 | Writer | |
| 2017 | 二十六夜待ち | Director |
| 月子 | Director | |
| 海辺の生と死 | Director | |
| 海辺の生と死 | Screenplay | |
| 2015 | アレノ | Director |
| アレノ | Screenplay | |
| 白河夜船 | Producer | |
| 白河夜船 | Development Producer | |
| 2013 | 夏の終り | Producer |
| 2012 | かぞくのくに | Producer |
| 2010 | 海炭市叙景 | Producer |
| 2009 | トルソ | Producer |
| 私は猫ストーカー | Producer | |
| 2007 | 16 | Producer |
| 幽閉者 テロリスト | Producer | |
| 2004 | 青い車 | Producer |
| 2001 | TAMPEN 短篇 | Story |
Câu hỏi thường gặp
越川道夫 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 越川道夫 có 1 phim với tổng doanh thu 54.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 越川道夫 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Khi Bầu Trời Gặp Biển Cả Ở Giữa Là Chúng Ta" (2023) với 54.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
越川道夫 làm nghề gì?
越川道夫 là đạo diễn, sinh tại Hamamatsu, Shizuoka, Japan.