






Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Cô Gái Năm Ấy Chúng Ta Cùng Theo Đuổi | Senior |
| 리타이어 | Hee-min | |
| 2024 | 다우렌의 결혼 | Seung-joo |
| Bà Thím Báo Thù | Kyung-cheol | |
| 2023 | 301호 모텔 살인사건 | Min-cheol |
| 파미르 | Seong-cheol | |
| 2022 | 미지의 세계 시즌투에피원 | Jeong-im |
| 2021 | 돛대 | Eun-gu |
| 2016 | 졸업반 | Jeong-woo |
| 동정 없는 세상 | Joon Ho | |
| 대결 | Poong-ho | |
| 2015 | 소셜포비아 | Young-min |
| 2014 | 이것이 우리의 끝이다 | Lee Ji-yong |
| 셔틀콕 | Min Jae | |
| 방황하는 칼날 | Jo Doo-sik | |
| 2013 | 내 친구는 아직 살아있다 | — |
| 작별들 | Yong-kyu | |
| 누나 | Jin-ho | |
| 2012 | 유에프오 | Jung Soon-kyu |
| 2011 | 평범한 날들 | Lee Soo-hyuk |
| 간증 | Yoon Kyung Ho | |
| 2010 | 원 나잇 스탠드 | Young Man (ep.1) |
| 2009 | 어느 게이 소년의 죽음 | — |
| 2008 | 장례식의 멤버 | — |
| 2021 | 돛대 | Screenplay |
| 돛대 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이주승 có 1 phim với tổng doanh thu 6.94 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Bà Thím Báo Thù" (2024) với 6.94 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이주승 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.