







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Hành Khách | Lloyd |
| 2024 | Maria | Mandrax |
| Hồi Ức Của Ốc Sên | Gilbert (voice) | |
| 2022 | Elvis | Jimmie Rodgers Snow |
| Behind the Scenes with Jane Campion | Self (archive footage) | |
| 2021 | Sức Mạnh Của Loài Chó | Peter Gordon |
| 2020 | Năm 2067 | Ethan Whyte |
| 2019 | Dolemite Là Tên Tôi | Nick von Sternberg |
| X-Men 7: Phượng Hoàng Bóng Tối | Kurt Wagner / Nightcrawler | |
| 2018 | Deadpool Ngày Xửa Ngày Xưa | Kurt Wagner / Nightcrawler (uncredited) |
| Alpha: Người Thủ Lĩnh | Keda | |
| Deadpool 2 | Nightcrawler (uncredited) | |
| 2016 | X-Men 6: Cuộc Chiến Chống Apocalypse | Kurt Wagner / Nightcrawler |
| 2015 | SLOW WEST in SUPER EIGHT | Self |
| Slow West | Jay Cavendish | |
| 2014 | Ong Nhí Phiêu Lưu Ký | Willy (voice) |
| Sự Khởi Đầu Của Hành Tinh Khỉ | Alexander | |
| Young Ones | Jerome Holm | |
| All the Wilderness | James Charm | |
| 2013 | Romeo & Juliet | Benvolio |
| The Congress | Aaron Wright | |
| A Birder's Guide to Everything | David Portnoy | |
| 2012 | Dead Europe | Josef |
| Norman & Giác Quan Thứ Sáu | Norman Babcock (voice) | |
| 2010 | Chôn Sống | Owen |
| Matching Jack | Finn | |
| 2009 | Hậu Tận Thế | Boy |
| 2008 | The Adventures of Charlotte and Henry | Henry (voice) |
| The Tender Hook | Jimmy | |
| 2007 | Romulus, My Father | Raimond |
| The King | Young John Wesley | |
| 2006 | End of Town | Brother |
| Fatal Contact: Bird Flu in America | Toby Connelly | |
| Stranded | Teddy |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kodi Smit-McPhee có 1 phim với tổng doanh thu 703.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Elvis" (2022) với 703.8 tr tại phòng vé Việt Nam.
Kodi Smit-McPhee là diễn viên, sinh tại Sydney, New South Wales, Australia.