







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2006 | Vua Lừa Bịp | — |
| 伊莎貝拉 | Head Officer | |
| 2002 | 陰陽路十六之回到武俠時代 | — |
| 豐胸秘Cup | Unemployed CEO | |
| 2001 | 走投有路 | — |
| 2000 | Giang Hồ Sát Lệnh | Driver Yip |
| Thiên Thần Sa Đọa 5: Phán Quyết Cuối Cùng | — | |
| 公元2000 | Bank Safe Box Teller | |
| 1999 | 新家法 | Shing's Man |
| 陰陽路六之凶周刊 | Doctor | |
| Ác mộng đêm hè | Don | |
| Hội Tam Hiệp | — | |
| 1998 | 偉哥的故事 | — |
| Kinh Thiên Đại Tặc Vương | Sunny | |
| 豹妹 | Policeman | |
| 1997 | 高度戒備 | — |
| 初戀無限Touch | — | |
| 最後判決 | — | |
| 1996 | 百分百啱Feel | — |
| Hắc Hiệp | Police Computer Operator | |
| 1995 | 陽光地獄之人肉市場 | — |
| 1994 | 馬神 | — |
| 2026 | 寒戰1994 | Thanks |
| 2016 | Điệp Vụ Đối Đầu 2 | Writer |
| Điệp Vụ Đối Đầu 2 | Director | |
| 2015 | Đối Đầu | Director |
| Đối Đầu | Screenplay | |
| 2012 | Điệp Vụ Đối Đầu | Writer |
| Điệp Vụ Đối Đầu | Director | |
| 2011 | 竞雄女侠·秋瑾 | First Assistant Director |
| 2002 | 賭俠2002 | Assistant Director |
| 1999 | Ác mộng đêm hè | Assistant Director |
| 1998 | 亞李.爸爸兩個大盜 | Assistant Director |
| 1997 | 高度戒備 | Assistant Director |
| 1992 | Gia Hữu Hỷ Sự 1 | Script Supervisor |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 陸劍青 có 1 phim với tổng doanh thu 541.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Đối Đầu" (2015) với 541.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
陸劍青 là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony.