川島得愛
Acting
Nổi bật với

Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong
Klaus Grad (voice) · 2010

夜明け告げるルーのうた
Fuguda (voice) · 2017

Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero
Makoto Kusakabe (voice) · 2018

おまえうまそうだな
Light (voice) · 2010

銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1
Cazellnu, Alex · 2022

劇場版 ああっ女神さまっ
Miwa (voice) · 2000

機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド
Klaus Grad (voice) · 2009

銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2
Cazellnu, Alex · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (18)
| 2022 | 「おかあさんといっしょ」スペシャルステージ ~やっとあえたね!さあ、でかけよう!!~ | GalaPico |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Cazellnu, Alex | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | Cazellnu, Alex | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Alex Caselnes (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Alex Caselnes (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Alex Caselnes (voice) | |
| 2018 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Makoto Kusakabe (voice) |
| 2017 | 夜明け告げるルーのうた | Fuguda (voice) |
| 2011 | UN-GO episode:0 因果論 | Makirou Serada (voice) |
| 2010 | おまえうまそうだな | Light (voice) |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Klaus Grad (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Klaus Grad (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Klaus Grad (voice) |
| ケイタのはつゆめ | Phone Braver 3 (voice) | |
| 2008 | キレパパ。 | Takatsukasa, Chitose (voice) |
| 2007 | えいがでとーじょー! たまごっち ドキドキ! うちゅーのまいごっち!? | Papamametchi |
| 2005 | ロックマンエグゼ 光と闇の遺産(プログラム) | Yuuichirou Hikari |
| 2000 | 劇場版 ああっ女神さまっ | Miwa (voice) |
Câu hỏi thường gặp
川島得愛 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 川島得愛 có 1 phim với tổng doanh thu 12.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 川島得愛 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "夜明け告げるルーのうた" (2017) với 12.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
川島得愛 làm nghề gì?
川島得愛 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.