市道真央
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.72 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Alisa Haiba (voice) · 2024

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Shion (voice) · 2022

Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương
Shion (voice) · 2026

デジモンアドベンチャー LAST EVOLUTION 絆
Hikari Yagami (voice) · 2020

Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka
Anzu Yamasaki (voice) · 2016

GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした
Hana (voice) · 2019

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Aoko Makamori (voice) · 2024

劇場版 巨蟲列島
Mutsumi Oribe (voice) · 2020
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (65)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Chuyển Sinh Thành Slime: Nước Mắt Đại Dương | Shion (voice) |
| 2025 | Tớ và Roboco: Siêu Cấp Đa Vũ Trụ | Madoka Chuwan (voice) |
| 2024 | 風都探偵 仮面ライダースカルの肖像 | Wakana Sonozaki (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Aoko Makamori (voice) | |
| シノアリス 一番最後のモノガタリ | (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Alisa Haiba (voice) | |
| 2023 | デジモンアドベンチャー02 THE BEGINNING | Hikari Yagami (voice) |
| 2022 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 10th ANNIVERSARY M@GICAL WONDERLAND!!! Celebration Land day1 | 鷺沢文香 |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Shion (voice) | |
| Teasing Master Takagi-san: The Movie | Yukari Tenkawa (voice) | |
| ヘアピンダブル | Azumi Shibukawa / Hairpin Red (voice) | |
| 永遠の831 | Nazuna Hashimoto (voice) | |
| ウルトラマントリガー エピソードZ | Marluru (voice) | |
| 2021 | EUREKA/交響詩篇エウレカセブン ハイエボリューション | Killa Pomato (voice) |
| 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Raptor283 (voice) / Washi Pink (voice) | |
| 2020 | 劇場版BEM 〜BECOME HUMAN〜 | Bela (voice) |
| デジモンアドベンチャー LAST EVOLUTION 絆 | Hikari Yagami (voice) | |
| 劇場版 巨蟲列島 | Mutsumi Oribe (voice) | |
| 2019 | 巨蟲列島 | Mutsumi Oribe (voice) |
| スーパー戦隊最強バトル!! ディレクターズカット版 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| プロメア | Thyma (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Thyma (voice) | |
| プロメア リオ編 | Thyma (voice) | |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Raptor 283 / Washi Pink (Voice) | |
| GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした | Hana (voice) | |
| 2018 | 宇宙戦隊キュウレンジャーVSスペース・スクワッド | Raptor 283 / Washi Pink (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーファイナルライブツアー2018 | Raptor 283 / Washi Pink (voice) | |
| あるゾンビ少女の災難 | Yui Minagawa (voice) | |
| 超英雄祭 Kamen Rider × Super Sentai Live & Show 2018 | Self / Raptor 283 · Washi Pink (voice) | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第6章「ぼくらの未来」 | Hikari Yagami (voice) | |
| 2017 | 宇宙戦隊キュウレンジャー スペシャルイベント | Raptor 283 (Washi Pink) |
| デジモンアドベンチャー tri. 第5章「共生」 | Hikari Yagami (voice) | |
| Chiến Đội Vũ Trụ Kyuranger: Geth Indaver Phản Công! | Raptor 283 · Washi Pink (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 超スーパーヒーロー大戦 | Raptor 283 - Washi Pink (voice) | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第4章「喪失」 | Hikari Yagami (voice) | |
| 劇場版 トリニティセブン -悠久図書館と錬金術少女- | Anastasia L (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Enri Emmot (voice) | |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Washi Pink (voice) | |
| 2016 | ポッピンQ | Tadona (voice) |
| 中古ビデオ屋の女店員 X | Chiaki Sakata (voice) | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Anzu Yamasaki (voice) | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第3章「告白」 | Hikari Yagami (voice) | |
| 『PSO』シリーズ15周年記念コンサート「シンパシー2015」ライブメモリアルアルバム | Herself | |
| デジモンアドベンチャー tri. 第2章「決意」 | Hikari Yagami (voice) | |
| 2015 | デジモンアドベンチャー tri. 第1章「再会」 | Hikari Yagami (voice) |
| サイボーグ009VSデビルマン | 003 / Françoise Arnoul (voice) | |
| 劇場版 蒼き鋼のアルペジオ ‐アルス・ノヴァ‐ Cadenza | Hiei | |
| 白魔女学園 オワリトハジマリ | Ran Hayakawa | |
| 劇場版 蒼き鋼のアルペジオ -アルス・ノヴァ - DC | Hiei (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Pasco | |
| 2014 | 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS | Passko |
| ヌイグルマーZ | Kyoko Aikawa | |
| 2013 | Nữ Điệp Viên 009 | Cherine |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルメイキング | Self - Luka Millfy / Gokai Yellow |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 | Luka Millfy / Gokai Yellow, Geki Yellow (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Luka Millfy / Gokai Yellow |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE 空飛ぶ幽霊船 メイキング 6人の絆 | — | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| a distant shore | — | |
| 天装戦隊ゴセイジャー ファイナルライブツアー2011 | Luka Millfy / Gokai Yellow (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Gokai Yellow (voice) |
Câu hỏi thường gặp
市道真央 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 市道真央 có 3 phim với tổng doanh thu 4.72 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 市道真央 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
市道真央 làm nghề gì?
市道真央 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.
