市道真央
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.72 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Alisa Haiba (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Aoko Makamori (voice) · 2024

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Shion (voice) · 2026

Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna
Hikari Yagami (voice) · 2020

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Shion (voice) · 2022

Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC
Hiei (voice) · 2015

Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka
Anzu Yamasaki (voice) · 2016

Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution
Killa Pomato (voice) · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (67)
| 2026 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Shion (voice) |
| 2025 | Tớ và Roboco: Siêu Cấp Đa Vũ Trụ | Madoka Chuwan (voice) |
| 2024 | Thám Tử Fuuto: Chân Dung Kamen Rider Skull | Wakana Sonozaki (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Aoko Makamori (voice) | |
| SINoALICE: The Very Last Story | (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Alisa Haiba (voice) | |
| 2023 | Digimon Adventure 02: Khởi Đầu | Hikari Yagami (voice) |
| 2022 | THE IDOLM@STER CINDERELLA GIRLS 10th ANNIVERSARY M@GICAL WONDERLAND!!! Celebration Land day1 | 鷺沢文香 |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Shion (voice) | |
| Takagi Hay Trêu: Phim Điện Ảnh | Yukari Tenkawa (voice) | |
| Hairpin Double | Azumi Shibukawa / Hairpin Red (voice) | |
| Eternal 831 | Nazuna Hashimoto (voice) | |
| ウルトラマントリガー エピソードZ | Marluru (voice) | |
| 2021 | Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Killa Pomato (voice) |
| 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Raptor283 (voice) / Washi Pink (voice) | |
| 2020 | BEM: Trở thành con người | Bela (voice) |
| Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna | Hikari Yagami (voice) | |
| Đảo Côn Trùng Khổng Lồ | Mutsumi Oribe (voice) | |
| 2019 | Đảo Côn Trùng Khổng Lồ | Mutsumi Oribe (voice) |
| スーパー戦隊最強バトル!! ディレクターズカット版 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| Promare | Thyma (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Thyma (voice) | |
| Promare / Side: Lio | Thyma (voice) | |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Raptor 283 / Washi Pink (Voice) | |
| GENJI FANTASY ネコが光源氏に恋をした | Hana (voice) | |
| 2018 | 宇宙戦隊キュウレンジャーVSスペース・スクワッド | Raptor 283 / Washi Pink (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーファイナルライブツアー2018 | Raptor 283 / Washi Pink (voice) | |
| Thảm họa của cô gái Zombie | Yui Minagawa (voice) | |
| 超英雄祭 Kamen Rider × Super Sentai Live & Show 2018 | Self / Raptor 283 · Washi Pink (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 6: Tương Lai | Hikari Yagami (voice) | |
| 2017 | 宇宙戦隊キュウレンジャー スペシャルイベント | Raptor 283 (Washi Pink) |
| Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại | Hikari Yagami (voice) | |
| Chiến Đội Vũ Trụ Kyuranger: Geth Indaver Phản Công! | Raptor 283 · Washi Pink (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 超スーパーヒーロー大戦 | Raptor 283 - Washi Pink (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Hikari Yagami (voice) | |
| Trinity Seven: Thư Viện Vĩnh Cửu Và Cô Gái Giả Kim | Anastasia L (voice) | |
| Overlord: Vị vua bất tử | Enri Emmot (voice) | |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Washi Pink (voice) | |
| 2016 | Pop in Q | Tadona (voice) |
| 中古ビデオ屋の女店員 X | Chiaki Sakata (voice) | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đại Chiến Osaka | Anzu Yamasaki (voice) | |
| Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Hikari Yagami (voice) | |
| Promised Town | Luka (voice) | |
| 『PSO』シリーズ15周年記念コンサート「シンパシー2015」ライブメモリアルアルバム | Herself | |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Hikari Yagami (voice) | |
| 2015 | Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Hikari Yagami (voice) |
| Cyborg 009 vs. Devilman | 003 / Françoise Arnoul (voice) | |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza | Hiei | |
| 白魔女学園 オワリトハジマリ | Ran Hayakawa | |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC | Hiei (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Pasco | |
| 2014 | Cardfight!! Vanguard Movie: Neon Messiah | Friend (voice) |
| 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS | Passko | |
| ヌイグルマーZ | Kyoko Aikawa | |
| 2013 | Nữ Điệp Viên 009 | Cherine |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 2012 | 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルメイキング | Self - Luka Millfy / Gokai Yellow |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 | Luka Millfy / Gokai Yellow, Geki Yellow (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー ファイナルライブツアー2012 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| 2011 | Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Luka Millfy / Gokai Yellow |
| 海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE 空飛ぶ幽霊船 メイキング 6人の絆 | — | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Luka Millfy / Gokai Yellow | |
| a distant shore | — | |
| 天装戦隊ゴセイジャー ファイナルライブツアー2011 | Luka Millfy / Gokai Yellow (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Gokai Yellow (voice) |
Câu hỏi thường gặp
市道真央 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 市道真央 có 3 phim với tổng doanh thu 4.72 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 市道真央 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
市道真央 làm nghề gì?
市道真央 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.
