奥野瑛太
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 726.1 tr qua 2 phim
Nổi bật với

湖の女たち
2024

曇天に笑う
Raiga · 2018

世界から猫が消えたなら
Tomu-san · 2016

Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu
Murakami · 2021

Thanh Âm Trong Mắt Em
Mitsuru Kuji · 2020

64-ロクヨン-後編
Namie · 2016

Kẻ Ngoại Bang
Ko · 2018

37 Giây
Hide · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (54)
| 2025 | おーい、応為 | — |
| 宝島 | — | |
| 「桐島です」 | — | |
| 真夏の果実 | Ryoma | |
| 天城越え | — | |
| BAUS 映画から船出した映画館 | — | |
| 2024 | ありきたりな言葉じゃなくて | — |
| 心平、 | Shinpei Omura | |
| 碁盤斬り | Samon Kajiki | |
| 湖の女たち | — | |
| 2023 | こいびとのみつけかた | — |
| 春に散る | Harada | |
| 死体の人 | Yoshida Hiroshi / "Shitai no Hito" | |
| いちげき | Masumitsu Kyunosuke | |
| 2022 | ラーゲリより愛を込めて | — |
| グッバイ・クルエル・ワールド | — | |
| 激怒 | — | |
| 幕末相棒伝 | — | |
| 2021 | 偽りのないhappy end | Shinji |
| Chúng Ta Chẳng Thể Trưởng Thành | Miyajima | |
| プリテンダーズ | Matsuo | |
| 空白 | Construction Worker | |
| 太陽の子 | — | |
| Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Murakami | |
| 2020 | Thanh Âm Trong Mắt Em | Mitsuru Kuji |
| あざみさんのこと 誰でもない恋人たちの風景 vol.2 | Noda | |
| 2019 | 最初の晩餐 | Takuji |
| 葬式の名人 | Norio Shimamura | |
| タロウのバカ | Yoshioka | |
| 37 Giây | Hide | |
| 2018 | 泣き虫しょったんの奇跡 | Manabu Ikeda |
| 高崎グラフィティ。 | Kazuki Kimishima | |
| ルームロンダリング | — | |
| 曇天に笑う | Raiga | |
| Kẻ Ngoại Bang | Ko | |
| 2017 | 月子 | — |
| 3月のライオン 後編 | Junkei Yamazaki | |
| 3月のライオン 前編 | Junkei Yamazaki | |
| キセキ ーあの日のソビトー | Toshio | |
| 新宿スワンⅡ | — | |
| 2016 | ミュージアム 序章 | — |
| 花芯 | Hatanaka | |
| 64-ロクヨン-後編 | Namie | |
| 世界から猫が消えたなら | Tomu-san | |
| 64-ロクヨン-前編 | Namie | |
| Madly | Takunya (segment "Love of Love") | |
| セーラー服と機関銃 -卒業- | — | |
| 2015 | ラブ&ピース | Revolution Q Band Member |
| 2013 | ゴーストバンド | — |
| 不気味なものの肌に触れる | River Office Staff | |
| 男子高校生の日常 | Woman's Lover | |
| インターミッション | — | |
| 2012 | SR サイタマノラッパー ロードサイドの逃亡者 | Mighty |
| 2009 | SR サイタマノラッパー | Mighty |
Câu hỏi thường gặp
奥野瑛太 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 奥野瑛太 có 2 phim với tổng doanh thu 726.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 奥野瑛太 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Âm Trong Mắt Em" (2020) với 668.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
奥野瑛太 làm nghề gì?
奥野瑛太 là diễn viên, sinh tại Tomakomai, Hokkaido, Japan.
