Trần Quốc Khôn
Acting
Tiểu sử
Trần Quốc Khôn hay Chan Kwok-Kwan là một diễn viên Hồng Kông, biên đạo múa và là người hát chính ban nhạc 'Poet'. Anh đã tham gia cả hai phim ăn khách của Châu Tinh Trì là Đội bóng Thiếu Lâm và Tuyệt đỉnh Kungfu. Anh còn được biết với vai chính Lý Tiểu Long trong phim truyền hình Huyền thoại Lý Tiểu Long.
Nổi bật với

Đội Bóng Thiếu Lâm
Empty Hands · 2001

Tuyệt Đỉnh Công Phu
Brother Sum · 2004

Diệp Vấn 3
Bruce Lee · 2015

Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời
1996

Diệp Vấn 4: Hồi Cuối
Bruce Lee · 2019

Liệt Hỏa Truyền Thuyết
Maddie's Man · 1999

Tây Trang Bạo Đồ
Li Fei / Zhou Ke · 2024

Tố Nhân Đặc Công
Gao Hao · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (54)
| 2026 | Tinh Võ Trần Chân: Tô Giới Phong Vân | Chen Zhen |
| 2024 | 金钱堡垒 | 孔辉 |
| Liều Mạng | He Ta | |
| Tây Trang Bạo Đồ | Li Fei / Zhou Ke | |
| Họa Giang Hồ: Bất Lương Soái | Yuan Tiangang | |
| 2023 | Nộ Triều | — |
| Ám Sát Phong Bạo | Yuen Chi Bong | |
| Chỉ Nhân Hoàn Hồn | Zhao Quan | |
| 2022 | Lãng Tử Hàng Ma | 虎王 |
| Biên Duyên Hành Giả | Fai-Wong | |
| 2021 | 大唐重案组 | Shangguan Xingyu |
| 出手吧!女生 | — | |
| 2020 | 掘地求生 | — |
| 拳道 | Bull | |
| 2019 | Diệp Vấn 4: Hồi Cuối | Bruce Lee |
| Iron Fists and Kung Fu Kicks | Self | |
| 少年当自强 | — | |
| Tố Nhân Đặc Công | Gao Hao | |
| Cuộc Tình Gian Dối | Jason | |
| 戰金剛 | — | |
| 亂世護寶 | — | |
| 最佳男友进化论 | — | |
| 2018 | 冒牌搭档 | — |
| Huyền Thoại Kung Fu | Chen Zhen | |
| Tế Công 2: Thần Long Tái Xuất | Fu Hu | |
| Tế Điên Hòa Thượng | Fu Hu | |
| 臥底巨星 | Tai Ge | |
| 2017 | 你往哪里跑 | — |
| Danh Hài Hội Ngộ | — | |
| 福星特攻隊 | — | |
| 浪漫搭档 | Zheng Shu | |
| 2015 | Diệp Vấn 3 | Bruce Lee |
| 探灵档案 | — | |
| Đạo Sĩ Hạ Sơn | Zhao Xinchuan | |
| 2014 | Fist of the Dragon | Ping |
| 2010 | 初恋红豆冰 | Kwok-Kwan Chan / Aquarium Owner |
| Nguyệt Quang Bảo Hạp | — | |
| 2009 | The Legend of Bruce Lee | Bruce Lee |
| Nhà Có Chuyện Vui 2009 | — | |
| 2008 | 大四喜 | Ho Kin |
| Vợ Tôi Là Vua Cờ Bạc | Manu | |
| 2007 | 功夫無敵 | Don Ching |
| 心想事成 | — | |
| 2006 | 得閒飲茶 | Hong |
| 2005 | 我亞媽發仔瘟 | — |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Công Phu | Brother Sum |
| 2003 | 殭屍大時代 | Choi |
| 2002 | 一蚊雞保鑣 | — |
| 2001 | 不死情謎 | — |
| Đội Bóng Thiếu Lâm | Empty Hands | |
| 1999 | Liệt Hỏa Truyền Thuyết | Maddie's Man |
| 甜言蜜语 | Yellow Hair Thug | |
| 1996 | Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời | — |
| 1995 | 壞孩子俱樂部 | — |




