







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 消失的人 | 小红 |
| Minh Hôn Trong Lồng Bướm | 李晗 | |
| 2025 | 207B | 张静怡 |
| 雪云 | Su Hong | |
| 奇遇 | Liu Zixing | |
| 遥远的下午 | — | |
| 2024 | 鸳鸯楼·惊魂 | Shen Yan |
| Cục 749 | Wu Han | |
| Mặc Sát | Zhong Qiaoqing's Mother | |
| 出门在外 | 顾小曼 | |
| Liệt Chiến | — | |
| 2023 | Anh Vũ Sát | Pang Ning |
| 短片故事 | — | |
| 八角笼中 | Host | |
| 不二兄弟 | — | |
| 2022 | 我要和你在一起 | He Meizhen |
| 2021 | 野马分鬃 | — |
| 不期而遇的夏天 | — | |
| 雪云 | Su Hong | |
| 夏天只是一天 | — | |
| 2020 | 热汤 | 小真 |
| 2019 | 小强大战外星人 | Liu Fengfeng |
| 那個我最親愛的陌生人 | Xiao Meng | |
| 铤而走险 | Zhang Qian | |
| 2018 | Tà Bất Áp Chính | Lan's Daughter |
| 海上浮城 | Xia Xia | |
| Bản Sắc Anh Hùng | Mei Lin | |
| 2017 | 那一场呼啸而过的青春 | Ziwei |
| Mùa Hè Tuổi 19 | — | |
| 2016 | Hóa Ra Anh Vẫn Ở Đây | Mo Yu Hua |
| 同城邂逅 | Tong Yao | |
| 2015 | 少年巴比伦 | — |
| Giải Cứu Ngô Tiên Sinh | Chen Chen | |
| 恋爱中的城市 | — | |
| 摇滚英雄 | — | |
| 万物生长 | Xiao Man | |
| 2014 | 老腔 | Xiao Feng |
| 2013 | Chạm Vào Tội Ác | Lianrong |
| 玛丽的天使 | — | |
| 2012 | 秘密花园 | — |
| Âm Mưu Hoàng Tộc | Bai Lan | |
| 2011 | 郭明义 | Fu Miaomiao |
| 1971 | 黑白傘 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Lý Mộng có 1 phim với tổng doanh thu 4.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Minh Hôn Trong Lồng Bướm" (2026) với 4.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
Lý Mộng là diễn viên, sinh tại Changsha, Hunan, China.