







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 尋秦記 Plus+ 多元宇宙版 | — |
| 2025 | Tầm Tần Ký | Mr. Lee |
| 2004 | 悬案追凶 | — |
| 隻眼開隻眼閉 | — | |
| 2003 | 孝 | — |
| 2002 | 騎呢特工 | — |
| 2001 | 黑暗时代:無證妓女 | Wong Kwok Chu |
| 2000 | 借黑錢 | Chairman Chuen |
| 1999 | 流星語 | Sai Wah |
| Âm Dương Lộ 5 | Grown Little Fa / Lam Chung Fat's Son | |
| 1997 | 記得…香蕉成熟時3為妳鍾情 | Yeung Seng Bo |
| 灭罪先锋 | — | |
| 1996 | 怪談協會 | Ball |
| 四個32A和一個香蕉少年 | — | |
| 1994 | 暴雨驕陽 | Kit |
| 記得香蕉成熟時II初戀情人 | Narrator | |
| 1993 | 搶錢夫妻 | Chung |
| 記得…香蕉成熟時 | Yeung Da Bor / Narrator | |
| 1991 | Tung Hoành Tứ Hải | Young Red Bean Pudding / Young Joe |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Đặng Nhất Quân có 1 phim với tổng doanh thu 2.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tung Hoành Tứ Hải" (1991) với 2.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Đặng Nhất Quân là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony.