谷村美月
Acting
Nổi bật với

Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki
Mrs. Doi (voice) · 2012

Cô gái vượt thời gian
Kaho Fujitani (voice) · 2006

Cuộc Chiến Mùa Hè
Kazuma Ikezawa (voice) · 2009

13 Thích Khách
Chiyo Makino · 2010

陽だまりの彼女
Yuri Minegishi · 2013

白ゆき姫殺人事件
Minori Maetani · 2014

Hòn Đảo Lãng Quên: Haruka Và Chiếc Gương Ma Thuật
Miho (voice) · 2009

逆転裁判
Natsumi Osawagi (Lotta Hart) · 2012
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (84)
| 2026 | 平行と垂直 | — |
| 2025 | 大阪激流伝 | — |
| メイソウ家族 | — | |
| 2021 | 信虎 | Onao |
| 心の傷を癒すということ 劇場版 | — | |
| 2020 | Lời Nguyền Shirai | Mamiya Fuyumi |
| 2019 | 薔薇とチューリップ | Kaori |
| 2018 | 空飛ぶタイヤ | Taeko Yunoki |
| プリンシパル 恋する私はヒロインですか? | 馆林弓 | |
| 2016 | 続・深夜食堂 | Kasumi |
| 探偵ミタライの事件簿 星籠の海 | Yoko Tatsumi | |
| 2015 | Gattan Gattan Soredemo Go | Ito Kana |
| 罪の余白 | Teacher | |
| 罪の余白 | — | |
| ほんとにあった怖い話 夏の特別編2015 | Tomomi | |
| 種まく旅人 くにうみの郷 | — | |
| 白河夜船 | Shiori | |
| ORANGE~1.17 命懸けで闘った消防士の魂の物語~ | — | |
| 2014 | 霧の旗 | Nobuko |
| Quán Ăn Đêm | Kasumi | |
| 幻肢 | Haruka Tonaga | |
| しもつかれガール | — | |
| 幕末高校生 | Chiyo | |
| 円卓 こっこ、ひと夏のイマジン | Tomie Takeda | |
| スイートプールサイド | Satoko Hokuyu | |
| 白ゆき姫殺人事件 | Minori Maetani | |
| 影武者 徳川家康 | Ofuu | |
| 2013 | カノジョは嘘を愛しすぎてる | Miwako Nagahama |
| 風俗行ったら人生変わったwww | Pizza Store Girl | |
| アルカナ | Mieko Tomochika | |
| 陽だまりの彼女 | Yuri Minegishi | |
| 半径3キロの世界 | — | |
| 2012 | その夜の侍 | Yumiko Seki |
| BUNGO ささやかな欲望 | — | |
| トリハダ ‐劇場版‐ | Hikari Takabayashi | |
| Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki | Mrs. Doi (voice) | |
| スープ〜生まれ変わりの物語〜 | — | |
| 東京無印女子物語 | Nozomi Sakashita | |
| SPEC〜翔〜 | Nozomi Kuon | |
| 逆転裁判 | Natsumi Osawagi (Lotta Hart) | |
| 2011 | 魔術はささやく | — |
| HESOMORI -ヘソモリ- | — | |
| 世にも奇妙な物語 ~21世紀21年目の特別編~ | — | |
| 阪急電車 片道15分の奇跡 | Miho Kentahara | |
| サルベージ・マイス | Maisu | |
| 2010 | 海炭市叙景 | Honami Igawa |
| 心の糸 | Oonuki Izumi | |
| 行きずりの街 | Kosatoshi Fujimoto | |
| ストロベリーナイト | — | |
| おにいちゃんのハナビ | Hana Sudo | |
| 13 Thích Khách | Chiyo Makino | |
| 必殺仕事人2010 | — | |
| 必殺仕事人2010 | — | |
| ボックス! | Satoko Maruno | |
| Wの悲劇 | Mako Watsuji | |
| 2009 | 物呪 モノロイ | — |
| アイ・アム・ゴースト | Young Girl | |
| トリハダ6 ~夜ふかしのあなたにゾクッとするお話を~ | — | |
| Hòn Đảo Lãng Quên: Haruka Và Chiếc Gương Ma Thuật | Miho (voice) | |
| Cuộc Chiến Mùa Hè | Kazuma Ikezawa (voice) | |
| 蟹工船 | Miyoko | |
| MW-ムウ- 第0章 〜悪魔のゲーム〜 | Yukari Watanabe | |
| おと・な・り | Akane Ueda | |
| ホームレス中学生2 | Nao Okudera | |
| トリハダ5〜夜ふかしのあなたにゾクッとする話を | — | |
| 2008 | トリハダ4〜夜ふかしのあなたにゾクッとする話を | — |
| コドモのコドモ | Haruna's older sister | |
| おろち | Orochi / Yoshiko | |
| 死にぞこないの青 | Ao | |
| 神様のパズル | Saraka Homizu | |
| 長い長い殺人 | Naomi Mimuro | |
| トリハダ3 夜ふかしのあなたにゾクッとする話を | — | |
| リアル鬼ごっこ | Ai Sato | |
| 2007 | 檸檬のころ | Megumi Shirata |
| 彼女との正しい遊び方 | Saionji Shizuka | |
| 2006 | 酒井家のしあわせ | Aki |
| かぞくのひけつ | Noriko Sakurai | |
| red letters | — | |
| 海と夕陽と彼女の涙 ストロベリーフィールズ | Maki | |
| ユビサキから世界を | Rin | |
| Cô gái vượt thời gian | Kaho Fujitani (voice) | |
| 笑う大天使 | Jinchoge | |
| 2005 | 東京ゾンビ | Yukarin |
| カナリア | Yuki Niina |
Câu hỏi thường gặp
谷村美月 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 谷村美月 có 1 phim với tổng doanh thu 1.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 谷村美月 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lời Nguyền Shirai" (2020) với 1.33 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
谷村美月 làm nghề gì?
谷村美月 là diễn viên, sinh tại Sakai, Osaka, Japan.


