花澤香菜
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 74.57 tỷ qua 6 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Mitsuri Kanroji (voice) · 2025

Tên Cậu Là Gì?
Teacher Yuki-chan (voice) · 2016

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Rika Orimoto (voice) · 2021

Khóa Chặt Cửa Nào Suzume
Tsubame Iwato (voice) · 2022

Đứa Con Của Thời Tiết
Kana (voice) · 2019

GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh
Yuko Tani (voice) · 2018

Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh
Ichika Nakano (voice) · 2022

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Yuko Tani (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (123)
| 2026 | Witch on the Holy Night | Alice Kuonji (voice) |
| SHIRANUI | Ben-chan (voice) | |
| ALL YOU NEED IS KILL | Shasta (voice) | |
| Mê Cung | (voice) | |
| 2025 | 藤本タツキ 17-26 Part-1 | Shikaku (voice) |
| Odekake Kozame Movie | Kozame-chan (voice) | |
| Summer Pockets: Tuyển tập Mùa 1 – Kỳ nghỉ hè của một đời người | — | |
| Summer Pockets: Tuyển tập Mùa 1 – Vượt qua bảy biển cả | — | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 繋いだ絆編 | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 鬼滅の刃 刀鍛冶の里 敵襲編 | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 五等分の花嫁 5th Anniversary EVENT in 横浜アリーナ | — | |
| Tạo Ra Cô Gái | Eri Uminaka (voice) | |
| 2024 | Nightmare Bugs | (voice) |
| 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu Special 2 | Ichika Nakano (voice) | |
| Wonderful PreCure! The Movie: A Grand Adventure in a Thrilling♡Game World! | Natsuki (voice) | |
| Animelo Summer Live 2024 -Stargazer- 9/1 | Self | |
| Animelo Summer Live 2024 -Stargazer- 9/1 | Kosaki Onodera | |
| Zegapain STA | Ryoko Kaminagi (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Kitagawa (voice) | |
| 鬼滅の宴 -刀鍛冶の里編- | Mitsuri Kanroji | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| MONSTERS 一百三情飛龍侍極 | Flare (voice) | |
| 2023 | The Concierge | Female Japanese Wolf (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self | |
| The Quintessential Quintuplets∽ | Ichika Nakano (voice) | |
| Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- | Ayaka Sajyou (voice) | |
| The Feast of Amrita | Rin (voice) | |
| Psycho-Pass: Thiên Mệnh | Akane Tsunemori (voice) | |
| Animelo Summer Live 2022 -Sparkle- DAY3 | Self | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| 2022 | Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Tsubame Iwato (voice) |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | Hildegard von Mariendorf | |
| Break of Dawn | Haruka Sawatari (voice) | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Hildegard von Mariendorf | |
| Tòa nhà trôi dạt | Juri Ando (voice) | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Ichika Nakano (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Hildegard von Mariendorf (voice) | |
| Tạm Biệt, Don Glees! | Tivoli Urayasu (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Rika Orimoto (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Mitsuri Kanroji (voice) | |
| Alice in Deadly School | — | |
| 2020 | Happy-Go-Lucky Days: Những ngày hồn nhiên | Ecchan (voice) |
| Cells at Work!! Kẻ địch mạnh nhất trở lại: Đại náo trong ruột! | Red Blood Cell AE3803 (Erythrocyte) (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Tsunemori Akane (voice) | |
| マギアレコード 魔法少女まどか☆マギカ外伝 | Kuroe | |
| 2019 | <片隅>たちと生きる 監督・片渕須直の仕事 | Self - Voice actor (special guest) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Noel White (voice) | |
| Human Lost | Yoshiko Hiiragi (Voice) | |
| KANA HANAZAWA Concert Tour 2019 -ココベース- Tour Final | — | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Kana (voice) | |
| Cencoroll Connect | Yuki (voice) | |
| Hoàng hôn | Matsumoto (voice) | |
| Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 2: Người bảo vệ đầu tiên | Tsunemori Akane (voice) | |
| Psycho-Pass: Những Kẻ Có Tội Của Hệ Thống – Case.1: Tội Ác và Trừng Phạt | Akane Tsunemori (voice) | |
| 2018 | 結晶多形のヴァレンティヌス Bittersweet Intermedio | Mayuri Shiina |
| アラーニェの虫籠 | Rin (voice) | |
| Koi to Uso: Isshou no Koi/Koi no Kimochi | — | |
| GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Yuko Tani (voice) | |
| Quán Trọ Của Okko | Mineko Seki (girl) (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Yuko Tani (voice) | |
| 2017 | Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Yuko Tani (voice) |
| Kana Hanazawa Live 2017“Opportunity” | — | |
| 映画ふうせんいぬティニー なんだかふしぎなきょうりゅうのくに! | — | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Teacher Miura (voice) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第3章 「やくそく」 | Nogi Sonoko | |
| Trường Học Phép Thuật | Mayumi Saegusa (voice) | |
| Thế Giới Người Máy Blame | Cibo (voice) | |
| Blame! | 希波(シボ/CIBO) | |
| Yuuki Yuuna Là Anh Hùng: Chương Washio Sumi 2 – Tinh Linh | Nogi Sonoko | |
| Dạo Bước Phố Đêm | The Girl with Black Hair (voice) | |
| 結城友奈は勇者である -鷲尾須美の章- 第1章 「ともだち」 | Nogi Sonoko | |
| キングダム ハーツ キー バックカバー | Invi (voice) | |
| 2016 | Orange: Mirai | Naho Takamiya (voice) |
| MX4D™ カゲロウデイズ-in a day's- | — | |
| ゼーガペインADP | カミナギ リョーコ (voice) | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Chiaki Nanami (voice) | |
| こよみヒストリー | Nadeko Sengoku | |
| Tên Cậu Là Gì? | Teacher Yuki-chan (voice) | |
| Cô ấy và con mèo của cô ấy: Mọi thứ đều trôi chảy | Miyu (voice) | |
| Yu-Gi-Oh!: The Dark Side of Dimensions | Sera (voice) | |
| 2015 | STEINS;GATE #23(β) 境界面上のミッシングリンク | — |
| 花澤香菜 live 2015 “Blue Avenue” | Kana Hanazawa | |
| Go! Princess Precure: Bản điện ảnh – Bộ ba hoành tráng!!! | Princess Pampururu | |
| みつあみの神様 | Talking Things (voice) | |
| Đế Quốc Xác Sống | Hadaly Lilith (voice) | |
| 君がいなくちゃだめなんだ | — | |
| PSYCHO-PASS: The Movie | Akane Tsunemori (voice) | |
| 2014 | 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Plutia / Iris Heart (voice) |
| Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | Chiaki Kurihara (voice) | |
| Wake Up, Girls!七人のアイドル | Anna (voice) | |
| 2013 | 機動戦士ガンダムAGE MEMORY OF EDEN | Romary Stone (voice) |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Yukari Yukino (voice) | |
| 劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ | Mayuri Shiina (voice) | |
| Aura: Trận Chiến Cuối Cùng Của Maryuin Koga | Ryouko Satou (voice) | |
| 2012 | Blue Exorcist: The Movie | Shiemi Moriyama (voice) |
| 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Ran Hanasaki (voice) | |
| Cuộc Chiến Tâm Linh Học Đường | Kahori (voice) | |
| Ống Kính Sao Băng | Hanakago Risa (voice) | |
| 2011 | Fate/Prototype | Ayaka Sajyou (voice) |
| ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Mizuki Amatsuka (voice) | |
| Cô Nàng Morita Ít Nói | Mayu Morita (voice) | |
| Broken Blade: Pháo Đài Bi Ai | — | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Cleo Saburafu (voice) | |
| IS<インフィニット・ストラトス> | Charlotte Dunois | |
| 2010 | .hack//Quantum | Sakuya / Asumi Aida (voice) |
| おとめ妖怪 ざくろ | Susukihotaru | |
| Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Cleo Sabraf | |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Cleo Sabraf | |
| セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | Kusano (voice) | |
| Black★Rock Shooter | Mato Kuroi (voice) | |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Cleo Sabraf | |
| Broken Blade: Giờ Khắc Thức Tỉnh | Cleo Sabraf | |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Kasumi Ishiki (voice) | |
| Cô Gái Văn Học | Tōko Amano (voice) | |
| 2009 | Cô Gái Văn Chương | Toko Amano (voice) |
| Tokimeki Memorial: Người Tìm Đầu Tiên | Kyouno Rhythmy | |
| THE IDOLM@STER 4th ANNIVERSARY PARTY SPECIAL DREAM TOUR’S!! | Eri Mizutani | |
| Cencoroll | Yuki (voice) |
Tham gia sản xuất (5)
| 2024 | Nhà Có Năm Nàng Dâu Special 2 | Theme Song Performance |
| 2023 | The Quintessential Quintuplets∽ | Theme Song Performance |
| 2022 | Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Theme Song Performance |
| 2019 | 未来想像記 | Songs |
| 2015 | 君がいなくちゃだめなんだ | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
花澤香菜 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 花澤香菜 có 6 phim với tổng doanh thu 74.57 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 花澤香菜 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Khóa Chặt Cửa Nào Suzume" (2023) với 23.95 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
花澤香菜 làm nghề gì?
花澤香菜 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.






