下野紘
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 187.27 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Zenitsu Agatsuma (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Zenitsu Agatsuma (voice) · 2020

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Nacht Faust (voice) · 2023

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Connie Springer (voice) · 2024

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Zenitsu Agatsuma (voice) · 2024

Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution
Sumner Sturgeon (voice) · 2021

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Dabi (voice) · 2019

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm
Zenitsu Agatsuma (voice) · 2023
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (62)
| 2026 | Kamen Rider ZEZTZ: Nhiệm Vụ Từ Biệt | NOX Driver (voice) |
| 仮面ライダーノクス 変身講座 | NOX Driver (voice) | |
| 2025 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Zenitsu Agatsuma (voice) |
| Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba Entertainment District Infiltration Arc | Zenitsu Agatsuma (voice) | |
| 2024 | Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Connie Springer (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Zenitsu Agatsuma (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Orphee Lam Tao (voice) | |
| 2023 | Demon Slayer: Kimetsu no Yaiba ON STAGE | Self |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Nacht Faust (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Quyết Chiến Kỹ Viện Trấn | Zenitsu Agatsuma (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Đường Đến Làng Rèn Gươm | Zenitsu Agatsuma (voice) | |
| 2022 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Dinh Thự Tsuzumi | Zenitsu Agatsuma (voice) |
| Uta no Prince-sama Maji LOVE Starish Tours | Syo Kurusu (voice) | |
| Yêu Quái Toàn Thư | — | |
| Bakuten!!: Phim Điện Ảnh | Nagayoshi Onagawa (voice) | |
| Shimajiro và Hoàng Tử Vương Quốc Lấp Lánh | Maron (voice) | |
| 『あなたを一言で表してください』の質問が苦手だ。 | Yuuki (voice) | |
| 2021 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Zenitsu Agatsuma (voice) |
| Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Sumner Sturgeon (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Núi Nhện Natagumo | Zenitsu Agatsuma (voice) | |
| Fortune Favors Lady Nikuko | Lizard / Gecko (voice) | |
| Etotama: Nyankyaku Banrai | Takeru Tendo (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Zenitsu Agatsuma (voice) |
| Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Connie Springer (voice) | |
| ACCA: Cục Thanh Tra 13 Khu Vực – Lời Chào | Jean Otus (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Dabi (voice) |
| Cencoroll Connect | Tetsu Amamiya (voice) | |
| Hoàng hôn | Noboru Koyama (Sachi's Father) (voice) | |
| Utano Princesama Maji LOVE Kingdom | Shou Kurusu (voice) | |
| クロノス・ジョウンターの伝説 | — | |
| 2018 | Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Rakucho Takeda (voice) |
| K: Seven Stories – Phim 3 – Side:Green – Thế Giới Bị Viết Lại | Kotosaka | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Rakucho Takeda (voice) | |
| Servamp Movie: Alice in the Garden | — | |
| GOD EATER Resonant Ops Theatre #00: Chiếc bánh mì bị vứt bỏ | Leo Kamiki (voice) | |
| 劇場版 ひらがな男子 ~序~ | — | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Connie Springer (voice) | |
| 2017 | Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Rakucho Takeda (voice) |
| 夢が覚めるまで | Souta (voice) | |
| 2016 | 約束の器 有田の初恋 | Jun Uchiyama (voice) |
| 2015 | Alice ở Xứ sở mộng mơ | White Rabbit (voice) |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Connie Springer (voice) | |
| コープスパーティー『如月学園』 ~如月祭~ | — | |
| 2014 | Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Connie Springer (voice) |
| K: Missing Kings | Kotosaka (voice) | |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Takuya Irei | |
| Chuyện Tình Tamako | Mecha Mochimazzi (voice) | |
| 南の島のデラちゃん | Mecha Mochimazzi (voice) | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event「Attack 音 体感」] | Connie Springer (voice) | |
| つばさとホタル | Hachiya (voice) | |
| Wake Up, Girls!七人のアイドル | Kuniyoshi Oota (voice) | |
| 2013 | うたの☆プリンスさまっ♪ マジLOVE2000% Op.14 Shining Star Xmas | (voice) |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Hiro Ozora (voice) |
| Corpse Party: Missing Footage | Satoshi Mochida (voice) | |
| 2011 | Appleseed XIII: Ouranos | Yoshitsune Miyamoto (voice) |
| Appleseed XIII: Tartaros | Yoshitsune Miyamoto (voice) | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Shinichi Handa (voice) |
| セックス・ピストルズ | Norio Tsuburaya | |
| 2009 | Cencoroll | Tetsu (voice) |
| 2008 | The Sky Crawlers | Pilot (voice) |
| 2007 | Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt | Child Kenshiro (voice) |
| 2003 | RahXephon: Đa Tấu Biến Thể | Ayato Kamina (voice) |
Câu hỏi thường gặp
下野紘 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 下野紘 có 4 phim với tổng doanh thu 187.27 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 下野紘 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành" (2025) với 140.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
下野紘 làm nghề gì?
下野紘 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.



