木ノ本嶺浩
Acting
Nổi bật với

仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦
Hideyoshi · 2013

仮面ライダー×仮面ライダー オーズ&ダブル feat.スカル MOVIE大戦CORE
Ryu Terui / Kamen Rider Accel · 2010

Nữ Điệp Viên 009
Chris / Paul Hoffman · 2013

仮面ライダーW FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ
Ryu Terui / Kamen Rider Accel · 2010

仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010
Mysterious Man · 2009

新・喧嘩の花道
2013

ドライブサーガ 仮面ライダーチェイサー
Ryu Terui / Kamen Rider Accel · 2016

新・喧嘩の花道 完結編
2013
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (29)
| 2026 | 放送禁止 ぼくの3人の妻 | — |
| メモリードア | — | |
| 2025 | タイムマシンガール | Yasuto Ide |
| 2024 | ぴっぱらん!! | — |
| ディス・マン | — | |
| 2022 | 鬼が笑う | — |
| 2020 | 仮面ライダージオウ NEXT TIME ゲイツ、マジェスティ | Ryu Terui / Kamen Rider Accel |
| 2019 | RUN!-3films- | Sato |
| 2018 | 三尺魂 | — |
| 2017 | Hedorôba (ヘドローバ) | — |
| 追憶ダンス | — | |
| 2016 | マザーレイク | Ippei |
| ドライブサーガ 仮面ライダーチェイサー | Ryu Terui / Kamen Rider Accel | |
| 2013 | 仮面ライダー×仮面ライダー 鎧武&ウィザード 天下分け目の戦国 MOVIE大合戦 | Hideyoshi |
| Nữ Điệp Viên 009 | Chris / Paul Hoffman | |
| 新・喧嘩の花道 完結編 | — | |
| 生贄のジレンマ 下 | — | |
| 生贄のジレンマ | Hiroki Hiyama | |
| 新・喧嘩の花道 | — | |
| 2012 | 行方不明 | Sho Nobuta |
| 2011 | メサイア | — |
| 仮面ライダーW(ダブル)RETURNS 仮面ライダーアクセル | Ryu Terui | |
| ガクドリ | — | |
| 仮面ライダーW(ダブル)ファイナルステージ | Ryu Terui/Kamen Rider Accel | |
| 2010 | 仮面ライダー×仮面ライダー オーズ&ダブル feat.スカル MOVIE大戦CORE | Ryu Terui / Kamen Rider Accel |
| 仮面ライダーW FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ | Ryu Terui / Kamen Rider Accel | |
| ネット版 仮面ライダーダブル FOREVER AtoZで爆笑26連発 | Ryu Terui | |
| 仮面ライダーW 丼のα/さらば愛しのレシピよ | Ryu Terui / Kamen Rider Accel | |
| 2009 | 仮面ライダー×仮面ライダー W&ディケイド MOVIE大戦2010 | Mysterious Man |
Câu hỏi thường gặp
木ノ本嶺浩 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 木ノ本嶺浩 có 1 phim với tổng doanh thu 20.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 木ノ本嶺浩 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "ディス・マン" (2024) với 20.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
木ノ本嶺浩 làm nghề gì?
木ノ本嶺浩 là diễn viên, sinh tại Shiga, Japan.