







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | ミステリー・アリーナ | Gamble |
| 2025 | サラリーマン金太郎【魁】編 | — |
| サラリーマン金太郎【暁】編 | — | |
| 2024 | せん | — |
| 2022 | JAM ―ザ・リサイタル― | — |
| 監察の一条さん | Kazuki Shiina | |
| 劇場版 ラジエーションハウス | Shuntaro Tsujimura | |
| 2021 | Tokyo Revengers | Masataka Kiyomizu |
| ブレイブ -群青戦記- | Kota Matsumoto | |
| 2020 | 今日から俺は!! 劇場版 | Satoshi Katagiri |
| 貴族降臨 -PRINCE OF LEGEND- | Takato Kyogoku | |
| 2019 | 夏の夜空と秋の夕日と冬の朝と春の風 | Nakajima Yamato |
| 東京喰種 トーキョーグール【S】 | Kotaro Amon | |
| PRINCE OF LEGEND | Takato Kyogoku | |
| 2018 | jam | Tetsuo |
| HiGH&LOW – DTC: Suối Nước Nóng | Yamato | |
| CINEMA FIGHTERS / シネマファイターズ | Roku | |
| Snowman | Roku (young) | |
| 2017 | リベンジgirl | Toshiya Kadowaki |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 3: Nhiệm Vụ Cuối | Yamato | |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh 2: Tận Cùng Bầu Trời | Yamato | |
| Ngạ quỷ vùng Tokyo | Kotaro Amon | |
| 2016 | HiGH&LOW: Cơn Mưa Đỏ | Yamato |
| HIGH&LOW – Bản Điện Ảnh: Cuộc Chiến Băng Đảng | Yamato | |
| Lang Nữ Và Hắc Hoàng Tử | Nozomi Kamiya | |
| Đường tới HiGH&LOW | Yamato | |
| 2015 | Ký Sự Của Đứa Trẻ Lạc | Sou |
| 2014 | セブンデイズ リポート | — |
| 2013 | 謝罪の王様 | Erito |
| GTO 完結編さらば鬼塚!卒業スペシャル | — | |
| GTO 正月スペシャル!冬休みも熱血授業だ | — | |
| 2012 | 桐島、部活やめるってよ | Kubo |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 鈴木伸之 có 2 phim với tổng doanh thu 426.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tokyo Revengers" (2021) với 382.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
鈴木伸之 là diễn viên, sinh tại Kanagawa Prefecture, Japan.