Julia Roberts
Acting
Nổi bật với

Bỏ thế giới lại sau lưng
Amanda Sandford · 2023

Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ
Tess Ocean · 2001

Chuyện Tình Notting Hill
Anna Scott · 1999

Người Đàn Bà Đẹp
Vivian Ward · 1990

Nghị Lực Sống
Erin Brockovich · 2000

The Pelican Brief
Darby Shaw · 1993

Thuyết Âm Mưu
Alice Sutton · 1997

Điều Kỳ Diệu
Isabel · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (59)
| 2027 | Panic Carefully | — |
| 2025 | Sau Cuộc Săn Lùng | Alma Imhoff |
| 2023 | Bỏ thế giới lại sau lưng | Amanda Sandford |
| 2022 | Tấm Vé Đến Thiên Đường | Georgia Cotton |
| 2020 | The Happy Days of Garry Marshall | Self |
| 2018 | Let's Dance | Segment: "The Commuter" |
| Ben Is Back | Holly Burns | |
| 2017 | Điều Kỳ Diệu | Isabel |
| Xì Trum: Ngôi Làng Kỳ Bí | Smurfwillow (voice) | |
| 2016 | Mặt Trái Phố Wall | Patty Fenn |
| Ngày Của Mẹ | Miranda Collins | |
| 2015 | Bí Mật Sau Ánh Mắt | Jess |
| 2014 | The Normal Heart | Dr. Emma Brookner |
| 2013 | August: Osage County | Barbara Weston |
| 2012 | Gương Kia Ngự Ở Trên Tường | Evil Queen |
| 2011 | Làm Lại Cuộc Đời | Mercedes Tainot |
| Love, Wedding, Marriage | Ava's Therapist (voice) | |
| His Way | Self | |
| 2010 | Eat Pray Love | Elizabeth 'Liz' Gilbert |
| Ẩn Số Tình Yêu | Kate Hazeltine | |
| 2009 | Trò Chơi Hai Mặt | Claire Stenwick |
| 2008 | Fireflies in the Garden | Lisa Waechter |
| 2007 | Cuộc Chiến của Charlie Wilson | Joanne Herring |
| Annie Leibovitz: Life Through a Lens | Self | |
| 2006 | Mạng Nhện Của Charlotte | Charlotte the Spider (voice) |
| Lạc Vào Thế Giới Kiến | Hova (voice) | |
| 2004 | Mười Hai Tên Cướp Thế Kỷ | Tess Ocean |
| Xích Lại Gần Nhau | Anna | |
| Grand Champion | Jolene | |
| 2003 | Nụ Cười Nàng Mona Lisa | Katherine Ann Watson |
| 2002 | Confessions of a Dangerous Mind | Patricia Watson |
| Full Frontal | Francesca / Catherine | |
| 2001 | Mười Một Tên Cướp Thế Kỷ | Tess Ocean |
| America's Sweethearts | Kiki Harrison | |
| Người Mexico | Samantha | |
| 2000 | Nghị Lực Sống | Erin Brockovich |
| 1999 | Runaway Bride | Maggie Carpenter |
| Chuyện Tình Notting Hill | Anna Scott | |
| 1998 | Mẹ Kế | Isabel Kelly |
| 1997 | Thuyết Âm Mưu | Alice Sutton |
| Đám Cưới Bạn Thân | Julianne Potter | |
| 1996 | Everyone Says I Love You | Von Sidell |
| Michael Collins | Kitty Kiernan | |
| Mary Reilly | Mary Reilly | |
| 1995 | Something to Talk About | Grace King Bichon |
| 1994 | Prêt-à-Porter | Anne Eisenhower |
| I Love Trouble | Sabrina Peterson | |
| 1993 | The Pelican Brief | Darby Shaw |
| 1992 | The Player | Julia Roberts |
| 1991 | Dying Young | Hilary O'Neil |
| Gặp Lại Dưới Đáy Biểna | Tinkerbell | |
| Sleeping with the Enemy | Laura Burney / Sara Walters | |
| 1990 | Trải Nghiệm Điểm Chết | Rachel Mannus |
| Người Đàn Bà Đẹp | Vivian Ward | |
| 1989 | Những Đóa Mộc Lan Thép | Shelby Eatenton Latcherie |
| Blood Red | Maria Collogero | |
| 1988 | Mystic Pizza | Daisy |
| Baja Oklahoma | Candy Hutchins | |
| Satisfaction | Daryle |
Tham gia sản xuất (9)
| 2027 | Panic Carefully | Producer |
| 2023 | Bỏ thế giới lại sau lưng | Producer |
| 2022 | Tấm Vé Đến Thiên Đường | Producer |
| 2012 | Jesus Henry Christ | Executive Producer |
| 2010 | I'm Still Here | Thanks |
| 2008 | Kit Kittredge: An American Girl | Executive Producer |
| 2005 | Felicity: An American Girl Adventure | Executive Producer |
| 1998 | Mẹ Kế | Executive Producer |
| 1995 | Dead Man Walking | Thanks |
Câu hỏi thường gặp
Julia Roberts đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Julia Roberts có 1 phim với tổng doanh thu 2.34 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Julia Roberts là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tấm Vé Đến Thiên Đường" (2022) với 2.34 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Julia Roberts làm nghề gì?
Julia Roberts là diễn viên, sinh tại Smyrna, Georgia, USA.








