







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 黒牢城 | Chiyoho, Murashige's wife |
| 2020 | Thanh Âm Trong Mắt Em | Akari Kashiwagi |
| 2018 | 検察側の罪人 | Saho Tachibana |
| 2017 | ユリゴコロ | Misako |
| 2013 | 真夏の方程式 | Misa Kishitani |
| ガリレオXX 内海薫最後の事件 愚弄ぶ | Misa Kishitani | |
| 横道世之介 | Shōko Yosano | |
| 2012 | Making of Himizu | Self |
| Chúng ta đã đến đó (Phần 2) | Nanami Takahashi | |
| 僕等がいた 前篇 | Nanami Takahashi | |
| ロボジー | Sasaki Yoko | |
| ヒミズ | Miki | |
| 2011 | Thần Bài Kaiji 2: Con Bạc Cuối Cùng | Hiromi Ishida |
| 探偵はBARにいる | Megumi Kondo | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Tae Kojima | |
| 婚前特急 | Chie | |
| 2010 | Sinh Tử Luân Hồi | Tae Kojima |
| 카멜리아 | Kamome (segment "Kamome") | |
| すべては海になる | — | |
| 2009 | Thần Bài Kaiji | Hiromi Ishida |
| 重力ピエロ | Natsuko | |
| 2008 | 蛇にピアス | Lui |
| きみの友だち | Hana | |
| 僕の彼女はサイボーグ | Student in 22nd Century | |
| The Making of Noriko’s Dinner Table | Herself | |
| 夕映え少女 | (segment "Itaria no Uta") | |
| 2007 | 転々 | Fufumi |
| 歌謡曲だよ、人生は | — | |
| 2006 | CHiLDREN チルドレン | Miharu (young) |
| 2005 | 紀子の食卓 | Yuka / Yoko |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Yoshitaka Yuriko có 1 phim với tổng doanh thu 668.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Âm Trong Mắt Em" (2020) với 668.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Yoshitaka Yuriko là diễn viên, sinh tại Setagaya, Tokyo, Japan.