







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Bad Day | — |
| Clashing Through the Snow | — | |
| I Play Rocky | Irwin Winkler | |
| Coyote vs. Acme | Bill Pellicanos | |
| Ngày Tàn Của Phố Oak | Mel Jacobs | |
| Situations | Paul | |
| 2025 | Kẻ Vô Lại | Garrison |
| 2024 | Kẻ Du Ca Vô Định | Harold Levanthal |
| Ông Già Noel Thân Mến | Mr. Charles | |
| 2023 | Scooby-Doo! and Krypto, Too! | J.B. (voice) |
| Somewhere in Queens | Ben Parson | |
| Shazam! Cơn Thịnh Nộ Của Các Vị Thần | Dr. Dario Bava | |
| 2022 | Babylon | Max (Ruth's Assistant Director) |
| Linh Hồn Ngày Giáng Sinh - Spirited | Mr. Alteli | |
| The Moon and Back | Mr. Martin | |
| 2019 | Tin Nóng | Neil Cavuto |
| Mob Town | Vincent Vasisko | |
| Ứng Dụng Tử Thần | Father John | |
| The World Without You | Arm | |
| 2018 | Cẩm Nang Xanh | Record Exec |
| Sorry About Your Wife | Felix | |
| Siêu Thú Cuồng Nộ | Nelson | |
| Những Người Hùng Paris | Mr. Henry | |
| The Clapper | Mr. Caldwell | |
| 2017 | Home Again | Paul |
| Three Women | Barry | |
| Miyubi | Peter | |
| 2016 | Bệnh Viện Ma Quái | Scott Carter |
| Nhật Ký Sát Thủ | Trent | |
| 2015 | Món Quà Tử Thần | Danny McDonald |
| Men of Granite | Brownie | |
| 2014 | 8 Tiếng Điên Cuồng | Moshe |
| 2013 | Sói Già Phố Wall | Nicky Koskoff ('Rugrat') |
| K-11 | C.R. | |
| 2012 | The Campaign | Rick |
| Coffees | Barry | |
| 2011 | Final Destination 5: Circle of Death | Self |
| Absolute Killers | — | |
| The Candidate | Paul | |
| Lưỡi Hái Tử Thần 5 | Isaac | |
| Những Vị Sếp Khó Tính | Kenny Sommerfeld | |
| Son of Morning | Mitchell Zangwell | |
| 2010 | Anh Bạn Siêu Ngốc | Davenport |
| Extraordinary Measures | Dr. Preston | |
| 2009 | Finding Bliss | Gary |
| 2008 | Soul Men | Floyd's Doctor |
| Surfer, Dude | Zarno's Lawyer | |
| Be Kind Rewind | Mr. Baker | |
| Chủ Nhật Đầu Tiên | — | |
| Chủ Nhật Đầu Tiên | Assistant D.A. | |
| 2007 | Cuộc Chiến của Charlie Wilson | Jim Van Wagenen |
| Evan Toàn Năng | Evan's Staffer | |
| Because I Said So | Photographer | |
| Loveless in Los Angeles | Perry the casting director | |
| 2006 | Walkout | Teacher with Paddle |
| 2005 | Vợ Chồng Siêu Quậy | Laughing Executive |
| Cô Vợ Phù Thủy | Writer | |
| 2004 | Helter Skelter | Man With Thick Glasses |
| 2003 | Một Ngày Làm Thượng Đế | Panicked Newsroom Staffer |
| Neighbor | — | |
| 2002 | Huyết Hận | Forensics #2 |
| 29 Palms | The Doctor |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), P.J. Byrne có 1 phim với tổng doanh thu 7.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ngày Tàn Của Phố Oak" (2026) với 7.33 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
P.J. Byrne là diễn viên, sinh tại Maplewood, New Jersey, USA.