P

伊倉一恵

Acting

Sự nghiệp doanh thu

Tổng 102.7 tr qua 2 phim

Nổi bật với

One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài Karakuri
One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài Karakuri
Tony Tony Chopper (voice) · 2006
Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình
Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình
Ryuko Fukazume (voice) · 2024
Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc
Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc
Chiaki Misawa (voice) · 2004
Doraemon: Nobita và Chuyến Tàu Tốc Hành Ngân Hà
Doraemon: Nobita và Chuyến Tàu Tốc Hành Ngân Hà
Conductor (voice) · 1996
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam F91
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam F91
1991
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Char Phản Công
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Char Phản Công
Rezin Schnyder (voice) · 1988
機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光
機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光
Mora Bascht (voice) · 1992
宇宙戦艦ヤマト 完結編
宇宙戦艦ヤマト 完結編
Dingir Boy · 1983

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Đã đóng (49)

2024Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của MìnhRyuko Fukazume (voice)
2023Thợ Săn Thành Phố: Siêu Chất Thiên ThầnKaori Makimura (voice)
2022魔神英雄伝ワタル 七魂の龍神丸 -再会-(voice)
2019Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật ShinjukuKaori Makimura (voice)
One Piece: Lễ Hội Hải TặcSentomaru (voice)
2016東京ワンピースタワー トンガリ島の大秘宝Sentomaru (voice)
シティーハンター 獠のプロポーズKaoru Makimura (voice)
2006Sakura Taisen: Đại Nhạc Hội Cuối Cùng 'Shin Ai Yueni'Reni Milchstrasse
One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài KarakuriTony Tony Chopper (voice)
2004Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh BạcChiaki Misawa (voice)
2002Sakura Wars: Su~Mi~ReReni Milchstrasse (voice)
2001Sakura Wars: The MovieLeni Milchstrasse (voice)
Hiệp Sĩ Mặt Nạ Agito: Bộ 3 Anh HùngTelepi (voice)
1999Moero!! Robocon vs. Ganbare!! RoboconRobocon (Gabare), Robocon (Moero) (voice)
シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期Makimura, Kaori (voice)
クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦Ryuko (voice)
1997シティーハンタースペシャル グッド・バイ・マイ・スイート・ハートKaori Mikimura (voice)
超獣伝説ゲシュタルトCarmine
1996Doraemon: Nobita và Chuyến Tàu Tốc Hành Ngân HàConductor (voice)
Get Going! Godzilland: SubtractionMothra (voice)
シティーハンタースペシャル ザ・シークレット・サービスKaori Makimura (voice)
Get Going! Godzilland: AdditionMothra (voice)
1995美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋Bonnone (voice)
1994Get Going! Godzilland: Counting 1-2-3!Mothra Imago (voice)
Get Going! Godzilland: HiraganaMothra Imago (voice)
1993砂の薔薇(デザート・ローズ) 「雪の黙示録」Della (voice)
1992機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光Mora Bascht (voice)
源氏Masako Houjou (voice)
それいけ!アンパンマン つみき城のひみつBlack Prince (voice)
1991スケバン刑事Saki Asamiya (voice)
Chiến Sĩ Cơ Động Gundam F91—
1990シティーハンター ベイシティウォーズKaori Makimura (voice)
シティーハンター 百万ドルの陰謀Kaori Makimura (voice)
RIKI-OH 力王2 「滅びの子」Mother (voice)
けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木Den Den (voice)
女戦士エフェ&ジーラ グーデの紋章Jiliora (voice)
CarolEddie
1989青き炎Keiko Kuroeda (voice)
シティーハンター 愛と宿命のマグナムKaori Makimura (voice)
1988Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Char Phản CôngRezin Schnyder (voice)
1987瞳のなかの少年 十五少年漂流記Briant (voice)
がんばれ!キッカーズ ぼくたちの伝説Masaru Hongō
1986キャプテン翼 世界大決戦!! Jr.ワールドカップYoshiko Fujisawa (voice)
キャプテン翼 明日に向って走れ!Teppei Kisugi (voice)
1985キャプテン翼 危うし! 全日本Jr.Teppei Kisugi
雪国の王子さま—
キャプテン翼 ヨーロッパ大決戦Teppei Kisugi (voice)
1983Shounen To SakuraTaichi
宇宙戦艦ヤマト 完結編Dingir Boy

Tham gia sản xuất (1)

2001Sakura Wars: The MovieTheme Song Performance

Câu hỏi thường gặp

伊倉一恵 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 伊倉一恵 có 2 phim với tổng doanh thu 102.7 tr.

Phim doanh thu cao nhất của 伊倉一恵 là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku" (2019) với 63.4 tr tại phòng vé Việt Nam.

伊倉一恵 làm nghề gì?

伊倉一恵 là diễn viên, sinh tại Ueda, Nagano, Japan.