麻上洋子
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 102.7 tr qua 2 phim
Nổi bật với

超神伝説 うろつき童子
Akemi Ito (voice) · 1989

メタル スキン パニック MADOX-01
Ellie Kusumoto · 1987

Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku
Saeko Nogami (voice) · 2019

Quán Trọ Của Okko
Mineko Seki (voice) · 2018

銀河鉄道999
Claire (voice) · 1979

さよなら銀河鉄道999 -アンドロメダ終着駅-
Metalmena (voice) · 1981

世界名作童話 白鳥の湖
Odille (voice) · 1981

伝説巨神イデオン 発動篇
Harulu (voice) · 1982
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (36)
| 2024 | 劇場版アニメ 名探偵ホームズ | Mrs. Hudson (voice) |
| 2023 | Thợ Săn Thành Phố: Siêu Chất Thiên Thần | Saeko Nogami (voice) |
| 2019 | Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku | Saeko Nogami (voice) |
| 2018 | Quán Trọ Của Okko | Mineko Seki (voice) |
| 2017 | The Return of Izenborg | Ai Tachibana |
| 2016 | シティーハンター 獠のプロポーズ | Saeko Nogami (voice) |
| 2006 | The Galaxy Railways: A Letter from the Abandoned Planet | Layla Destiny Shura (voice) |
| 2000 | ガラスの地球を救え ユニコ特別編 | Sphinx |
| 1999 | シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | Saeko Nogami (voice) |
| 1998 | 火聖旅団ダナサイト999.9 | Svan (voice) |
| 1997 | シティーハンタースペシャル グッド・バイ・マイ・スイート・ハート | Saeko Nogami (voice) |
| 1996 | シティーハンタースペシャル ザ・シークレット・サービス | Saeko Nogami (voice) |
| 1990 | シティーハンター ベイシティウォーズ | Saeko Nogami (voice) |
| シティーハンター 百万ドルの陰謀 | Saeko Nogami (voice) | |
| 1989 | シティーハンター 愛と宿命のマグナム | Saeko Nogami (voice) |
| Chôjin densetsu 3: Kanketsu jigoku hen | — | |
| 超神伝説 うろつき童子 | Akemi Ito (voice) | |
| 1987 | メタル スキン パニック MADOX-01 | Ellie Kusumoto |
| 1986 | 火の鳥 鳳凰編 | Hayame (voice) |
| 名探偵ホームズ ミセス・ハドソン人質事件/ドーバー海峡の大空中戦! | Mrs. Hudson | |
| セントエルモ・光の来訪者 | Simba (voice) | |
| Mr.ペンペン | Mika Ozawa (voice) | |
| 1985 | アレイの鏡 Way to the Virgin Space | Mayu (voice) |
| 1983 | 宇宙戦艦ヤマト 完結編 | Yuki Mori |
| 1982 | 伝説巨神イデオン 接触篇 | Harulu Ajiba (voice) |
| 伝説巨神イデオン 発動篇 | Harulu (voice) | |
| 1981 | グリックの冒険 | Nono / Nono's Mother (voice) |
| さよなら銀河鉄道999 -アンドロメダ終着駅- | Metalmena (voice) | |
| 世界名作童話 白鳥の湖 | Odille (voice) | |
| 1980 | マリンスノーの伝説 | — |
| ヤマトよ永遠に | Yuki Mori (voice) | |
| 銀河鉄道999 ガラスのクレア | Claire (voice) | |
| 1979 | 宇宙戦艦ヤマト 新たなる旅立ち | Yuki Mori |
| 銀河鉄道999 | Claire (voice) | |
| 1978 | さらば宇宙戦艦ヤマト 愛の戦士たち | Yuki Mori |
| 1977 | 宇宙戦艦ヤマト | Mori Yuki / Fisherman's Son (voice) |
Câu hỏi thường gặp
麻上洋子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 麻上洋子 có 2 phim với tổng doanh thu 102.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 麻上洋子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku" (2019) với 63.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
麻上洋子 làm nghề gì?
麻上洋子 là diễn viên, sinh tại Otaru, Hokkaidō, Japan.