Nakamura Yuichi
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 35.06 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Keizo (voice) · 2025

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Satoru Gojo (voice) · 2025

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Satoru Gojo (voice) · 2021

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Hawks (voice) · 2024

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Tetsuro Kuroo (voice) · 2024

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Hawks (voice) · 2019

Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới
Hawks (voice) · 2021

Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi: Rồng Cô Đơn Muốn Được Yêu Thương
Makoto Takiya (voice) · 2025
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (102)
| 2026 | 魔法科高校の劣等生 四葉継承編 | Tatsuya Shiba (voice) |
| 迷宮のしおり | (voice) | |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Satoru Gojo (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Keizo (voice) | |
| Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi: Rồng Cô Đơn Muốn Được Yêu Thương | Makoto Takiya (voice) | |
| Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie | Satoru Gojo (voice) | |
| 7FATES: CHAKHO | Jooan (voice) | |
| 2024 | 銀魂オンシアター2D 金魂篇 | Kintoki Sakata (voice) |
| 緊急リポート! かぐたばの真相を追え!! | (narrator) | |
| わんだふるぷりきゅあ!ざ・むーびー! ドキドキ♡ゲームの世界で大冒険! | Daifuku Toyama (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Hawks (voice) | |
| BRIDGE -My Little Friends- | Aki (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Tetsuro Kuroo (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Shura Serpentine (voice) | |
| 2023 | 駒田蒸留所へようこそ | Kei Komada (voice) |
| 北極百貨店のコンシェルジュさん | Tokiwa (voice) | |
| おそ松さん~魂のたこ焼きパーティーと伝説のお泊り会~ | Karamatsu (voice) | |
| 2022 | 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 1 | von Reuenthal, Oskar |
| おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Karamatsu (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第三章 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第二章 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| 銀河英雄伝説 Die Neue These 激突 第⼀章 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| フルーツバスケット-prelude- | Shigure Soma (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Satoru Gojo (voice) |
| 劇場短編マクロスF~時の迷宮~ | Alto Saotome (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Hawks (voice) | |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Dahlia (voice) | |
| ジャーニー 太古アラビア半島での奇跡と戦いの物語 | Niza (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Galza (voice) | |
| Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop | Demonic General of Betrayal Galza (voice) | |
| 2020 | 魔進戦隊キラメイジャー ガルザとクランチュラのジャメンタル研究所 | Galza (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー 1・2話未公開カット蔵出し いまいちどスタートダッシュSP | Galza (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Kei Michael Ignatov (voice) | |
| 世界一初恋~プロポーズ編~ | Yoshiyuki Hatori (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャー エピソードZERO | Garuza (voice) | |
| ゴブリンスレイヤー -GOBLIN'S CROWN- | Dwarf Shaman (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Hawks (voice) |
| えいがのおそ松さん | Karamatsu Matsuno (voice) | |
| 2018 | メカウデ | Fist (Voice) |
| 曇天に笑う<外伝>~桜華、天望の架橋~ | Tenka Kumo (voice) | |
| 曇天に笑う<外伝>~宿命、双頭の風魔~ | Tenka Kumo (voice) | |
| リズと青い鳥 | Masahiro Hashimoto (voice) | |
| 新妹魔王の契約者 DEPARTURES | Basara Tojo (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Karamatsu (voice) |
| 曇天に笑う<外伝>~決別、犲の誓い~ | Tenka Kumo (voice) | |
| 機動戦士ガンダム サンダーボルト Bandit Flower | Io Fleming | |
| 劇場版 響け!ユーフォニアム~届けたいメロディ~ | Masahiro Hashimoto (voice) | |
| ハイキュー!! 特集!春高バレーに賭けた青春 | Tetsurou Kuroo (voice) | |
| Trường Học Phép Thuật | Tatsuya Shiba (voice) | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Gray Fullbuster (voice) | |
| 劇場版 ウルトラマンオーブ 絆の力、おかりします! | Ultraman X (Voice) | |
| 虐殺器官 | Clavis Shepherd (voice) | |
| 2016 | おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Karamatsu (voice) |
| Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ | Ravus Nox Fleuret (voice) | |
| 機動戦士ガンダム サンダーボルト DECEMBER SKY | Io Fleming (voice) | |
| WORKING!!! ロード・オブ・ザ・小鳥遊 | Youhei Mashiba (voice) | |
| 劇場版 ウルトラマンX きたぞ!われらのウルトラマン | Ultraman X (voice) | |
| 新劇場版「頭文字D」Legend3 -夢現- | Keisuke Takahashi (voice) | |
| 2015 | ハイキュー!! VS"赤点" | Tetsurou Kuroo (voice) |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Tetsuro Kuroo (voice) | |
| 新劇場版「頭文字D」Legend2 -闘走- | Keisuke Takahashi (voice) | |
| コープスパーティー『如月学園』 ~如月祭~ | — | |
| 2014 | ハイキュー!! リエーフ見参! | Tetsurou Kuroo (voice) |
| 新劇場版「頭文字D」Legend1 -覚醒- | Keisuke Takahashi (voice) | |
| K Missing Kings | Rikio Kamamoto (voice) | |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Nigel Garrett | |
| 劇場版 世界一初恋 -横澤隆史の場合- | Hatori Yoshiyuki (voice) | |
| 世界一初恋~バレンタイン編~ | — | |
| 劇場版 TIGER & BUNNY -The Rising- | Ryan Goldsmith / Golden Ryan (voice) | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | Beet J. Stag (voice) | |
| 2013 | 帰ってきた特命戦隊ゴーバスターズvs動物戦隊ゴーバスターズ | Beet J. Stag / Stag Buster / Silver Stag (voice) |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z | Beet J. Stag (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Gourmet Mappoi (voice) | |
| アルカナ・ファミリア Capriccio – stile Arcana Famiglia 奇想曲~アルカナ・ファミリア風 | — | |
| 特命戦隊ゴーバスターズ ファイナルライブツアー2013 | Beet J. Stag / Stag Buster (voice) | |
| デス・ビリヤード | Otoko (Voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Silat (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Beet J. Stag / Stag Buster (voice), Waredonaiyer (voice) | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Takuya Uzaki (voice) |
| ゆめくり | (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズ ライジングニューヒーロー ディレクターズカット版 | Beet J. Stag (voice) | |
| 特命戦隊ゴーオンジャーバスターズ対ビートバスター対J | Beet J. Stag (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Gray Fullbuster (voice) | |
| Chiến Đội Đặc Mệnh Go-Busters: Bảo Vệ Tòa Tháp Tokyo! | Beet J. Stag / Stag Buster (voice) | |
| 2011 | Fate/Prototype | Archer (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Muku / Satori (voice) | |
| 戦場のヴァルキュリア3 誰がための銃瘡 | Kurt Irving (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第六章「慟哭ノ砦」 | — | |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Alto Saotome (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第五章「死線ノ涯」 | Hodr (Crishuna the 9th) (voice) | |
| 2010 | 劇場版 ブレイク ブレイド 第四章「惨禍ノ地」 | Hodr |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第三章「凶刃ノ痕」 | Hodr | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Graham Aker (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第二章「訣別ノ路」 | Hodr | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第一章「覚醒ノ刻」 | Hodr | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Mister Bushido (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Mister Bushido (voice) |
| ときめきメモリアル4 ORIGINAL ANIMATION -始まりのファインダー | Nanakawa Tadashi | |
| 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Alto Saotome | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Graham Aker (voice) | |
| 2008 | 劇場版「空の境界」第三章 痛覚残留 | Kouhei (voice) |
| 2006 | 立喰師列伝 | — |
Câu hỏi thường gặp
Nakamura Yuichi đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Nakamura Yuichi có 3 phim với tổng doanh thu 35.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Nakamura Yuichi là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Nakamura Yuichi làm nghề gì?
Nakamura Yuichi là diễn viên, sinh tại Kagawa, Japan.






