Tổng 35.06 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Fritz Gersdorf (voice) |
| Star Detective Pretty Cure! The Movie: The Mysterious Garden and The Pair's Secret | Daifuku Toyama (voice) | |
| The Ghost in the Shell | Togusa (voice) | |
| The Irregular at Magic High School THE MOVIE - Yotsuba Succession Arc - | Tatsuya Shiba (voice) | |
| Mê Cung | (voice) | |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Satoru Gojo (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Keizo (voice) | |
| Hầu Gái Rồng Nhà Kobayashi: Rồng Cô Đơn Muốn Được Yêu Thương | Makoto Takiya (voice) | |
| Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie | Satoru Gojo (voice) | |
| 7FATES: CHAKHO | Jooan (voice) | |
| 2024 | Gintama on Theater 2D: Kintama Arc | Kintoki Sakata (voice) |
| 緊急リポート! かぐたばの真相を追え!! | (narrator) | |
| Wonderful PreCure! The Movie: A Grand Adventure in a Thrilling♡Game World! | Daifuku Toyama (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Hawks (voice) | |
| BRIDGE -My Little Friends- | Aki (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Tetsuro Kuroo (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Shura Serpentine (voice) | |
| 2023 | Komada – A Whisky Family | Kei Komada (voice) |
| The Concierge | Tokiwa (voice) | |
| Mr. Osomatsu: The Soulful Takoyaki Party and the Legendary Sleepover | Karamatsu (voice) | |
| 2022 | Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | von Reuenthal, Oskar |
| おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Karamatsu (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Oskar von Reuentahl (voice) | |
| Fruits Basket: Tiền Truyện | Shigure Soma (voice) | |
| 2021 | The Irregular at Magic High School: Reminiscence Arc | Tatsuya Shiba |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Satoru Gojo (voice) | |
| Macross Frontier: Mê Cung Thời Gian | Alto Saotome (voice) | |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Hawks (voice) | |
| Thất Đại Tội: Bị Nguyền Bởi Ánh Sáng | Dahlia (voice) | |
| Hành Trình | Niza (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Galza (voice) | |
| Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop | Demonic General of Betrayal Galza (voice) | |
| 2020 | 魔進戦隊キラメイジャー ガルザとクランチュラのジャメンタル研究所 | Galza (voice) |
| 魔進戦隊キラメイジャー 1・2話未公開カット蔵出し いまいちどスタートダッシュSP | Galza (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Kei Michael Ignatov (voice) | |
| Mối tình đầu tuyệt vời nhất thế giới: Lời cầu hôn | Yoshiyuki Hatori (voice) | |
| 魔進戦隊キラメイジャー エピソードZERO | Garuza (voice) | |
| Goblin Slayer: Vương Miện Goblin | Dwarf Shaman (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Hawks (voice) |
| Anh Em Nhà Osomatsu Movie | Karamatsu Matsuno (voice) | |
| 2018 | メカウデ | Fist (Voice) |
| Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Tenka Kumo (voice) | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Tenka Kumo (voice) | |
| Liz và Chim Xanh | Masahiro Hashimoto (voice) | |
| The Testament of Sister New Devil: Departures | Basara Tojo (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Karamatsu (voice) |
| Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Tenka Kumo (voice) | |
| Mobile Suit Gundam Thunderbolt: Hoa của kẻ cướp | Io Fleming | |
| Sound! Euphonium The Movie: Mong Giai Điệu Chạm Đến Bạn! | Masahiro Hashimoto (voice) | |
| Trường Học Phép Thuật | Tatsuya Shiba (voice) | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Gray Fullbuster (voice) | |
| 劇場版 ウルトラマンオーブ 絆の力、おかりします! | Ultraman X (Voice) | |
| Cỗ Máy Diệt Chủng | Clavis Shepherd (voice) | |
| 2016 | おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Karamatsu (voice) |
| Mobile Suit Gundam Thunderbolt: December Sky | Io Fleming (voice) | |
| Working!!! Chúa tể nhà Takanashi | Youhei Mashiba (voice) | |
| 劇場版 ウルトラマンX きたぞ!われらのウルトラマン | Ultraman X (voice) | |
| Initial D Huyền thoại 3: Giấc mơ | Keisuke Takahashi (voice) | |
| 2015 | Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Tetsuro Kuroo (voice) |
| Initial D Legend 2: Tay đua | Keisuke Takahashi (voice) | |
| コープスパーティー『如月学園』 ~如月祭~ | — | |
| 2014 | Initial D Legend 1: Awakening | Keisuke Takahashi (voice) |
| K: Missing Kings | Rikio Kamamoto (voice) | |
| 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Nigel Garrett | |
| Sekaiichi Hatsukoi: Phiên bản điện ảnh | Hatori Yoshiyuki (voice) | |
| 世界一初恋~バレンタイン編~ | — | |
| TIGER & BUNNY: The Rising | Ryan Goldsmith / Golden Ryan (voice) | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | Beet J. Stag (voice) | |
| 2013 | 帰ってきた特命戦隊ゴーバスターズvs動物戦隊ゴーバスターズ | Beet J. Stag / Stag Buster / Silver Stag (voice) |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z | Beet J. Stag (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Gourmet Mappoi (voice) | |
| アルカナ・ファミリア Capriccio – stile Arcana Famiglia 奇想曲~アルカナ・ファミリア風 | — | |
| 特命戦隊ゴーバスターズ ファイナルライブツアー2013 | Beet J. Stag / Stag Buster (voice) | |
| Bi-a Tử Thần | Otoko (Voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Silat (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Beet J. Stag / Stag Buster (voice), Waredonaiyer (voice) | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Takuya Uzaki (voice) |
| Yumekuri | Makoto Yukami (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズ ライジングニューヒーロー ディレクターズカット版 | Beet J. Stag (voice) | |
| 特命戦隊ゴーオンジャーバスターズ対ビートバスター対J | Beet J. Stag (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Gray Fullbuster (voice) | |
| Chiến Đội Đặc Mệnh Go-Busters: Bảo Vệ Tòa Tháp Tokyo! | Beet J. Stag / Stag Buster (voice) | |
| 2011 | Fate/Prototype | Archer (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Muku / Satori (voice) | |
| Valkyria Chronicles 3: Unrecorded Chronicles | Kurt Irving (voice) | |
| Broken Blade: Pháo Đài Bi Ai | — | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Alto Saotome (voice) | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Hodr (Crishuna the 9th) (voice) | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Jin Kageno (voice) |
| Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Hodr | |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Hodr | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Graham Aker (voice) | |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Hodr | |
| Broken Blade: Giờ Khắc Thức Tỉnh | Hodr | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Mister Bushido (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Mister Bushido (voice) |
| Tokimeki Memorial: Người Tìm Đầu Tiên | Nanakawa Tadashi | |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Alto Saotome | |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Graham Aker (voice) | |
| 2008 | Kara no Kyoukai Chương 3: Dư Vị Đau Đớn | Kouhei (voice) |
| 2006 | Tachigui: Cuộc Đời Kỳ Lạ Của Những Kẻ Lừa Đảo Đồ Ăn Nhanh | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Nakamura Yuichi có 3 phim với tổng doanh thu 35.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Nakamura Yuichi là diễn viên, sinh tại Kagawa, Japan.