鳥海浩輔
Acting
Nổi bật với

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Nozel Silva (voice) · 2023

Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh
Revival's Manager (voice) · 2022

Naruto Shippuden Movie 3: Người Kế Thừa Hỏa Chí
Kiba Inuzuka (voice) · 2009

Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục
Kiba Inuzuka (voice) · 2011

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Mummy (voice) · 2019

OVERLORD: Thánh Quốc
Pabel Baraja (voice) · 2024

Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja
Kiba Inuzuka (voice) · 2012

Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter
Rin Setsu A (voice) · 2025
Ảnh
Đã đóng (70)
| 2026 | Be Forever Yamato Rebel 3199 - Part 5: White Heat Galactic War | 北野 誠也 |
| 2025 | Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter | Rin Setsu A (voice) |
| 2024 | OVERLORD: Thánh Quốc | Pabel Baraja (voice) |
| Touken Ranbu Kai: Douden Chikashi Haberau Monora | — | |
| 王様戦隊キングオージャー ファイナルライブツアー2024 | Kuroda (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャー 最終三話TTFC特別バージョン | Kuroda (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSドンブラザーズ | Kuroda (voice) | |
| 2023 | Chuyển Sinh Thành Nữ Phản Diện: Phim Điện Ảnh | Sora Smith (voice) |
| 映画 王様戦隊キングオージャー アドベンチャー・ヘブン | Kuroda (voice) | |
| The Quintessential Quintuplets∽ | Manager (voice) | |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Nozel Silva (voice) | |
| 2022 | Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Ivan Konev |
| Uta no Prince-sama Maji LOVE Starish Tours | Cecil Aijima (voice) | |
| Toku: Touken Ranbu: Hanamaru ~Setsugetsuka~ Tsuki no Maki | 三日月宗近 | |
| Nhà Có Năm Nàng Dâu: Bản Điện Ảnh | Revival's Manager (voice) | |
| 2021 | DAKAICHI: Tây Ban Nha | Kazuomi Usaka (voice) |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | — | |
| 2020 | WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 3 | Hayamichi Inada (voice) |
| WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 2 | Hayamichi Inada (voice) | |
| WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 1 | Hayamichi Inada (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Mummy (voice) |
| Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây | Lǐn Xuě Yā (Rin Setsu A) (voice) | |
| BlackFox | Kasumi (voice) | |
| Utano Princesama Maji LOVE Kingdom | Cecil Aijima (voice) | |
| 2018 | Donten: Cười dưới mây - Ngoại truyện: Chương 3 - Âm mưu của quân đội | Sosei Abeno (voice) |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Sosei Abeno (voice) | |
| Peacemaker Kurogane: Niềm tin | Heisuke Toudou (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử | Lǐn Xuě Yā (Rin Setsu A) (voice) |
| Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Sosei Abeno (voice) | |
| Black Clover | Nozel Silva | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Acnologia (voice) | |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Kousuke Wakamatsu (voice) | |
| 2016 | 映画 日本刀 〜刀剣の世界〜 | narrator |
| 劇場版 明治東亰恋伽 〜花鏡の幻想曲〜 | Otojiro Kawakami | |
| Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth | Junpei Iori (voice) | |
| 2015 | Yowamushi Pedal: Bản điện ảnh | Shunsuke Imaizumi |
| 劇場版「明治東亰恋伽」~弦月の小夜曲~ | Otojirou Kawakami (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| Persona 3 The Movie #3: Falling Down | Junpei Iori (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Shu Sakamaki | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Rainbow Line President (voice) | |
| 2014 | 十三支演義~偃月三国伝~ | Sou Sou (voice) |
| Yowamushi Pedal Re:RIDE | — | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Junpei Iori (voice) | |
| 劇場版 薄桜鬼 第二章 士魂蒼穹 | Hajime Saitō (voice) | |
| 2013 | 熱風海陸ブシロード | Shin Kazusa (voice) |
| Persona3 THE MOVIE #1 Spring of Birth | Junpei Iori (voice) | |
| Hakuouki: Wild Dance of Kyoto | Hajime Saitou (voice) | |
| 2012 | Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja | Kiba Inuzuka (voice) | |
| 2011 | 極限脱出ADV 善人シボウデス プロモーションアニメ | Sigma (voice) |
| Towa no Quon 6: Eternal Quon | Shun Kazami (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Shun Kazami (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Shun Kazami (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Shun Kazami (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 5: Huyết Ngục | Kiba Inuzuka (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Shun Kazami (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Cyborg Epsilon (voice) | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Girge (voice) | |
| 2010 | Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Jirugu (voice) |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Jirugu (voice) | |
| Naruto OVA 7: Naruto, Thần Đèn, và 3 Điều Ước | Kiba Inuzuka (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Yasuhira Fujiwara (voice) | |
| 2009 | Chiến Hạm Không Gian Yamato Hồi Sinh | Saburo Kinoshita (voice) |
| Tales of Vesperia: Đòn Đánh Đầu Tiên | Yuri Lowell (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 3: Người Kế Thừa Hỏa Chí | Kiba Inuzuka (voice) | |
| 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Gelnewt (voice) | |
| 2007 | 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Anthopper Imagin Ari (voice) |
| 2005 | Tôi Yêu Em Gái Tôi | Haruka Yano (voice) |
| 2001 | Di Gi Charat 星の旅 | Rik Heisenberg (voice) |
Câu hỏi thường gặp
鳥海浩輔 làm nghề gì?
鳥海浩輔 là diễn viên, sinh tại Chigasaki, Kanagawa, Japan.

