片桐はいり
Acting
Nổi bật với

Những Ngày Hoàn Hảo
Voice on Phone (voice) · 2023

Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
Prime Minister's Office staff · 2016

…これから物語 少年たちのブルース
1988

Thinh Lặng
Tomogi Woman (Tsune) · 2016

コミック雑誌なんかいらない!
Customer at a club · 1986

文学賞殺人事件 大いなる助走
1989

アイスクリームフィーバー
Ms. Harue · 2023

キューティーハニー
Gold Claw · 2004
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (65)
| 2024 | 大人計画ウーマンリブvol.16「主婦 米田時江の免疫力がアップするコント6本」 | — |
| まる | Secondhand shop owner | |
| 2023 | Những Ngày Hoàn Hảo | Voice on Phone (voice) |
| アイスクリームフィーバー | Ms. Harue | |
| おばあさんの皮 | — | |
| 2022 | ウェディング・ハイ | Yoshiko Higuchi |
| 2021 | 愛のまなざしを | Ikeda |
| キネマの神様 | — | |
| きまじめ楽隊のぼんやり戦争 | — | |
| 2020 | 私をくいとめて | Sawada |
| 2019 | 蜜蜂と遠雷 | Cloak Woman |
| 2018 | 炎上弁護人 | — |
| 体操しようよ | Midori | |
| 2017 | 勝手にふるえてろ | Ocarina |
| パンセ | Nanno Sono | |
| 僕らのごはんは明日で待ってる | Makiko Yamazaki | |
| 2016 | Thinh Lặng | Tomogi Woman (Tsune) |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Prime Minister's Office staff | |
| 富士ファミリー | 笑子バアさん | |
| 2015 | ジヌよさらば ~かむろば村へ~ | Isoko |
| 繕い裁つ人 | Aoi Maki | |
| 2014 | 小野寺の弟・小野寺の姉 | Yoriko Onodera |
| 薔薇色のブー子 | — | |
| 2013 | R100 | Gobble Queen |
| 2011 | 大木家のたのしい旅行 新婚地獄篇 | Tajima |
| さよならぼくたちのようちえん | housewife | |
| 2009 | 非女子図鑑 | — |
| 大パルコ人①メカロックオペラ「R2C2~サイボーグなのでバンド辞めます!~」 | — | |
| 相棒シリーズ 鑑識・米沢守の事件簿 | — | |
| 2008 | 那須少年記 | Tome |
| UFO食堂 | — | |
| 2007 | 図鑑に載ってない虫 | — |
| ドモ又の死 | — | |
| 2006 | ダメジン | Thaian |
| かもめ食堂 | Midori | |
| 2005 | サヨナラ Color | — |
| フィーメイル | Kayo | |
| 2004 | 恋の門 | — |
| キューティーハニー | Gold Claw | |
| メイキング・オブ・キューティーハニー | — | |
| 2002 | 恋に唄えば♪ | — |
| 2001 | キレイ 神様と待ち合わせした女 | — |
| 連弾 | Bengoshi | |
| 2000 | ケイゾク/映画 Beautiful Dreamer | — |
| 1999 | グラウエンの鳥籠 | — |
| 8 ½ Women | Half Woman Companion | |
| 1996 | かげろう 俊のヤクザな毎日 | — |
| 1993 | Tokyo Blood | — |
| 1992 | おこげ | Colleague voice actress |
| 1991 | グッバイ・ママ | — |
| ダ・ダーン | — | |
| 1990 | びんばりハイスクール | — |
| ママ母戦争 | — | |
| のぞみ♡ウィッチィズ | — | |
| 1989 | 風の棲む家 | — |
| 二十世紀少年読本 | Women on Train - Botan | |
| 砂の上のロビンソン | — | |
| 文学賞殺人事件 大いなる助走 | — | |
| 1988 | …これから物語 少年たちのブルース | — |
| 1987 | Câu Chuyện Về Chú Chó Hachiko | Oyoshi, maid |
| 刑事物語5 やまびこの詩 | — | |
| いとしのエリー | — | |
| 自由な女神たち | — | |
| 1986 | コミック雑誌なんかいらない! | Customer at a club |
| 1985 | 血風ロック | — |
Câu hỏi thường gặp
片桐はいり đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 片桐はいり có 1 phim với tổng doanh thu 5.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 片桐はいり là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "蜜蜂と遠雷" (2019) với 5.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
片桐はいり làm nghề gì?
片桐はいり là diễn viên, sinh tại Ōta, Tokyo, Japan.


